Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

6 thì động từ trong tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Quý
Ngày gửi: 21h:18' 20-01-2010
Dung lượng: 527.0 KB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích: 0 người











Cách chia động từ;
Cách dùng;
Luyện tập
Bài 1 : THè QU KH? DON ( THE PAST SIMPLE TENSE)

Nội dung bài học
I. CCH CHIA D?NG T?:
1. Động từ đặc biệt:
1.1. D?ng t? " to be" :

a. Câu kh?ng d?nh:
I, he, she, it , N( sin/un) + was + N/ Adj / Pre.
We, you, they, N( Plu) + were + N/ Adj / Pre.
Ex: Tu?n tru?c tôi b? ?m.
I was ill last week.
b. Câu ph? d?nh:
I, he, she, it , N( sin/un) + was + not + N/ Adj / Pre.
We, you, they, N( Plu) + were + not + N/ Adj / Pre.
Ex: Tu?n tru?c tôi không b? ?m.
I was not ill last week.
Chú ý: was not = wasn’t
were not = weren’t
c. Câu hỏi nghi vấn:
Câu hỏi: Was + I, he, she, it , N( sin/un) + N/ Adj / Pre?
Were + We, you, they, N( Plu) + N/ Adj / Pre?

Câu trả lời: Yes, S + was / were
No, S + wasn’t / weren’t
Ex: Tuần trước ban bị ốm có phải không?
Were you ill last week?
Phải
Yes, I was.
d. Câu hỏi dùng từ để hỏi:
Câu hỏi: Wh- words + was + I, he, she, it , N( sin/un) + ( N/ Adj / Pre)?
Wh- words + were + We, you, they, N( Plu) + (N/ Adj / Pre)?

Câu trả lời: Câu trả lời chính là câu khẳng định hoặc câu phủ định.
Ex: Bạn đã ở đâu ngày hôm qua?
Where were you yesterday?
Tôi đã ở nhà.
I was at home.
1.2. Động từ khuyết thiếu.
Can : có thể → could : đã có thể
Should : nên → Should + have + V( Quá khứ phân từ)( P2)
Need : cần → Need + have + V ( P2)
Câu khẳng định:
S + Could + V( infi)( nguyên thể không “to”)
Should + have + V( Quá khứ phân từ)( P2)
Need + have + V ( P2).
Ex 1: Hôm qua tôi có thể làm bài tập số 2.
I could do the exercise N0 2 yesterday.
Ex 2: Chủ nhật tuần trước bạn nên đo chơi với chúng tôi.
You should have gone to school with us last Sunday.
b. Câu phủ định:
S + Could + not + V( infi)( nguyên thể không “to”)
Should + not + have + V( Quá khứ phân từ)( P2)
Need + not + have + V ( P2).
Chú ý: Could not = couldn’t Should not = Shouldn’t Need not = needn’t
Ex: Hôm qua tôi không thể làm được bài tập về nhà.
I could not do my homework yesterday.
Tôi không cần ngủ dậy sớm hôm qua vì hôm qua là Chủ Nhật.
I need not got up late yesterday because Yestersay was Sunday.
c. Câu hỏi nghi vấn:
Câu hỏi: Could + V( infi)( nguyên thể không “to”) ?
Should + S + have + V( Quá khứ phân từ)( P2)?
Need + have + V ( P2)?
Câu trả lời: Yes, S + Could / should / need.
No, S + Couldn’t / shouldn’t / needn’t.

d. Câu hỏi dùng từ để hỏi:
Câu hỏi: Could + V( infi)( nguyên thể không “to”) ?
wh-words+ Should + S + have + V( Quá khứ phân từ)( P2)?
Need + have + V ( P2)?

Câu trả lời: Câu trả lời chính là câu khẳng định hoặc câu phủ định.
Ex: Bạn có thể làm gì khi bạn 5 tuổi?
what could you do when you were 5 years old?
Tôi có thể đọc.
I could read.
2. §éng tõ th­êng;
Câu khẳng định:
S + V-ed + O/ Adv/ Pre.

Ví dụ: Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà tối hôm qua.
He finished his homework yesterday evening.

Chú ý: 1. Các động từ tận cùng là chữ cái “ e”, khi chia thì quá khứ ta thêm chữ cái “d”.
Ex: Live → lived
2. Các động từ tận cùng là chữ cái “Y”, trước “Y” là phụ âm, khi chia động từ đó ở thì quá khứ đơn, ta biến “Y” thành “i” sau đó thêm “ed”.
Ex: Study → Studied
Ex: Play → played. (Kh«ng ®­îc chuyÓn Y thµnh “i” v× tr­íc Y lµ nguyªn ©m / ei / .

3. Động từ có một âm tiết có tận cùng là 1 phụ âm, trước phụ âm là một chữ cái “ o, u, e, a, i” . Khi chia động từ đó ở quá khứ, ta gấp đôi phụ âm, sau đó thêm “ Ed”.






4. Cã nh÷ng ®éng tõ khi ®­íc chia ë th× qu¸ khø ®¬n ë d¹ng bÊt quy t¾c. Chóng ta ph¶i häc thuéc.
Ex: go ( ®i ) → went
Ngµy h«m qua t«i ®i häc vµo lóc 7h .
I went to school at 7am yesterday.

II. C¸ch dïng:
1. Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Hay được sử dụng với các trạng từ:
yesterday : Ngày hôm qua
last + mốc thời gian : ….. Trước
ex: last week : tuần trước.
Lượng thời gian + ago : Cách đây ….
Ex: two weeks ago: Cách đây 2 tuần.
In + tháng/ năm trong quá khứ.
Ex: In 2000 : vào năm 2000
Ex: Ngày hôm qua tôi mệt = Yesterday I was tired.

2. Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng hành động đó đã kết thúc và không có liên quan tới hiện tại.

Ex: Khi bà ấy còn sống, bà ấy thường đi dạo trọng công viên này.
When she was alive, she often went for a walk in this park.

( Hµnh ®éng “®i d¹o trong c«ng viªn” kh«ng cßn x¶y ra ë hiÖn t¹i n÷a cho nªn ta dïng th× Qu¸ khø ®¬n)

3. Diễn tả các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ. Hay đi với liên từ “ then” ( Ngay sau đó).
Ex: Hôm qua cô ấy đi làm về sau đó cô ấy tắm.
Yesterday she went home from work then she had a bath.
III. Luyện tập:
I ......my home yesterday.
A: do B: did C: is doing D: will do
2. She ...very tired this morning but now I .. better.
A: was / was B: is / is C: was / is D: is / was.
3. Where ..they ....5 years ago?
A: do ..live B: are .living C: did .lived D: did.live.
4. Last year she ....very much money but now she ..nothing.
A: Had / has B: has / has C: Had / had D: had / have
Key
1. B
2. C
3. D
4. A

I. Cách chia động từ;
II. Cách dùng;
III. Luyện tập
Bài 2 : THì QU KH? tiếp diễn
(THE PAST continuous TENSE)

Nội dung bài học
I. Cách dùng (Usage)
1. Diễn đạt hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết : this time + yesterday .
at + số giờ
Ex: vào lúc 7h sáng hôm qua tôi đang ngủ.

2. Diễn đạt 2 hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết : while + s + V
Ex: Trong khi tôi đang chơi thể thao thì anh ta đang học bài.

3. Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xảy đến.
Dấu hiệu nhận biết : when + S + V
Ex: Tôi đang làm bài tập thì anh ta gọi điện thoại cho tôi.
II. Cách chia động từ (Form)
(+) S + was / were + V (ing) .......

(-) S + wasn’t / weren’t + V(ing) ........

(?) Was / were + S + V (ing) ....?
Yes, S was /were.
No, S wasn’t /weren’t.
E.g.
1. C« Êy ®ang ®äc mét tê b¸o vµo lóc 9h s¸ng h«m qua.
She was reading a newspaper at 9 A.M yesterday.

2. Kh«ng ph¶i hä ®ang häc bµi vµo lóc 3h chiÒu h«m qua.
They weren’t studying at 3 P.M yesterday.

3. B¹n ®ang ®i chî vµo lóc 10h s¸ng h«m qua cã ph¶i kh«ng?

Were you going to the market at 10 a.m yesterday?
Yes, I was.
No, I wasn’t.
III. Luyện tập (practice)
1. I ………….. ( work) in my garden when you ………….. ( call ) me last night.
A: was working/ called B: worked / called C: worked / was calling
2. she is in the kitchen. She …………..(cook).
A: is cooking B: cooked C: was cooking
3. The sun ………….. ( shine) brightly when I got up this morning.
A: shines B: was shining C: is shining
4. This time yesterday I ……. ( read ) newspaper while my wife ………( cook ) the meal.
A: read / is cooking B: is reading / is cooking C: was reading / was cooking
5. She ……….. ( do ) her homework at 7pm yesterday.
A: is doing B: did C: was doing
Key
A
A
B
C
C
Bài 3 : THì QU KH? hoàn thành
(THE PAST perfect TENSE)

Nội dung bài học
Cách chia động từ;

II. Cách dùng;

III. Luyện tập;
Cách chia động từ;
(+) S + had + PII ....

(-) S + hadn`t + PII ....

(?) Had + S + PII .?
Yes, S + had.
No, S + hadn`t.

E.g. 1. She had done all her exercises before he came. ( Cô ta đã làm tất cả bài tập trước khi anh ta đến).
2. They didn`t go away after they had seen all the pictures. ( Họ không đi đâu cho đến khi họ xem tất cả các bức tranh.)
II. Cách dùng;

Diễn đạt hành động đã xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác trong quá khứ ( Hành động xảy ra trước được dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau được dùng thì quá khứ đơn).

Hay được sử dụng với các liên từ: when ( Khi) ; after ( sau khi); Before/ by the time ( trước khi).

Ex: She had done all her exercises before he came. ( Cô ta đã làm tất cả bài tập trước khi anh ta đến).

2. Diễn đạt hành động đã xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm trong quá khứ.

Hay được sử dụng với các giới từ sau: Before / by ( trước )
After ( sau)

Ex: She had done all her exercises before 11pm yesterday. ( Cô ta đã làm tất cả bài tập trước 11h đêm hôm qua ).
III. Luyện tập;

After he had read the book, he ......(write) a review of its.
A: is writing B: was writing C: wrote D: had written
2. He did not leave his office until he ......(finish) work.
A: had finish B: had finished C: finished D: finishes

3. When Queen Victoria ......(die) in 1901, she ......(reign) for over 60 years.
A: died / had reigned B: died / reigned
C: dies / reigns D: was dying / reigned

4. She felt that somebody ......(look) at her.
A: is looking B: looked C: had looked D: was looking

5. when they ......(get) to the theatre, the play ......(begin). They ......(be) 20 minutes late.
A: got / had begun/ was B: got / had begun/ were
C: got / began/ was D: got / began/ were
Key
1. C
2. B
3. A
4. D
5. B
Bài 4 : THì QU KH? hoàn thành TIếP DIễN
(THE PAST perfect CONTINUOUS TENSE)

Nội dung bài học
I. Cách chia động từ;
II. Cách dùng;
III. Luyện tập;
Cách chia động từ;
+ S + had + been + v-ing.

- S + had + not + been + v-ing..

? Had + S + been + v-ing.?

Ex: Hôm qua tôi đã mệt bởi tôi đã học cả ngày.
I was tired yesterday because I had been learning all day.
II. C¸ch dïng;
DiÔn t¶ hµnh ®éng ®· x¶y ra tr­íc thêi ®iÓm qu¸ khø nh­ng ®Ó l¹i chØ dÊu ë thêi ®iÓm qu¸ khø.

Ex: H«m qua t«i ®· mÖt bëi t«i ®· häc c¶ ngµy. ( “ MÖt” lµ chØ dÊu cña hµnh ®éng “häc”.)
I was tired yesterday because I had been learning all day.

2. DiÔn t¶ hµnh ®éng ®· x¶y ra tr­íc thêi ®iÓm qu¸ khø nh­ng hµnh ®éng ®ã vÉn ch­a kÕt thóc, nã cßn kÐo dµi ®Õn qu¸ khø.

Ex: Ngµy h«m qua t«i ®Õn th¨m «ng t«i, «ng ®ang ch¬i cê, «ng ch¬i cê ®­îc 2 tiÕng ®ång hå råi. ( Hµnh ®éng “ ch¬i cê” ®· x¶y ra tr­íc hµnh ®éng “th¨m” vµ nã ch­a kÕt thóc, nã cßn kÐo dµi ®Õn khi ng­êi ch¸u ®Õn th¨m «ng.)
Yesterday I visited my father, he was playing chess. He had been playing chess for 2 hours.
III. LuyÖn tËp;
Her eyes hurt because he …..( see) for 8 hours.
A: been reading B: have been reading
C: had been reading D: was reading
2. …..you …( rake) the lawn? There is grass all over your legs.
A: Have / been raking B: had / been raking
C: Did / rake D: Do / rake.
3. After I ……..lunch, I looked for my bag.
A: had B: had had C: Have / has D: Have / had

4. When you came to my room, I was listening to music. I ……..( listen ) for 30 minutes.
A: listen B: was listening C: had been listening D: listened
Key
1. C
2. A
3. B
4. C

Bài 5 : THì tương lai hoàn thành
(THE future perfect TENSE)

Nội dung bài học
I. Cách chia động từ;
II. Cách dùng;
III. Luyện tập;
I. Cách chia động từ;
(+) S + will + have + PII ....
I/ We + shall + have + PII ....

(-) S + will + not + have + PII ....
I/ We + shall + not + have + PII ..

(?) Will + S + have + PII ....
Shall + I/ We + have + PII ....

E.g. She will have done all her exercises before her father come home from work. ( Cô ta sẽ làm xong tất cả bài tập trước khi bố cô ta đi làm về).
II. Cách dùng;

Diễn tả hành động sẽ xảy ra và sẽ hoàn tất trước một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Thì này hay đi với các trạng từ chỉ thời gian sau:
before / by( trước ) + thời điểm trong tương lai.

Ex: Tôi sẽ đọc xong cuốn tiểu thuyết này trước ngày mai.
I shall have read this novel by tomorrow.

2. Diễn tả hành động sẽ xảy ra và sẽ hoàn tất trước một hành động khác trong tương lai. Hành động sẽ xảy ra và hoàn tất được dùng thì Tương lai hoàn thành. Hành động xảy ra sau được dùng thì Hiện tại đơn ( vì hành động đó đứng trực tiếp sau liên từ Before / by the time ( trước khi) ).

Ex: Tôi sẽ đọc xong cuốn tiểu thuyết này trước khi bạn đến thăm tôi vào ngày mai.
I shall have read this novel by the time you visit me tomorrow.
III. LuyÖn tËp;
1. I …………..(finish) it by tomorrow.
A: will finish B: will have finish
C: will have finished D: finish
2. They …………..(build) the house by next year.
A: will build B: will have built
C: will have builded D: build

3. I …………..(feel) very tired before you came here.
A: Had felt B: will have felt C: have felt D: feel
4. Before she ….. ( ask ) for my help, I will have done my homework.
A: will ask B: will have asked C: asked D: asks.
Key
1. C
2. B
3. A
4. D
Bài 6 : THì tương lai hoàn thành tiếp diễn
(THE future perfect continuous TENSE)

Nội dung bài học
I. Cách chia động từ;
II. Cách dùng;
III. Luyện tập;
I. Cách chia động từ;
(+) S + will + have + been + V- ing....
I/ We + shall + have + been + V-ing ....

(-) S + will + not + have + been + V- ing....
I/ We + shall + not + have + been + V- ing....

(?) Will + S + have + + been + V- ing.... ?
Shall + I/ We + have + + been + V- ing.... ?

E.g. She will have been doing her exercises for 2 hours before her father comes home from work. ( Cô ta sẽ làm bài tập được 2 tiếng trước khi bố cô ta đi làm về).
II. Cách dùng;
1. Diễn tả hành động sẽ xảy ra được một lượng thời gian và trước một thời điểm cụ thể trong tương lai nhưng hành động đó vẫn chưa kết thúc, nó còn kéo dàI đến hậu tương lai.

Thì này hay đi với các trạng từ chỉ thời gian sau:
before / by( trước ) + thời điểm trong tương lai.

Ex: Trước ngày mai tôi sẽ đọc cuốn tiểu thuyết này được một tuần.
I shall have been reading this novel for a week by tomorrow.

2. Diễn tả hành động sẽ xảy ra được một lượng thời gian và trước một hành động khác trong tương lai, nhưng hành động đó vẫn chưa kết thúc, nó còn kéo dàI đến hậu tương lai. Hành động sẽ xảy trước nhưng chưa kết thúc được dùng thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn. Hành động xảy ra sau được dùng thì Hiện tại đơn ( vì hành động đó đứng trực tiếp sau liên từ Before / by the time ( trước khi) ).

Ex: Tôi sẽ đọc cuốn tiểu thuyết đó được một tuần trước khi bạn đến thăm tôi vào ngày mai.
I shall have been reading the novel for a week by the time you visit me tomorrow.
III. Luyện tập;

1. He ...( travel) in space for 10 day by tomorrow.
A: will travel B: will have travelled
C: will have travel D: Will have been travelling

2. The weather ...(be) fine so far this week.
A: is B: was C: has been D: had been

3. By the end of this year, my father ..( teach) for 40 years.
A: will have been teaching B: will have taught
C: have felt D: taught

4. Elvis Presley ..( appear ) on television for a long time.
A: isn`t appearing B: hasn`t appeared
C: won`t have appeared D: hadn`t appeared.
5. What did the farmer do after locusts .( damage) their crop?
A: damage B: are damaged
C: have damaged D: had damaged
Key

1. D
2. C
3. A
4. B
5. D
 
Gửi ý kiến