Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Điệp Thanh Út
Ngày gửi: 12h:30' 22-10-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Điệp Thanh Út
Ngày gửi: 12h:30' 22-10-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
GIÁO VIÊN: ĐIỆP THANH ÚT
Luyện từ và câu
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Lấy ví dụ về 1 từ nhiều nghĩa và đặt câu
để phân biệt các nghĩa của từ đó.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bãi biển Cửa Tùng
Nha Trang
Thác Cam Ly
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên
nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bản Giốc
Cam ly
Thác
Thác Bạc
Đa-tan-la
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một
vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA - PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN - ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUẢNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng
nước dồn lại và chảy xiết)
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
- Lên thác xuống ghềnh:
cuộc sống.
gặp nhiều gian lao, vất vả trong
- Góp gió thành bão: tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế
nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai phải trồng đất lạ, mạ
phải trồng ở đất quen mới tốt.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
tít tắp, vời vời, ngút ngát, dằng dặc, lê thê…
c) Tả chiều cao: cao vút,
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi,…
d) Tả chiều sâu: hun hút,
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
Đặt câu:
-Biển rộng mênh mông.
-Chúng
tôi đi đã mỏi chân nhưng con đường vẫ
dài dằng dặc.
-Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang này sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
ầm ầm, rì rào, lao xao, thì thầm…
b) Tả làn sóng nhẹ
M: lăn tăn
lửng lơ, trườn lên, đập nhẹ…
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: cuồn cuộn
trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội…
Đặt câu:
Tiếng sóng vỗ lao xao ngoài bờ biển.
Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
Sóng điên cuồng gào thét.
- Tìm thêm các
từ miêu tả không
gian, sông nước,
chuẩn bị bài sau.
GIÁO VIÊN: ĐIỆP THANH ÚT
Luyện từ và câu
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Lấy ví dụ về 1 từ nhiều nghĩa và đặt câu
để phân biệt các nghĩa của từ đó.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bãi biển Cửa Tùng
Nha Trang
Thác Cam Ly
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên
nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bản Giốc
Cam ly
Thác
Thác Bạc
Đa-tan-la
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một
vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA - PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN - ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUẢNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng
nước dồn lại và chảy xiết)
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
- Lên thác xuống ghềnh:
cuộc sống.
gặp nhiều gian lao, vất vả trong
- Góp gió thành bão: tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế
nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai phải trồng đất lạ, mạ
phải trồng ở đất quen mới tốt.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
tít tắp, vời vời, ngút ngát, dằng dặc, lê thê…
c) Tả chiều cao: cao vút,
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi,…
d) Tả chiều sâu: hun hút,
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
Đặt câu:
-Biển rộng mênh mông.
-Chúng
tôi đi đã mỏi chân nhưng con đường vẫ
dài dằng dặc.
-Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang này sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
ầm ầm, rì rào, lao xao, thì thầm…
b) Tả làn sóng nhẹ
M: lăn tăn
lửng lơ, trườn lên, đập nhẹ…
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: cuồn cuộn
trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội…
Đặt câu:
Tiếng sóng vỗ lao xao ngoài bờ biển.
Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
Sóng điên cuồng gào thét.
- Tìm thêm các
từ miêu tả không
gian, sông nước,
chuẩn bị bài sau.
 







Các ý kiến mới nhất