Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 21h:10' 15-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 21h:10' 15-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
Thứ ba, ngày 11 tháng 01 năm 2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tựơng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2).
- HS HTT hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2;
- Phân biệt được những từ đồng âm ,từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1 ..
- Hiểu được nghĩa gốc, và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa( BT2)
- Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một từ nhiều nghĩa (BT3)
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường sống
Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1 : Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra .
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh ta .
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ , tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên :
Lên thác xuống ghềnh .
b. Góp gió thành bão .
c. Nước chảy đá mòn .
d. Khoai đất lạ , mạ đất quen .
THÁC BẠC
THÁC CAM LY
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Luyện từ và câu :
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a/ Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng.
- Tổ em có chín học sinh .
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói.
Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa ?
b/Đường
- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.
- Các chú công nhân đang chữa đường dây điên thoại.
- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp.
Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào
là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa ?
c/ Vạt
- Những vạt nương màu mật.
Lúa chín ngập lòng thung.
Nguyễn Đình Ảnh
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng, hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm xanh cả nắng chiều
Nguyễn Đình Ảnh.
Luyện từ và câu :
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Từ đồng âm: - Viết và đọc giống nhau.
- Nghĩa hoàn toàn khác nhau.
Từ nhiều nghĩa: - Viết và đọc giống nhau.
- Nghĩa khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau.
a/ Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng.
- Tổ em có chín học sinh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói.
Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa ?
Lúa chín
(9) Chín học sinh
Suy nghĩ cho chín
( suy nghĩ kĩ)
a) Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng.
- Tổ em có chín học sinh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói.
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Nét nghĩa chung: Ở mức hoàn thiện, đầy đủ
Hoa quả phát triển đến mức thu hoạch được.
Suy nghĩ đến mức kĩ càng
Số 9 , số đứng sau số 8
Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây, những
từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa ?
b/Đường
Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.
Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại.
Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp.
Đường phố
Đường dây điện
Bát chè nhiều đường
b) Đường
- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.
- Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại
- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp.
Là chất mang vị ngọt .
Vật nối hai đầu để tín hiệu âm thanh đi qua đi lại
Chỉ lối đi lại
Nét nghĩa chung: Cái tạo ra để nối liền hai điểm, hai nơi.
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng âm
c/ Vạt
- Những vạt nương màu mật.
Lúa chín ngập lòng thung.
Nguyễn Đình Ảnh
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng, hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm xanh cả nắng chiều.
Nguyễn Đình Ảnh
Vạt nương
Vạt áo
Vạt tre
vạt
c) Vạt
- Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lòng thung.
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng, hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm xanh cả nắng chiều.
Từ nhiều nghĩa
- Chú tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.
Đồng âm
Luyện từ và câu :
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Nét nghĩa chung: Vạt có hình trải dài
Là mảnh đất trồng trọt trải dài trên đồi, núi
Vạt của thân áo
Dùng dao để đẽo, chặt
CÔ chào CÁC EM !
Chúc các em chăm ngoan học giỏi nhé!
 







Các ý kiến mới nhất