Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Điệp
Ngày gửi: 22h:53' 22-10-2022
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Điệp
Ngày gửi: 22h:53' 22-10-2022
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ
sự vật, hiện tựơng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ
(BT2).
-Tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với một
từ ngữ tìm được ở mỗi ý a,b,c của BT3,BT4.
- HS HTT hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có
vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm được ở ý d của BT3.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi
trường sống.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
-Xe này ăn xăng tốn lắm.
Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Lự Lựa chọn đáp án để tính biểu thức nhanh nhất a chọn đáp
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang
nghĩa gốc?
Đôi mắt bé to tròn.
Quả na mở mắt.
Quần dài đến mắt cá chân.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
“Tai” trong các tập hợp từ nào đều
là từ nhiều nghĩa?
Tai, tai ấm, tai họa
Tai, tai ấm, thiên tai
Tai, tai ấm, tai chén
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Chúng mình cùng
khám phá qua các
bài tập nào.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên
đây mô tả thiên nhiên .
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Một số hình ảnh
thiên nhiên đẹp
Bãi biển Sầm Sơn¸ Thanh Hóa
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Đèo Mã Pì Lèng – Mèo Vạc – Hà Giang
Hẻm Tu Sản – Mèo Vạc – Hà Giang
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Hang Lùng Khúy– Quản Bạ – Hà Giang
Ruộng bậc thang – Hoàng Su Phì – Hà Giang
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
b Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC
GHỀNH
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng
làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
3- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
Hoạt động nhóm 5
Các nhóm thực hiện bài tập 3
trong vở bài tập.
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vót
M: hun hút
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Tả chiều
bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
rộng
thênh thang,…
Tả chiều
tít tắp, xa tít, thăm thẳm, vời vợi, ngút
dài (xa)
ngát, …
Tả chiều cao vót, chót vót, chất ngất, vòi vọi,
vời vợi, …
cao
hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
Tả chiều
hoăm hoắm,…
sâu
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Tả tiếng sóng
Ì ầm, ầm ầm, ầm ào, ào ào,
thì thầm, …
Tả làn sóng
nhẹ
lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
đập nhẹ lên,…
Tả đợt sóng
mạnh
Cuồn cuộn, ào ào, điên
cuồng, dữ dội, hung dữ,…
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 4:
Đặt câu: VD
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn songa lăn tăn trên mặt nước.
- Những đơỵ sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn
trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Cùng suy ngẫm?
Thác bản Giốc ở Cao Bằng
Bãi biển Nha Trang
Hồ Noong – Phú Linh – Vị Xuyên – Hà Giang
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Chúng ta cần phải
làm gì để bảo vệ
thiên nhiên?
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ
sự vật, hiện tựơng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ
(BT2).
-Tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với một
từ ngữ tìm được ở mỗi ý a,b,c của BT3,BT4.
- HS HTT hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có
vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm được ở ý d của BT3.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi
trường sống.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
-Xe này ăn xăng tốn lắm.
Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Lự Lựa chọn đáp án để tính biểu thức nhanh nhất a chọn đáp
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang
nghĩa gốc?
Đôi mắt bé to tròn.
Quả na mở mắt.
Quần dài đến mắt cá chân.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
“Tai” trong các tập hợp từ nào đều
là từ nhiều nghĩa?
Tai, tai ấm, tai họa
Tai, tai ấm, thiên tai
Tai, tai ấm, tai chén
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Chúng mình cùng
khám phá qua các
bài tập nào.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên
đây mô tả thiên nhiên .
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Một số hình ảnh
thiên nhiên đẹp
Bãi biển Sầm Sơn¸ Thanh Hóa
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Đèo Mã Pì Lèng – Mèo Vạc – Hà Giang
Hẻm Tu Sản – Mèo Vạc – Hà Giang
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Hang Lùng Khúy– Quản Bạ – Hà Giang
Ruộng bậc thang – Hoàng Su Phì – Hà Giang
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
b Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC
GHỀNH
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng
làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
3- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
Hoạt động nhóm 5
Các nhóm thực hiện bài tập 3
trong vở bài tập.
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vót
M: hun hút
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Tả chiều
bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
rộng
thênh thang,…
Tả chiều
tít tắp, xa tít, thăm thẳm, vời vợi, ngút
dài (xa)
ngát, …
Tả chiều cao vót, chót vót, chất ngất, vòi vọi,
vời vợi, …
cao
hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
Tả chiều
hoăm hoắm,…
sâu
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Tả tiếng sóng
Ì ầm, ầm ầm, ầm ào, ào ào,
thì thầm, …
Tả làn sóng
nhẹ
lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
đập nhẹ lên,…
Tả đợt sóng
mạnh
Cuồn cuộn, ào ào, điên
cuồng, dữ dội, hung dữ,…
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 4:
Đặt câu: VD
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn songa lăn tăn trên mặt nước.
- Những đơỵ sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn
trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Cùng suy ngẫm?
Thác bản Giốc ở Cao Bằng
Bãi biển Nha Trang
Hồ Noong – Phú Linh – Vị Xuyên – Hà Giang
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Chúng ta cần phải
làm gì để bảo vệ
thiên nhiên?
 









Các ý kiến mới nhất