Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhã Phuơng
Ngày gửi: 21h:32' 24-10-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhã Phuơng
Ngày gửi: 21h:32' 24-10-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỖ THẾ CHẤP
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
LỚP 5C
Từ nhiều nghĩa
là gì?
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
(Trang 78)
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên
đây mô tả thiên nhiên .
Một số hình ảnh
thiên nhiên đẹp
Bãi biển Phú Quốc
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly – Đà Lạt
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Tả Phìn – Sa Pa - Lào Cai
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Rừng rậm Amazon – Bra-xin
Sa mạc Sahara – Bắc Phi
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
b Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao
nằm chắn ngang dòng sông)
THÁC BẢN GIỐC ( Cao Bằng )
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Gió, bão
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mạ
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm
xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vót
M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả
chiều rộng
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
b) Tả
c) Tả
chiều dài (xa)
chiều cao
- cao vút,
- tít tắp,
Xa:
tít tắp, tít
-mù
tít khơi,
mù khơi,
muôn - chót vót,
-trùng
muônkhơi,…
trùng khơi,- cao ngất,
- chất ngất,
-dằng dặc,
: dằng dặc, - vòi vọi,
-Dài
lê thê
lê thê,..
- vời vợi,...
d) Tả
chiều sâu
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoắm hoắm,..
Đặt câu với
một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Hoạt
động
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ.
M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Tả tiếng sóng
Tả làn sóng nhẹ
Tả đợt sóng
mạnh
ì ầm, ầm ầm, ầm ào, ào ào, rì
rào, thì thầm, …
lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
trườn lên, đập nhẹ lên,…
cuồn cuộn, trào dâng, ào ào,
điên cuồng, dữ dội, hung dữ,…
Bài 4: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa
tìm được
VD:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn
trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Vận dụng: Chúng ta
cần phải làm gì để bảo
vệ thiên nhiên?
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
LỚP 5C
Từ nhiều nghĩa
là gì?
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
(Trang 78)
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên
đây mô tả thiên nhiên .
Một số hình ảnh
thiên nhiên đẹp
Bãi biển Phú Quốc
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly – Đà Lạt
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Tả Phìn – Sa Pa - Lào Cai
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Rừng rậm Amazon – Bra-xin
Sa mạc Sahara – Bắc Phi
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
b Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao
nằm chắn ngang dòng sông)
THÁC BẢN GIỐC ( Cao Bằng )
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Gió, bão
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mạ
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm
xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vót
M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả
chiều rộng
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
b) Tả
c) Tả
chiều dài (xa)
chiều cao
- cao vút,
- tít tắp,
Xa:
tít tắp, tít
-mù
tít khơi,
mù khơi,
muôn - chót vót,
-trùng
muônkhơi,…
trùng khơi,- cao ngất,
- chất ngất,
-dằng dặc,
: dằng dặc, - vòi vọi,
-Dài
lê thê
lê thê,..
- vời vợi,...
d) Tả
chiều sâu
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoắm hoắm,..
Đặt câu với
một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Hoạt
động
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ.
M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Tả tiếng sóng
Tả làn sóng nhẹ
Tả đợt sóng
mạnh
ì ầm, ầm ầm, ầm ào, ào ào, rì
rào, thì thầm, …
lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
trườn lên, đập nhẹ lên,…
cuồn cuộn, trào dâng, ào ào,
điên cuồng, dữ dội, hung dữ,…
Bài 4: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa
tìm được
VD:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn
trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Vận dụng: Chúng ta
cần phải làm gì để bảo
vệ thiên nhiên?
 









Các ý kiến mới nhất