Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 15h:33' 29-10-2022
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 15h:33' 29-10-2022
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Bùi Thị Hà
2
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bãi biển Cửa Tùng
Non Nước Nha Trang
Thác cam ly
Hạn hán
Lũ lụt
Cháy rừng
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì
gỡkhông
khôngdo
docon
conngười
ngườitạo
tạora.
ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bản Giốc
Cam ly
Thác
Bạc
Đa-tan-la
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm
chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA - PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN - ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm
chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
- Lên thác xuống ghềnh:
vất vả trong cuộc sống.
chỉ người gặp nhiều gian lao,
- Góp gió thành bão:
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành
cái lớn, thành sức mạnh lớn ; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
- Nước chảy đá mòn:
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó
thế nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ thì tốt ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên).
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,
thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất,
vời vợi, vòi vọi,…
*d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
hoăm hoắm, …
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì
oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,
lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn
trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
2
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bãi biển Cửa Tùng
Non Nước Nha Trang
Thác cam ly
Hạn hán
Lũ lụt
Cháy rừng
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì
gỡkhông
khôngdo
docon
conngười
ngườitạo
tạora.
ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bản Giốc
Cam ly
Thác
Bạc
Đa-tan-la
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm
chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA - PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN - ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm
chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
- Lên thác xuống ghềnh:
vất vả trong cuộc sống.
chỉ người gặp nhiều gian lao,
- Góp gió thành bão:
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành
cái lớn, thành sức mạnh lớn ; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
- Nước chảy đá mòn:
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó
thế nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ thì tốt ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên).
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,
thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất,
vời vợi, vòi vọi,…
*d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
hoăm hoắm, …
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì
oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,
lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn
trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
 







Các ý kiến mới nhất