Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Huy Bách
Ngày gửi: 07h:55' 28-05-2008
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
Vũ huy bách
Hoá học 8
Trường THCS HồI NINH
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau



Cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào?
Đáp án
(Bazơ)
(Bazơ)
(Axit)
I. AXIT
Khái niệm
HCl, H2SO4, HNO3, H2S, H2SO3, HNO2, H3PO4, HBr.
Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit
Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit
* Ví dụ:
* Nhận xét :
* Khái niệm :
I. AXIT
Khái niệm
HCl, H2SO4, HNO3, H2S, H2SO3, HNO2, H3PO4, HBr.
2. Công thức hóa học
Gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hidro và gốc axit
3. Phân loại
HCl, H2S, HBr ,H3PO4, H2SO4, H2SO3, HNO3, HNO2
* Axit có oxi:
* Axit không có oxi:
Tên axit = Axit + tên phi kim + hidric
I. AXIT
1. Khái niệm 2. Công thức hóa học 3. Phân loại 4. Đọc tên
HCl : Axit Clo hidric
H2S : Axit Sunfuhidric
HBr : Axit Bromhidric
HCl, H2S, HBr ,H3PO4, H2SO4, H2SO3, HNO3, HNO2
a. Axit không có oxi
HCl : Axit Clohidric
4. Đọc tên
a. Axit không có oxi
b. Axit có oxi
* Axit có nhiều nguyên tử oxi

I. AXIT
Tên axit = Axit + tên phi kim + ric (ic)
Tên axit = Axit + tên phi kim + hidric
HCl, H2S, HBr ,H3PO4, H2SO4, H2SO3, HNO3, HNO2
H3PO4 :
H2SO4 :
HNO3 :
Axit photphoric
Axit Sunfuric
Axit Nitric
4. Đọc tên
Axit không có oxi
Axit có oxi
* Axit có nhiều nguyên tử oxi
* Axit có ít nguyên tử oxi
I. AXIT
Tên axit = Axit + tên phi kim + rơ (ơ)
Tên axit = Axit + tên phi kim + hidric
HCl, H2S, HBr ,H3PO4, H2SO4, H2SO3, HNO3, HNO2
H2SO3 :
HNO2 :
Tên axit = Axit + tên phi kim + ric (ic)
Axit Sunfurơ
Axit Nitrơ
I. AXIT
II. BAZƠ

NaOH, KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3
Gồm 1 nguyên tử kim loại (M) và 1 hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
a. Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 b. Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3
M(OH)n
1.Khái niệm
2. Công thức hóa học
3. Phân loại
* Ví dụ:
I. AXIT
II. BAZƠ
1. Khái niệm NaOH, KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3 2. Công thức hóa học 3. Phân loại 4. Đọc tên
Tên bazơ = Tên kim loại (hóa trị) + hidroxit
NaOH:
Fe(OH)3:
Natri hidroxit
Sắt (III) hidroxit
Bài tập
Điền nội dung phù hợp vào chỗ trống
Bài tập về nhà: 1,2,4/130 - sgk
 
Gửi ý kiến