Unit 13: Accident prevention

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 11h:34' 26-01-2016
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 11h:34' 26-01-2016
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
Welcome to
our class
N
N
Monday, October 20th 2014
I/ Vocabulary:
- drown:
bị chết đuối
- knife:
get a bad cut :
- go barefoot:
con dao
bị đứt tay/ chân
đi chân đất
- jump into the river:
nhảy xuống sông
- start a room fire:
gây cháy phòng
lăn đi
- roll off:
- crawl down/ up:
bò xuống/ lên
- ensure:
đảm bảo
II/Presentation:
II/Presentation:
B: Because they may drown.
Hỏi lí do tại sao ai đó không nên
làm việc gì đó:
A: Why shouldn’t they jump into the river?
III/ Practice:
Homework:
-Làm Ex 2 (p24)
-Học thuộc từ mới và mẫu câu.
Thank you for your attention
Goodbye and see you again
our class
N
N
Monday, October 20th 2014
I/ Vocabulary:
- drown:
bị chết đuối
- knife:
get a bad cut :
- go barefoot:
con dao
bị đứt tay/ chân
đi chân đất
- jump into the river:
nhảy xuống sông
- start a room fire:
gây cháy phòng
lăn đi
- roll off:
- crawl down/ up:
bò xuống/ lên
- ensure:
đảm bảo
II/Presentation:
II/Presentation:
B: Because they may drown.
Hỏi lí do tại sao ai đó không nên
làm việc gì đó:
A: Why shouldn’t they jump into the river?
III/ Practice:
Homework:
-Làm Ex 2 (p24)
-Học thuộc từ mới và mẫu câu.
Thank you for your attention
Goodbye and see you again
 







Các ý kiến mới nhất