Bài 9. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nhung
Ngày gửi: 01h:16' 29-10-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 643
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nhung
Ngày gửi: 01h:16' 29-10-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 643
Số lượt thích:
0 người
Hằng ngày chúng ta ăn gì?
Các thực phẩm trên chứa nhiều amin, aminoaxit và protein
Chủ đề 4: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
A. AMIN
B. AMINOAXIT
C. PROTEIN
A. AMIN
IV. Ứng dụng và điều chế
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
1.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
2. Tính chất vật lý
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
II. Tính chất vật lý
Bộ câu hỏi định hướng
1. Amin được định nghĩa như thế nào? Amin chia làm mấy loại? Đó là những loại nào? Nếu ví dụ minh họa.
2. Amin có những loại đồng phân nào? Nêu ví dụ?
3. Có mấy cách gọi tên amin? Đó là những cách nào? Nêu ví dụ và gọi tên một số amin đơn giản?
4. Amin có tính chất vật lý (về trạng thái, màu sắc , mùi, tính tan trong nước,..)
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
1. Khái niệm.
Phiếu học tập(1 phút)
Cho các amin sau: CH3NH2,C6H5NH2, CH3 -NH-CH3, C2H5NH2
CH3 –N(CH3) –CH3,CH2=CH –CH2 - NH2
So sánh cấu tạo của các amin trên với NH3? Từ đó rút ra khái niệm amin?
H
H
H
CH3
CH3
CH3
CH3NH2
CH3NHCH3
CH3N(CH3)CH3
Amin là hợp chất hữu cơ thu được khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại đồng phân và danh pháp
2. Phân loại
Có mấy cơ sở phân loại amin? Đó là những cơ sở nào?
Amin
Gốc hidrocacbon
Bậc của amin
Amin không thơm:
Amin no, mạch hở: CH3NH2,C2H5NH2,…
CTTQ của amin no, đơn, hở: CnH2n+3N (n>0)
Amin không no, mạch hở: C3H5NH2,…
CTTQ không no, đơn, hở: CnH2n+3-2kN (n>2)
Amin thơm: C6H5NH2, C6H5NHCH3,…
CTTQ amin thơm, đơn: CnH2n-5N (n>5)
Amin dị vòng: pirolidin,…
Amin bậc 3:CH3N(CH3)CH3,…
CTTQ: R1N(R2)R3
Amin bậc 2: CH3NHCH3,..(RNHR’)
Amin bậc 1: CH3NH2, C2H5NH2,..
CTTQ: RNH2
Thế nào là bậc của amin? Bậc amin khác bậc của C không?
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
Amin có những loại đồng phân nào? Cho ví dụ?
cùng CTPT, khác nhau mạch C. Ví dụ:
cùng CTPT, khác nhau vị trí nhóm amin. Ví dụ:
cùng CTPT, khác nhau bậc amin.
Ví dụ:
3. Đồng phân
Bài tâp: C4H11N có số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:
A.1; 3; 7 B. 4; 3; 1
C. 3; 4; 1 D. 4; 2; 2
Công thức tính nhanh số đồng phân amin no, đơn chức, mạch hở:
CnH2n+3N=2n-1 (n<5)
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
4. Danh pháp
C6H5NH2 có tên thường là Anilin
Metylamin
Benzenamin
Etylmetylamin
Etylamin
Hexan-1,6-diamin
N,N-đimetylmetanamin
N-Metyletanamin
Etanamin
Metanamin
Tên H.C + số chỉ vị trí nhóm amin+ amin
Tên gốc H.C(ankyl)+ amin
Propan-1-amin
Propylamin
Phenylamin
Hexanmetylendiamin
Trimetylamin
Lưu ý
Đối với tên gốc chức:
Nếu có 2 hoặc 3 gốc H.C giống nhau thì khi gọi tên thêm tiếp đầu ngữ đi, tri.
Nếu có 2 gốc H.C khác nhau trở lên thì gọi tên gốc theo thứ tự bảng chữ cái.
Đối với tên thay thế:
Chọn mạch C dài nhất chứa N
Đánh số thứ tự C gần N nhất
Amin bậc 2 thì thêm N trước gốc HC
Amin bậc 3 có 2 gốc HC giống nhau thì thêm 2 chữ N ở đầu
Amin bậc 3 có 2 gốc khác nhau thì thêm 2 chữ N nhưng cách nhau 1 gốc HC
A. AMIN
II. Tính chất vật lý
Các amin có …(1)… (Metylamin, đimetylamin, etylamin) là chất…(2)…, mùi khó chịu, tan…(3)…
Các amin có phân tử khối cao hơn là những ..(4)..hoặc..(5)., độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng dần của phân tử khối.
Anilin là chất lỏng, không màu, sôi ở 184 độ …(6)..,..(7).., nặng hơn nước.
Để lâu trong không khí các amin thơm bị chuyển từ ..(8)..thành ..(9)..vì bị oxi hóa bởi…(10)...
Các amin đều độc.
khí B. chất lỏng C. phân tử khối nhỏ D. rắn
E. nhiều trong nước F. ít tan trong nước
G. rất độc H. không màu I. oxi không khí
K. màu đen
1-C; 2-A; 3- E; 4-B; 5-D; 6- F; 7-G; 8-H; 9-K; 10-I
Bài 1: (THPTQG 2016)
Chất nào sau đây thuộc amin bậc 3?
A. CH3NH2 B. C2H5NH2
C. CH3NHCH3 D. (CH3)3N
Bài tập
c
Bài 2: (THPTQG 2017)
Công thức phân tử của đimetylamin là
A.C2H8N B. C2H6N2
C. C2H7N D. C4H11N
Bài 3: Trong thuốc lá có chứa amin nào có thể gây nghiện?
Câu 4: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi (1)C2H6,(2)C2H5NH2, (3) C2H5OH:
(1)<(2)<(3) B. (2)<(3)<(1)
C. (3)<(2)<(1)
Câu 5: C5H13N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1?
5 B. 6
C. 7 D. 8
Câu 6: Cho các amin sau:C5H13N, CH5N, C6H5NH2,C3H9N.Có bao nhiêu chất tan nhiều trong nước?
5 B. 4
C. 3 D. 2
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
4. Danh pháp
C6H5NH2 có tên thường là Anilin
Metylamin
Benzenamin
Etylmetylamin
Etylamin
Hexan-1,6-diamin
N,N-đimetylmetanamin
N-Metyletanamin
Etanamin
Metanamin
Tên H.C + số chỉ vị trí nhóm amin+ amin
Tên gốc H.C(ankyl)+ amin
Propan-1-amin
Propylamin
Phenylamin
Hexanmetylendiamin
Trimetylamin
Các thực phẩm trên chứa nhiều amin, aminoaxit và protein
Chủ đề 4: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
A. AMIN
B. AMINOAXIT
C. PROTEIN
A. AMIN
IV. Ứng dụng và điều chế
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
1.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
2. Tính chất vật lý
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
II. Tính chất vật lý
Bộ câu hỏi định hướng
1. Amin được định nghĩa như thế nào? Amin chia làm mấy loại? Đó là những loại nào? Nếu ví dụ minh họa.
2. Amin có những loại đồng phân nào? Nêu ví dụ?
3. Có mấy cách gọi tên amin? Đó là những cách nào? Nêu ví dụ và gọi tên một số amin đơn giản?
4. Amin có tính chất vật lý (về trạng thái, màu sắc , mùi, tính tan trong nước,..)
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
1. Khái niệm.
Phiếu học tập(1 phút)
Cho các amin sau: CH3NH2,C6H5NH2, CH3 -NH-CH3, C2H5NH2
CH3 –N(CH3) –CH3,CH2=CH –CH2 - NH2
So sánh cấu tạo của các amin trên với NH3? Từ đó rút ra khái niệm amin?
H
H
H
CH3
CH3
CH3
CH3NH2
CH3NHCH3
CH3N(CH3)CH3
Amin là hợp chất hữu cơ thu được khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại đồng phân và danh pháp
2. Phân loại
Có mấy cơ sở phân loại amin? Đó là những cơ sở nào?
Amin
Gốc hidrocacbon
Bậc của amin
Amin không thơm:
Amin no, mạch hở: CH3NH2,C2H5NH2,…
CTTQ của amin no, đơn, hở: CnH2n+3N (n>0)
Amin không no, mạch hở: C3H5NH2,…
CTTQ không no, đơn, hở: CnH2n+3-2kN (n>2)
Amin thơm: C6H5NH2, C6H5NHCH3,…
CTTQ amin thơm, đơn: CnH2n-5N (n>5)
Amin dị vòng: pirolidin,…
Amin bậc 3:CH3N(CH3)CH3,…
CTTQ: R1N(R2)R3
Amin bậc 2: CH3NHCH3,..(RNHR’)
Amin bậc 1: CH3NH2, C2H5NH2,..
CTTQ: RNH2
Thế nào là bậc của amin? Bậc amin khác bậc của C không?
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
Amin có những loại đồng phân nào? Cho ví dụ?
cùng CTPT, khác nhau mạch C. Ví dụ:
cùng CTPT, khác nhau vị trí nhóm amin. Ví dụ:
cùng CTPT, khác nhau bậc amin.
Ví dụ:
3. Đồng phân
Bài tâp: C4H11N có số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:
A.1; 3; 7 B. 4; 3; 1
C. 3; 4; 1 D. 4; 2; 2
Công thức tính nhanh số đồng phân amin no, đơn chức, mạch hở:
CnH2n+3N=2n-1 (n<5)
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
4. Danh pháp
C6H5NH2 có tên thường là Anilin
Metylamin
Benzenamin
Etylmetylamin
Etylamin
Hexan-1,6-diamin
N,N-đimetylmetanamin
N-Metyletanamin
Etanamin
Metanamin
Tên H.C + số chỉ vị trí nhóm amin+ amin
Tên gốc H.C(ankyl)+ amin
Propan-1-amin
Propylamin
Phenylamin
Hexanmetylendiamin
Trimetylamin
Lưu ý
Đối với tên gốc chức:
Nếu có 2 hoặc 3 gốc H.C giống nhau thì khi gọi tên thêm tiếp đầu ngữ đi, tri.
Nếu có 2 gốc H.C khác nhau trở lên thì gọi tên gốc theo thứ tự bảng chữ cái.
Đối với tên thay thế:
Chọn mạch C dài nhất chứa N
Đánh số thứ tự C gần N nhất
Amin bậc 2 thì thêm N trước gốc HC
Amin bậc 3 có 2 gốc HC giống nhau thì thêm 2 chữ N ở đầu
Amin bậc 3 có 2 gốc khác nhau thì thêm 2 chữ N nhưng cách nhau 1 gốc HC
A. AMIN
II. Tính chất vật lý
Các amin có …(1)… (Metylamin, đimetylamin, etylamin) là chất…(2)…, mùi khó chịu, tan…(3)…
Các amin có phân tử khối cao hơn là những ..(4)..hoặc..(5)., độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng dần của phân tử khối.
Anilin là chất lỏng, không màu, sôi ở 184 độ …(6)..,..(7).., nặng hơn nước.
Để lâu trong không khí các amin thơm bị chuyển từ ..(8)..thành ..(9)..vì bị oxi hóa bởi…(10)...
Các amin đều độc.
khí B. chất lỏng C. phân tử khối nhỏ D. rắn
E. nhiều trong nước F. ít tan trong nước
G. rất độc H. không màu I. oxi không khí
K. màu đen
1-C; 2-A; 3- E; 4-B; 5-D; 6- F; 7-G; 8-H; 9-K; 10-I
Bài 1: (THPTQG 2016)
Chất nào sau đây thuộc amin bậc 3?
A. CH3NH2 B. C2H5NH2
C. CH3NHCH3 D. (CH3)3N
Bài tập
c
Bài 2: (THPTQG 2017)
Công thức phân tử của đimetylamin là
A.C2H8N B. C2H6N2
C. C2H7N D. C4H11N
Bài 3: Trong thuốc lá có chứa amin nào có thể gây nghiện?
Câu 4: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi (1)C2H6,(2)C2H5NH2, (3) C2H5OH:
(1)<(2)<(3) B. (2)<(3)<(1)
C. (3)<(2)<(1)
Câu 5: C5H13N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1?
5 B. 6
C. 7 D. 8
Câu 6: Cho các amin sau:C5H13N, CH5N, C6H5NH2,C3H9N.Có bao nhiêu chất tan nhiều trong nước?
5 B. 4
C. 3 D. 2
A. AMIN
I.Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp
4. Danh pháp
C6H5NH2 có tên thường là Anilin
Metylamin
Benzenamin
Etylmetylamin
Etylamin
Hexan-1,6-diamin
N,N-đimetylmetanamin
N-Metyletanamin
Etanamin
Metanamin
Tên H.C + số chỉ vị trí nhóm amin+ amin
Tên gốc H.C(ankyl)+ amin
Propan-1-amin
Propylamin
Phenylamin
Hexanmetylendiamin
Trimetylamin
 







Các ý kiến mới nhất