Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đô hoang anh
Ngày gửi: 18h:27' 27-10-2021
Dung lượng: 71.9 MB
Số lượt tải: 555
Nguồn:
Người gửi: đô hoang anh
Ngày gửi: 18h:27' 27-10-2021
Dung lượng: 71.9 MB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích:
1 người
(đô hoang anh)
Bài 9: AMIN
NỘI DUNG BÀI HỌC
Bài 9: AMIN
TIẾT 1 Câu hỏi định hướng:
1. Amin được định nghĩa như thế nào? Amin chia làm mấy loại? Đó là những loại nào? Nêu ví dụ minh họa.
2. Viết CTCT các đồng phân amin có CTPT C4H11N.
Từ đó nhận xét amin có những loại đồng phân nào?
3. Có mấy cách gọi tên amin? Đó là những cách nào? Nêu VD và gọi tên một số amin đơn giản.
4. Tính chất vật lý của amin (về trạng thái, màu sắc , mùi, tính tan trong nước, …)
5. Nêu tác hại của việc hút thuốc lá (cả hút thuốc chủ động và hút thuốc bị động).
CH3 -NH2 ;
C6H5 -NH2
Amoniac
Amin
1. Khái niệm, phân loại
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
I
Amin là hợp chất thu được khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon.
* Lưu ý: Trong phân tử amin, nguyên tử N có thể liên kết với 1 hoặc 2 hoặc 3 gốc hiđrocacbon.
1. Khái niệm
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
I
1. Khái niệm, phân loại
a. Khái niệm:
b. Phân loại:
1. Khái niệm
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
I
1. Khái niệm, phân loại
Bậc của amin tính bằng số gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ.
Thí dụ: Amin ứng với CTPT C4H11N có các đồng phân:
CH3-CH2-NH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Chúng khác nhau về mạch cacbon, vị trí nhóm chức amin và bậc của amin.
2. Đồng phân
Đồng phân của amin
Về mạch cacbon
Về vị trí nhóm chức
Về bậc của amin
VD:
CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Về mạch cacbon
Về vị trí nhóm chức
Về bậc của amin
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
I
Số đồng phân amin no, đơn chức, mạch hở CnH2n+3N
là 2n-1 (1 ≤ n ≤ 4).
CT amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+3N (n ≥ 1)
Đồng phân của amin (no)
Bảng : Tên gọi của một số amin
Tên gốc H.C + amin
Tên H.C +(vị trí nhóm chức) amin
Quy tắc gọi tên:
C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
I
3. Danh pháp
Đối với tên gốc chức:
Nếu có 2 hoặc 3 gốc H.C giống nhau thì khi gọi tên, thêm tiếp đầu ngữ đi -, tri -.
Nếu có 2 gốc H.C khác nhau trở lên thì thứ tự gọi tên gốc theo thứ tự bảng chữ cái.
Đối với tên thay thế:
Mạch chính: mạch C dài nhất chứa N.
Đánh số thứ tự C trên mạch chính từ phía gần N nhất.
Tên của amin bậc 2 thì thêm N trước tên gốc HC (N-).
Tên amin bậc 3 có 2 gốc HC giống nhau thì thêm 2 chữ N ở trước tên của gốc HC (N,N -).
Amin bậc 3 có 2 gốc HC khác nhau thì thêm 2 chữ N nhưng cách nhau tên gốc HC.
Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.
Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là chất lỏng hoặc rắn.
- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá.
- Các amin đều độc.
Cây thuốc lá chứa
amin rất độc: nicotin
Phổi người hút thuốc lá
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II
Bài tập củng cố
Câu 1: Amin nào là bậc 2 trong các amin sau?
Câu 2: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N có là:
Câu 3: Hợp chất hữu cơ có CTCT rút gọn C2H5 –NH-CH3 là
Câu 4: Trường hợp nào có tên không phù hợp công thức sau đây ?
NỘI DUNG BÀI HỌC
Bài 9: AMIN
Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
Hoàn thành câu hỏi 1:
Câu 1: Từ cấu tạo của amin và so sánh cấu tạo của amin (đặc biệt là amin bậc 1) với amoniac, rút ra dự đoán về tính chất hóa học của amin.
N
..
Amoniac
Amin
Anilin
Amoniac
Metylamin
Phân tử amin có nguyên tử nitơ (N) tương tự như trong phân tử NH3.
Amin có tính bazơ.
Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
Các em quan sát các thí nghiệm sau:
Nhận xét hiện tượng.
Giải thích, viết phương trình phản ứng.
Kết luận.
CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
2. Tính chất hóa học
Thí nghiệm 1: Metylamin và anilin với quỳ tím, phenolphtalein.
Thí nghiệm 2: Metylamin và anilin với axit HCl
Metylamin tác dụng với quì tím
Metylamin + quỳ tím quỳ chuyển xanh
- Metylamin + phenolphtalein hóa hồng
- Anilin + quỳ tím không đổi màu
CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
2. Tính chất hóa học
a) Tính bazơ
- Tác dụng với dung dịch axit, tạo muối amoni.
CH3NH2 + HCl [CH3NH3]+Cl-
C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3]+Cl-
* Tính bazơ : amin no > amoniac > amin thơm
2. Tính chất hóa học
a) Tính bazơ
Có thể so sánh lực bazơ : CH3NH2 > NH3> C6H5NH2
Các amin tan nhiều trong nước như metylamin, etylamin …có khả năng làm xanh quỳ tím hoặc làm hồng dung dịch phenolphtalein, có lực bazơ mạnh hơn NH3 nhờ ảnh hưởng của nhóm ankyl .
Anilin có tính bazơ rất yếu và yếu hơn NH3 do ảnh hưởng của gốc C6H5 - nên không làm đổi màu quỳ tím và dung dịch phenolphtalein.
Trong quả chanh có chứa axit xitric
Trong dưa cải muối chua
có chứa axit lactic
Trong giấm
có chứa axit axetic
Khi chế biến, làm thế nào cho cá bớt tanh?
Anilin tác dụng với dung dịch brom
Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin:
Phản ứng này được dùng nhận biết anilin.
CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất hóa học
a) Tính bazơ
III
(anilin)
Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom và tạo kết tủa trắng.
b) T/chất của gốc hiđrocacbon
Do ảnh hưởng của nhóm -NH2 đến vòng benzen nên làm cho ba nguyên tử H ở các vị trí octo và para của vòng benzen (so với nhóm NH2) dễ bị thay thế bởi ba nguyên tử Br.
4 chữ cái
Các amin có tính chất này.
4 chữ cái
Màu của quỳ tím
khi cho vào dd metylamin?
6 chữ cái
Tên thông thường của benzenamin?
5 chữ cái
Cho dung dịch Br2 vào dung dịch anilin
xuât hiện kết tủa màu gì?
3 chữ cái
Đimetylamin là amin bậc mấy?
4 chữ cái
Phản ứng thế vào nhân thơm
của anilin không ưu tiên vị trí nào?
4 chữ cái
Mùi tanh của cá chủ yếu là do
hỗn hợp của các chất này.
7 chữ cái
Loại amin rất độc
có trong cây thuốc lá?
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/Bài vừa học:
-Tính chất hóa học của amin
-Giải các bài tập trong sách giáo khoa
2/Bài sắp học: amino axit
-Khái niệm, danh pháp
-Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học.
Câu 1: Cho các chất amoniac, metylamin, etylamin và anilin. Chất nào không làm quỳ tím hóa xanh?
A. Amoniac
C. Anilin
D. Etylamin
B. Metylamin
Đáp án: C
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 2: Trong thuốc lá có chứa amin rất độc là
amin nào?
A. Cocain
C. Anilin
D. Nicotin
B. Cafein
Đáp án: D
CỦNG CỐ BÀI HỌC
A. Glucozơ
C. Etylamin
D. Etylfomat
B. Anilin
Đáp án: B
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3: Cho các chất glucozơ, etylfomat, etylamin và anilin. Chất nào vừa làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, vừa tạo kết tủa trắng?
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ,
CHÚC CÁC EM
HỌC TẬP TỐT!
VÀ CÁC EM HỌC SINH.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất