Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khánh Ly
Ngày gửi: 10h:32' 16-01-2010
Dung lượng: 498.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Bài 11:
Amoniac và muối amoni
I. CÔNG THỨC PHÂN TỬ:
Công thức phân tử: NH3 (M= 17)
Công thức cấu tạo:
Công thức electron:
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị phân cực do độ âm điện của N lớn hơn H, nitơ tích điện âm, hidro tích điện dương.
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, đáy là một tam giác đều.
Phân tử NH3 là phân tử phân cực.
1070
0,102 nm
3δ-
δ+
δ+
δ+
Sai
Đúng
Để thu được khí NH3 vào bình chứa, thì thao tác nào sau đây là đúng?
A
NH3
Thí nghiệm về tính tan nhiều của NH3 trong nước.
Nước có pha phenolphtalein
NH3
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
NH3 là chất khí không màu, mùi khai và sốc. Nhẹ hơn không khí.
Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch amoniac. Dung dịch amoniac đậm đặc thường có nồng độ 25%
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính bazơ yếu:
Tác dụng với nước:

Dd HCl đđ
Dd NH3
b. Tác dụng với axit
c. Tác dụng với dung dịch muối:
Dung dịch amoniac có khả năng làm kết tủa nhiều hidroxit kim loại khi tác dụng với dung dịch muối của chúng.
2. Khả năng tạo phức:
Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hidroxit hay muối ít tan của một số kim loại, tạo thành các phức chất.
Xảy ra do các phân tử amoniac kết hợp với các ion Cu2+, Ag+,…bằng các liên kết cho nhận giữa cặp electron chưa sử dụng của nguyên tử nitơ với obital trống của ion kim loại.Ví dụ:
3. Tính khử:
a. Tác dụng với oxi:
Dd NH3 đặc
KClO3+ MnO2
Khí Cl2
NH4Cl
NH3 cháy trong clo:
Back
NH3 + Cl2  ?
? + ?  NH4Cl
b. Tác dụng với clo:
c. Tác dụng với oxit kim loại: khi đun nóng, NH3 có thể khử một số oxit kim loại thành kim loại.
CỦNG CỐ:
Câu 1: Dung dịch amoniac có thể hòa tan được
Zn(OH)2 là do:
Zn(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính.
Zn(OH)2 là một bazơ.
Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức
chất tan, tương tự Cu(OH)2.
d. NH3 là một hợp chất có cực và là một
bazơ yếu.
 SAI RỒI. TIẾC QUÁ!
 ĐÚNG RỒI.
XIN CHÚC MỪNG!
Câu 2: Các cặp hiđroxit kim loại nào sau đây, có thể điều chế được bằng cách cho dd muối của kim loại đó tác dụng với dd NH3:
a. Fe(OH)2, Zn(OH)2
b. Cu(OH)2, Zn(OH)2
c. Al(OH)3, Fe(OH)3
d. Cu(OH)2, Fe(OH)3
c đúng
Câu 3: Trong số các phản ứng sau phản ứng nào chứng minh tính bazơ của dd amoniac:
a. 4NH3 + 3O2 N2 + 6H2O
b. Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O -> Fe(OH)3 + NH4NO3
c. 2NH3 + 3CuO 3CuO + N2 + 3H2O
d. Ag+ + 2NH3 -> Ag(NH3)2+
b đúng
BTVN:1,3,4,5-SGK trang 47.
End show
Tóm tắt
Với nhiệt
Với nước
Với axit
Với chất oxi hóa
N2 + H2
N2 + H2O
Chất khí mùi khai tan nhiều trong nước
N2 + HCl
468x90
 
Gửi ý kiến