Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 23h:39' 27-10-2021
Dung lượng: 708.5 KB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 23h:39' 27-10-2021
Dung lượng: 708.5 KB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
LỚP 11TNA1
Đức Hòa, ngày 27 tháng 10 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 11TN1
Bài 8
AMONIAC & MUỐI AMONI
(Tiết 2)
B. MUỐI AMONI
Khái niệm
I
Muối amoni gồm cation amoni NH4+ và anion gốc axit.
NH4+ + Cl-
NH4+ + NO3-
2NH4+ + SO42-
3NH4+ + PO43-
amoni clorua
amoni nitrat
amoni sunfat
amoni photphat
Tính chất vật lí
II
- Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước. Khi tan điện li hoàn toàn thành ion.
- Ion NH4+ không màu.
Tính chất hóa học
III
1. Phản ứng trao đổi ion
→ Điều chế NH3 trong PTN và nhận biết muối amoni
a. Tác dụng với dung dịch kiềm
Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
2
Tính chất hóa học
III
1. Phản ứng trao đổi ion
b. Tác dụng với dung dịch muối
AgCl ↓ + NH4NO3
Tính chất hóa học
III
1. Phản ứng trao đổi ion
c. Tác dụng với dung dịch axit
2NH4Cl + CO2 + H2O
2
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng nhiệt phân
* Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa
NH3 (k) + HCl (k).
NH4Cl (r)
NH3 (k) + HCl (k)
NH4Cl (r)
(tinh thể “khói trắng”)
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng nhiệt phân
* Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa
NH4HCO3(r)
NH3 (k) + HCl (k).
NH4Cl (r)
(NH4)2CO3 (r)
NH3 (k) + NH4HCO3(r).
NH3(k) + CO2(k) + H2O
(NH4)2CO3 (r)
2NH3(k) + CO2(k) + H2O
3NH3(k) + H3PO4
Tổng quát:
bột nở
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng nhiệt phân
* Muối amoni tạo bởi axít có tính oxi hoá:
N2 + 2H2O
N2O + 2H2O
Phản ứng điều chế N2 , N2O trong phòng thí nghiệm.
LỚP 11TNA1
Đức Hòa, ngày 27 tháng 10 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 11TN1
Bài 8
AMONIAC & MUỐI AMONI
(Tiết 2)
B. MUỐI AMONI
Khái niệm
I
Muối amoni gồm cation amoni NH4+ và anion gốc axit.
NH4+ + Cl-
NH4+ + NO3-
2NH4+ + SO42-
3NH4+ + PO43-
amoni clorua
amoni nitrat
amoni sunfat
amoni photphat
Tính chất vật lí
II
- Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước. Khi tan điện li hoàn toàn thành ion.
- Ion NH4+ không màu.
Tính chất hóa học
III
1. Phản ứng trao đổi ion
→ Điều chế NH3 trong PTN và nhận biết muối amoni
a. Tác dụng với dung dịch kiềm
Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
2
Tính chất hóa học
III
1. Phản ứng trao đổi ion
b. Tác dụng với dung dịch muối
AgCl ↓ + NH4NO3
Tính chất hóa học
III
1. Phản ứng trao đổi ion
c. Tác dụng với dung dịch axit
2NH4Cl + CO2 + H2O
2
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng nhiệt phân
* Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa
NH3 (k) + HCl (k).
NH4Cl (r)
NH3 (k) + HCl (k)
NH4Cl (r)
(tinh thể “khói trắng”)
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng nhiệt phân
* Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa
NH4HCO3(r)
NH3 (k) + HCl (k).
NH4Cl (r)
(NH4)2CO3 (r)
NH3 (k) + NH4HCO3(r).
NH3(k) + CO2(k) + H2O
(NH4)2CO3 (r)
2NH3(k) + CO2(k) + H2O
3NH3(k) + H3PO4
Tổng quát:
bột nở
Tính chất hóa học
III
2. Phản ứng nhiệt phân
* Muối amoni tạo bởi axít có tính oxi hoá:
N2 + 2H2O
N2O + 2H2O
Phản ứng điều chế N2 , N2O trong phòng thí nghiệm.
 









Các ý kiến mới nhất