Bài 8. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Lê Tra Cuu
Ngày gửi: 06h:02' 10-04-2021
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Lê Tra Cuu
Ngày gửi: 06h:02' 10-04-2021
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
KiÓm tra bµi cò
Câu hỏi 1: Viết phương trỡnh phản ứng chứng minh Nitơ vừa có tính khử vừa có tính ôxi hóa?
Câu hỏi 2: Nitơ có thể cú nh?ng s? oxi hóa nào ? Lấy ví dụ?
Dáp án 1: Tính ôxi hóa: Tác dụng với Hiđrô
Tính khử: Tác dụng với oxi
ở nhiệt độ 30000C ( hoặc tia lửa điện)
Đáp án 2: Nitơ có thể có những số ôxi hóa sau:
-3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A. AMONIAC (NH3)
NH3 là một phân tử phân cực
I. CÊu t¹o ph©n tö
II. TÝnh chÊt vËt lÝ
- NH3 là khí không màu, mùi khai, xốc
- Dộ tan:
- NhiÖt đé hóa lỏng cña NH3 lµ - 340C
- NhiÖt ®é hãa r¾n lµ - 780C
Xem thí nghiệm
Tan nhiều trong nước ( ở 200C, 1 lớt nước hòa tan 800 lớt NH3 )
d NH3/ k2 = 17/ 29 = 0.586 => nhÑ h¬n kh«ng khÝ
III. TÝnh chÊt hãa häc
a.TÁC DỤNG VỚI NƯỚC:
NH3 + H2O NH4+ + OH-
b. Tác dụng với axit
(Xem thí nghiệm)
NH3(k) + HCl(k) NH4Cl (khãi tr¾ng)
+
+
1. TÍNH BAZƠ YẾU
=> NH3 là một bazơ
Dặc điểm của liên kết trong ion NH4+
3. Tác dụng với dung d?ch MU?I:
III. TNH CH?T HểA h?c
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Phương trình ion rút gọn:
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
2. TÍNH KHỬ
a) Tác dụng với O2
NH3 + O2
- 3
0
0
- 2
4
3
2
6
Xem thí nghiệm
NH3 + O2
- 3
+2
0
- 2
5
4
4
6
b) Tác dụng với khí Cl2
NH3 + Cl2
- 3
0
0
3
2
6
HCl + NH3
N2 + H2O
NO + H2O
N2 + HCl
- 1
NH4Cl ( khãi tr¾ng )
2. TÍNH KHỬ
c.Tác dụng với CuO
NH3 + CuO
- 3
0
+ 2
0
3
2
3
3
=> NH3 là một chất khử
N2 + Cu + H2O
2
- 3
2
NH3 + CuO
- 3
2
NH3 + CuO
- 3
2
Câu hỏi củng cố bài
C©u hái 1: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu đỏ. B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Câu 2:Tớnh bazo c?a NH3 do
A. trờn N cũn c?p e t? do.
Câu hỏi củng cố bài
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
Câu 2:Tớnh bazo c?a NH3 do
A. trờn N cũn c?p e t? do.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Câu 3:Ch?t cú th? dựng d? lm khụ khớ NH3 l
Câu hỏi củng cố bài
A. H2SO4 đặc. B. CuSO4 khan.
C. CaO D. P2O5
Xin chúc các thầy, cô giáo thành đạt và hạnh phúc !!!
KiÓm tra bµi cò
Câu hỏi 1: Viết phương trỡnh phản ứng chứng minh Nitơ vừa có tính khử vừa có tính ôxi hóa?
Câu hỏi 2: Nitơ có thể cú nh?ng s? oxi hóa nào ? Lấy ví dụ?
Dáp án 1: Tính ôxi hóa: Tác dụng với Hiđrô
Tính khử: Tác dụng với oxi
ở nhiệt độ 30000C ( hoặc tia lửa điện)
Đáp án 2: Nitơ có thể có những số ôxi hóa sau:
-3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A. AMONIAC (NH3)
NH3 là một phân tử phân cực
I. CÊu t¹o ph©n tö
II. TÝnh chÊt vËt lÝ
- NH3 là khí không màu, mùi khai, xốc
- Dộ tan:
- NhiÖt đé hóa lỏng cña NH3 lµ - 340C
- NhiÖt ®é hãa r¾n lµ - 780C
Xem thí nghiệm
Tan nhiều trong nước ( ở 200C, 1 lớt nước hòa tan 800 lớt NH3 )
d NH3/ k2 = 17/ 29 = 0.586 => nhÑ h¬n kh«ng khÝ
III. TÝnh chÊt hãa häc
a.TÁC DỤNG VỚI NƯỚC:
NH3 + H2O NH4+ + OH-
b. Tác dụng với axit
(Xem thí nghiệm)
NH3(k) + HCl(k) NH4Cl (khãi tr¾ng)
+
+
1. TÍNH BAZƠ YẾU
=> NH3 là một bazơ
Dặc điểm của liên kết trong ion NH4+
3. Tác dụng với dung d?ch MU?I:
III. TNH CH?T HểA h?c
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Phương trình ion rút gọn:
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
2. TÍNH KHỬ
a) Tác dụng với O2
NH3 + O2
- 3
0
0
- 2
4
3
2
6
Xem thí nghiệm
NH3 + O2
- 3
+2
0
- 2
5
4
4
6
b) Tác dụng với khí Cl2
NH3 + Cl2
- 3
0
0
3
2
6
HCl + NH3
N2 + H2O
NO + H2O
N2 + HCl
- 1
NH4Cl ( khãi tr¾ng )
2. TÍNH KHỬ
c.Tác dụng với CuO
NH3 + CuO
- 3
0
+ 2
0
3
2
3
3
=> NH3 là một chất khử
N2 + Cu + H2O
2
- 3
2
NH3 + CuO
- 3
2
NH3 + CuO
- 3
2
Câu hỏi củng cố bài
C©u hái 1: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu đỏ. B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Câu 2:Tớnh bazo c?a NH3 do
A. trờn N cũn c?p e t? do.
Câu hỏi củng cố bài
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
Câu 2:Tớnh bazo c?a NH3 do
A. trờn N cũn c?p e t? do.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Câu 3:Ch?t cú th? dựng d? lm khụ khớ NH3 l
Câu hỏi củng cố bài
A. H2SO4 đặc. B. CuSO4 khan.
C. CaO D. P2O5
Xin chúc các thầy, cô giáo thành đạt và hạnh phúc !!!
 








Các ý kiến mới nhất