Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ancol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trúc Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 19-05-2011
Dung lượng: 536.5 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng
các EM Học sinh tham dự lớp học hôm nay
Kiểm tra bài cũ:
Hãy hoàn thành các PTPư sau:
CH2=CH2 + H2O ?
CH2=CH-CH3 + H2O ?
xt
H+
CH3-CH2-OH
CH3-CHO
Kém bền
xt
800
ANCOL
Bài 40:
I. định nghĩa, phân loại:
1.định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
- Bậc ancol: bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm -OH
-Nhóm -OH này gọi là nhóm -OH ancol
-Dựa vào đặc điểm gốc Hiđrocacbon
Ancol no
Ancol không no
Ancol thơm
-Dựa vào số nhóm -OH
Ancol đơn chức


Ancol đa chức


Ancol mạch vòng
Ancol mạch hở
-Dựa vào bậc ancol


Ancol bậc 1
Ancol bậc 2

Ancol bậc 3
2.Phân loại:
VD:CH3-CH2-OH


II. đồng phân, danh pháp:


1. đồng phân:
CnH 2n+1OH


hay CnH 2n+2O
- Ancol no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
CH3-CH2-CH2-CH2-OH
Với n=4 (CTPT: C4H 9OH) có các ancol đồng phân sau:
Ancol no, đơn chức(từ C3trở đi) có 2 loại đồng phân cùng chức
đồng phân về mạch cacbon
đồng phân về vị trí nhóm -OH
2. Danh pháp:
a) Tên thông thường
Ancol+ tên gốc ankyl+ ic
VD:
CH3-CH2- OH:
ancol etylic


II. đồng phân, danh pháp:


b) Tên thay thế:
Tên HĐC tương ứng với mạch chính + số chỉ vị trí nhóm -OH + ol


Qui tắc:
*Mạch chính là mạch cacbon dài nhất liên kết với nhóm -OH, được đánh số bắt đầu từ phía gần nhóm -OH hơn
CH3-CH2-CH2-CH2-OH(1)
Butan-1-ol
2-metyl propan-1-ol
Butan-2-ol
2-metyl propan-2-ol
CH3-OH:
CH3-CH2-OH:
propan-1,2,3-triol (glixerol)
metanol
etanol


III. Tính chất vật lý:
* ở điều kiện thường, các ancol là chất lỏng hoặc chất rắn.
* Nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng tăng dần, độ tan trong nước giảm khi phân tử khối tăng.
* Ancol có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước lớn hơn các HĐC tương ứng
* Tại sao ancol có nhiệt độ sôi và độ tan lớn hơn các HĐC tương ứng?


III. Tính chất vật lý:
Xét cấu tạo của phân tử ancol và phân tử nước:
Như vậy:
-Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro nên chúng có nhiệt độ sôi lớn hơn các HĐC tương ứng
- Các phân tử ancol tạo liên kết hiđro với nước nên chúng dễ tan trong nước hơn.
III. Tính chất vật lý:


IV. Tính chất hóa học:
*Mô hình phân tử:
Metanol
Etanol
* Đặc điểm cấu tạo phân tử:
- Đứt liên kết O-H
- Đứt liên kết C-O
* Ngoài ra ancol còn có tính chất ở gốc HĐC
? Phản ứng thế H ở nhóm OH
? Phản ứng thế nhóm -OH


IV. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng thế nguyên tử H ở nhóm - OH:
Tổng quát:
2C2H5O-H + 2Na ?
2. Phản ứng thế nhóm - OH:
a) Phản ứng với axit vô cơ:
b) Phản ứng với ancol:

đietyl ete (ete etylic)

C2H5-Br + H2O
C2H5-OC2H5 + H2O
3. Phản ứng tách nước:


IV. Tính chất hóa học:
Phản ứng dùng để điều chế Etilen trong phòng thí nghiệm
Tổng quát:
CH2 = CH2 + H2O
4. Phản ứng oxi hoá:
IV. Tính chất hóa học:
a) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
Ancol bậc I
Anđehit axetic
Ancol bậc II
Axeton
đen
đỏ
Trong điều kiện trên:
- Ancol bậc I tạo thành anđêhit.
- Ancol bậc II tạo thành xeton.
- Ancol bậc III không phản ứng
b) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn:
C2H5OH + 3O2? 2CO2 + 3H2O
4. Phản ứng oxi hoá:
IV. Tính chất hóa học:
5) Tính chất đặc trưng của glixerol:
đồng(II) glixerat, xanh
Phản ứng dùng để phân biệt ancol đa chức có các nhóm -OH liền kề với các ancol khác
IV. Tính chất hóa học:
Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức tan màu xanh
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 ? [C3H5(OH)2O]2Cu +2H2O
V. Điều chế:
1. Phương pháp tổng hợp:
CH2 = CH2 + H2O
C2H5OH


a) Điều chế Etanol:
b) Điều chế Glixerol từ Propilen:


V. Điều chế:
2. Phương pháp sinh hóa:
Lên men tinh bột để thu Etanol


VI. ứng dụng
Etanol có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
Củng cố:
B
Bài 2:
Sản phẩm của phản ứng trên là:
A.CH2=CH-CH2-CH3 B.CH3-CH=CH-CH3
C.CH3-CH=CH2 D. CH2=CH-CH2-CH3và CH3-CH=CH-CH3
D
Bài 5(BT 3-SGK): Hãy phân biệt các chất lỏng đựng riêng biệt trong các lọ không dán nhãn: etanol, glixerol, nước và benzen
Bài 4: Viết PTHH xảy ra khi cho propan -1-ol với các chất: Na, CuO, HBr có xúc tác
Bài 3: Cho 3,7gam một ancol X no,đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 0,56lít khí thoát ra ở đktc. Công thức phân tử của X là:
A.C2H6O B. C3H10O C. C4H10O D. C4H8O
C
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!
 
Gửi ý kiến