Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ancol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thi GVDG tỉnh Bắc Ninh 2009
Người gửi: Nguyễn Đức Kỳ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:00' 30-03-2009
Dung lượng: 588.5 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người

MÔN HOÁ HỌC: LỚP 11A5
Giáo viên thực hiện: Vũ Văn Cảnh
BÀI 40 - TIẾT 57
ANCOL
CH3 – OH (1)
CH3 – CH2 – OH (2)
CH2 = CH – CH2 – OH (3)
CH2 – OH (5)
OH (6)
CH2 – CH – CH2 (7)
OH OH OH
Ancol no, đơn chức, mạch hở
Công thức chung: CnH2n + 1 – OH (n ≥ 1)
CH ≡ C – CH2 – OH (4)
Ancol không no, đơn chức, mạch hở
(Lưu ý: Không tồn tại ancol có nhóm –OH liên kết với nguyên tử C không no)
Ancol thơm, đơn chức
Ancol vòng no, đơn chức
Ancol đa chức
(Lưu ý: Không tồn tại ancol đa chức có ≥ 2 nhóm –OH cùng liên kết với một nguyên tử C)
Số nguyên tử C
Một vài hằng số vật lí của các ancol đầu dãy đồng đẳng
O
H
R
. . .
. . .
. . .
. . .
O
H
R
O
H
R
. . .
O
H
R
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol với nhau
O
H
R
. . .
. . .
. . .
. . .
O
H
H
O
H
R
. . .
O
H
H
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước
* Liên kết hiđro: Là một loại liên kết yếu có bản chất tĩnh điện, được tạo ra giữa nguyên tử H của nhóm OH này với nguyên tử O của nhóm OH khác. Biểu diễn bằng dấu “…”
IV – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Phản ứng thế H của nhóm OH.
a. Tính chất chung của ancol
* Thí nghiệm: Ancol etylic tác dụng với kim loại Na.
Phản ứng: C2H5-OH + Na  C2H5-ONa + H2↑
2
2
2
natri etylat
* Tổng quát: R(OH)x + Na 
natri ancolat
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
(tác dụng với kim loại kiềm)
(tác dụng với Cu(OH)2)
* Thí nghiệm: Glixerol tác dụng với Cu(OH)2.
Phản ứng: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
Đồng (II) glixerat
* Lưu ý : Dùng Cu(OH)2 làm thuốc thử để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức mà các nhóm –OH đính với những nguyên tử C cạnh nhau.
R(ONa)x + H2↑
2
2x
2
x
CH2- OH
CH - O–H
CH2- OH
+ HO–Cu–OH +
HO - CH2
H–O - CH
HO - CH2
CH2- OH
CH - O–
CH2- OH
Cu
HO - CH2
–O - CH
HO - CH2
+ 2H2O
IV – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Phản ứng thế OH.
a. Phản ứng với axit vô cơ:
* Ví dụ: Cho ancol etylic tác dụng với HBr (đun nóng):
C2H5 – OH + H – Br
t0
C2H5 – Br + H2O
etyl bromua
b. Phản ứng với ancol:
* Ví dụ: Đun nóng ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc , ở 1400C):
C2H5 – OH + H – OC2H5
H2SO4 đặc
1400C
C2H5- O- C2H5 + H2O
đietyl ete (ete etylic)
 TQ: R– OH + H – X
t0
R – X + H2O
dẫn xuất halogen
 TQ: R1 – OH + H – OR2
H2SO4 đặc
1400C
R1 – O – R2 + H2O
ete
IV – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3. Phản ứng tách nước.
* Ví dụ:
CH2 – CH2
H
OH
H2SO4 đặc
1700C
CH2 = CH2 + H2O
etilen
 NX: Nhóm –OH của ancol sẽ tách ra cùng với 1 nguyên tử H liên kết với nguyên tử C bên cạnh để tạo thành 1 liên kết đôi.
* Tổng quát: CnH2n + 1OH
H2SO4 đặc
1700C
CnH2n + H2O
ancol no, đơn chức, mạch hở ( n ≥ 2 )
anken
CH3-CH2-CH2- OH
H2SO4 đặc
1700C
CH3-CH=CH2 + H2O
propilen
4. Phản ứng oxi hoá.
a. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
CH3 – CH
O – H
H
+ Cu O
CH3 – C + Cu + H2O
O
H
t0
Hay: CH3 – CH2OH + CuO ----------> CH3 – CHO + Cu + H2O
t0
(đen)
(đỏ)
(anđehit axetic)
-1
+1
+2
0
 Tổng quát:
R-CH2OH + CuO ------>
R-CHO + Cu + H2O
t0
(ancol bậc I)
(anđehit)
R1 – CH – R2 + CuO ------> R1 – C – R2 + Cu + H2O
t0
OH
O
(ancol bậc II)
(xeton)
Ancol bậc III (trong điều kiện như trên) không bị oxi hoá
IV – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
V - ĐIỀU CHẾ
1. Phương pháp tổng hợp.
a. Điều chế ancol etylic:
* Cho etilen hợp nước (xt: H2SO4 hoặc H3PO4 ở t0 cao):
C2H4 + H2O --------------> C2H5 - OH
xt, t0
* Thuỷ phân etyl clorua trong dung dịch kiềm:
C2H5 – Cl + NaOH --------------> C2H5 – OH + NaCl
t0
b. Điều chế glixerol:
CH2 = CH – CH3 -----> CH2 = CH – CH2 -----------> CH2 – CH – CH2 --------> CH2 – CH – CH2
+Cl2
4500C
+Cl2 + H2O
+NaOH
Cl
Cl
Cl
OH
OH
OH
OH
(propilen)
(glixerol)
2. Phương pháp sinh hoá.
(C6H10O5)n --------------> C6H12O6 -------------> C2H5OH
+H2O
t0,xt
enzim
(tinh bột)
(glucozơ)
(ancol etylic)
Bài 2 (sgk-Trang 186):
Bài 1. Cho ancol có tên gọi: 4- metylpentan-1-ol. Công thức cấu tạo nào dưới đây ứng với ancol trên.
A. CH3CH2CHCH2CH2OH B. CH3CHCH2CHCH3

C. CH3CH2CH2CH2CH2OH D. CH3CHCH2CH2CH2OH
CH3
CH3
OH
CH3
D. CH3CHCH2CH2CH2OH
CH3
a. CH3-CH2-CH2-OH + Na
CH3-CH2-CH2-ONa + 1/2H2↑
+1
0
+1
0
(chất oxi hoá)
(chất khử)
b. CH3-CH2-CH2OH + CuO
CH3-CH2-CHO + Cu + H2O
-1
+1
+2
0
(chất khử)
(chất oxi hoá)
t0
c. CH3-CH2-CH2-OH + HBr
CH3-CH2-CH2-Br + H2O
(bazơ)
(axit)
t0, xt
 
Gửi ý kiến