Tìm kiếm Bài giảng
Bài 43. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:23' 28-04-2020
Dung lượng: 637.0 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:23' 28-04-2020
Dung lượng: 637.0 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu đặc điểm về đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ?
+ Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng theo phương của tia tới.
+ Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu điểm.
+ Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I-Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
d là khoảng cách từ vật đến thấu kính.
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
A’
B’
I
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
A’
B’
I
O
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
III – Tính độ cao của ảnh.
1) f = 12cm, OA = 36cm, AB = 1cm.
ABO
OIF
Từ (1) và (2) ta có:
Từ (1) và (3)
=> A’B’ =
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
III – Tính độ cao của ảnh.
2) f = 12cm, OA = 8cm, AB = 1cm.
ABO
OIF
Từ (1) và (2) ta có:
Từ (1) và (3)
=> A’B’ =
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
VỀ NHÀ
Xem lại nội dung bài học
Làm bài tập 43.1 và 43.2 – SBT, Tr87.
Nêu đặc điểm về đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ?
+ Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng theo phương của tia tới.
+ Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu điểm.
+ Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I-Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
d là khoảng cách từ vật đến thấu kính.
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
A’
B’
I
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
A’
B’
I
O
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
III – Tính độ cao của ảnh.
1) f = 12cm, OA = 36cm, AB = 1cm.
ABO
OIF
Từ (1) và (2) ta có:
Từ (1) và (3)
=> A’B’ =
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
III – Tính độ cao của ảnh.
2) f = 12cm, OA = 8cm, AB = 1cm.
ABO
OIF
Từ (1) và (2) ta có:
Từ (1) và (3)
=> A’B’ =
+ d > 2f :
+ f < d < 2f :
+ d < f:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Tiết 44: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ.
I - Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
II - Cách dựng ảnh.
1 - Vẽ ảnh thật: f = 12cm, d = 36cm.
2 - Vẽ ảnh ảo: f = 12cm, d = 8cm.
VỀ NHÀ
Xem lại nội dung bài học
Làm bài tập 43.1 và 43.2 – SBT, Tr87.
 








Các ý kiến mới nhất