Bài 29. Anken

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thới an khang
Ngày gửi: 07h:58' 06-04-2020
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 481
Nguồn:
Người gửi: võ thới an khang
Ngày gửi: 07h:58' 06-04-2020
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY
Người thực hiện : Võ Thới An Khang
Câu 1: Tên gọi theo danh pháp thay thế của ankan CH3-CH-CH3 là:
CH2-CH3
A. Pentan
B. 2-etylpropan
C. 2-metylbutan
D. isopentan
Câu 2: Phản ứng đặc trưng của Hidrocacbon no là:
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Cả A, B và C
Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lit khí CO2 (đktc). CTPT của X là ?
A.C3H8
C.C5H10
B.C5H12
D.C4H10
Bài giải
Số mol CO2
Giải pt được n = 5→ CTPT của X là C5H12
HÓA HỌC
Bài 29:
ANKEN
I- ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
II- TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV-ĐIỀU CHẾ
V- ỨNG DỤNG
1.Đồng đẳng:
Anken là những hidrocacbon không no mạch hở, có 1 nối đôi C=C trong phân tử
C2H4, C3H6, C4H8...lập thành dãy đồng đẳng anken
CTTQ : CnH2n (n2)
Etilen
Propilen
Butilen
2.Đồng phân
Từ C4H8 trở lên có đồng phân.
CH3- CH2- CH=CH2
=> Đồng phân về mạch C
CH3- CH2 -CH = CH2
CH3- CH = CH- CH3
=> Đồng phân về vị trí liên kết đôi
a. Đồng phân cấu tạo:
Điều kiện để có đồng phân hình học:
- Chứa liên kết đôi C=C
- Các nhóm thế R1 ≠ R2, R3 ≠ R4
Có hai loại:
cis: 2 nhóm thế lớn nằm cùng phía
trans: 2 nhóm thế lớn nằm trái phía
b. Đồng phân hình học:
CTCT thu gọn:
Trong không gian:
trans-but-2-en
cis-but-2-en
=> đồng phân hình học
3
3
C
C
cis–but–2–en
trans–but–2–en
b. Đồng phân hình học:
3.Danh pháp:
a. Tên thông thường
ANK
AN
ILEN
CH2=CH-CH3
Propilen
CH2=CH2
Etilen
CH3 - CH3
Etan
CH2=CH-CH3
Propan
Tên mạch chính
số chỉ vị trí - en
CH3 – CH2- CH2 – CH = CH2
CH3 – CH2 CH2 – CH = CH2
Đánh số mạch chính từ phía gần C=C.
Khi mạch chính có 2 hoặc 3 C thì không cần ghi số chỉ vì chúng chỉ có một đồng phân.
5 4 3 2 1
pent
-1-en
b. Tên thay thế
b1: Anken mạch thẳng
Số chỉ vị trí -
Tên nhánh
Tên mạch chính
số chỉ vị trí - en
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
|
CH3
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
- Chọn mạch chính có C=C và dài nhất,nhiều nhánh nhất.
- Đánh số mạch chính từ phía gần C=C
5 4 3 2 1
pent
-1-en
4-metyl
b2. Mạch phân nhánh
a.CH2=CH2
b.CH2=CH –CH3
c.CH2=CH–CH2–CH3
e.CH3–C = C –CH3
CH3
CH2–CH3
Eten
Propen
but-1-en
2,3-đimetylpent-2-en
d.CH3–CH=CH–CH3
but-2-en
♦ Ở điều kiện thường,các anken từ C2H4 đến C4H8 là chất khí, từ C5H10 trở đi là chất rắn hoặc chất lỏng.
♦ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
♦ Các anken đều nhẹ hơn nước (D<1g/cm3) và không tan trong nước.
Câu hỏi 2 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Anken là hiđrocacbon không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi
B. Anken có công thức chung là CnH2n (n 2)
C. Hiđrocacbon có công thức dạng CnH2n là anken
D. Trong phân tử anken có 1 liên kết kém bền
Câu hỏi 4. Số lượng đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
Câu hỏi 3 : Anken nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. CH2=CH2
B. CH3-CH=CH2
C. CH2=CH-CH3
D. CH3-CH=CH-CH2-CH3
I
F
N
L
o
0
1
2
3
4
5
6
7
8
10
9
Lu?t choi
G?i ý
Đáp án
e
T? g?i ý:
5
4
3
2
1
Câu hỏi 1: Tên thông thường của CH2=CH2 là:
A. Etan
B. Propen
C. Eten
D. Etilen
Đây là tên gọi khác của 1 hiđrocacbon
không no
H?T GI?
Sai
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ ẨN
Dặn dò:
Xem lại bài cũ
Làm bài tập: 1, 2, 3, 6/132(sgk);
Nghiên cứu sách giáo khoa phần tính chất hoá học và ứng dụng của anken.
CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY
Người thực hiện : Võ Thới An Khang
Câu 1: Tên gọi theo danh pháp thay thế của ankan CH3-CH-CH3 là:
CH2-CH3
A. Pentan
B. 2-etylpropan
C. 2-metylbutan
D. isopentan
Câu 2: Phản ứng đặc trưng của Hidrocacbon no là:
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Cả A, B và C
Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lit khí CO2 (đktc). CTPT của X là ?
A.C3H8
C.C5H10
B.C5H12
D.C4H10
Bài giải
Số mol CO2
Giải pt được n = 5→ CTPT của X là C5H12
HÓA HỌC
Bài 29:
ANKEN
I- ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
II- TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV-ĐIỀU CHẾ
V- ỨNG DỤNG
1.Đồng đẳng:
Anken là những hidrocacbon không no mạch hở, có 1 nối đôi C=C trong phân tử
C2H4, C3H6, C4H8...lập thành dãy đồng đẳng anken
CTTQ : CnH2n (n2)
Etilen
Propilen
Butilen
2.Đồng phân
Từ C4H8 trở lên có đồng phân.
CH3- CH2- CH=CH2
=> Đồng phân về mạch C
CH3- CH2 -CH = CH2
CH3- CH = CH- CH3
=> Đồng phân về vị trí liên kết đôi
a. Đồng phân cấu tạo:
Điều kiện để có đồng phân hình học:
- Chứa liên kết đôi C=C
- Các nhóm thế R1 ≠ R2, R3 ≠ R4
Có hai loại:
cis: 2 nhóm thế lớn nằm cùng phía
trans: 2 nhóm thế lớn nằm trái phía
b. Đồng phân hình học:
CTCT thu gọn:
Trong không gian:
trans-but-2-en
cis-but-2-en
=> đồng phân hình học
3
3
C
C
cis–but–2–en
trans–but–2–en
b. Đồng phân hình học:
3.Danh pháp:
a. Tên thông thường
ANK
AN
ILEN
CH2=CH-CH3
Propilen
CH2=CH2
Etilen
CH3 - CH3
Etan
CH2=CH-CH3
Propan
Tên mạch chính
số chỉ vị trí - en
CH3 – CH2- CH2 – CH = CH2
CH3 – CH2 CH2 – CH = CH2
Đánh số mạch chính từ phía gần C=C.
Khi mạch chính có 2 hoặc 3 C thì không cần ghi số chỉ vì chúng chỉ có một đồng phân.
5 4 3 2 1
pent
-1-en
b. Tên thay thế
b1: Anken mạch thẳng
Số chỉ vị trí -
Tên nhánh
Tên mạch chính
số chỉ vị trí - en
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
|
CH3
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
- Chọn mạch chính có C=C và dài nhất,nhiều nhánh nhất.
- Đánh số mạch chính từ phía gần C=C
5 4 3 2 1
pent
-1-en
4-metyl
b2. Mạch phân nhánh
a.CH2=CH2
b.CH2=CH –CH3
c.CH2=CH–CH2–CH3
e.CH3–C = C –CH3
CH3
CH2–CH3
Eten
Propen
but-1-en
2,3-đimetylpent-2-en
d.CH3–CH=CH–CH3
but-2-en
♦ Ở điều kiện thường,các anken từ C2H4 đến C4H8 là chất khí, từ C5H10 trở đi là chất rắn hoặc chất lỏng.
♦ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
♦ Các anken đều nhẹ hơn nước (D<1g/cm3) và không tan trong nước.
Câu hỏi 2 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Anken là hiđrocacbon không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi
B. Anken có công thức chung là CnH2n (n 2)
C. Hiđrocacbon có công thức dạng CnH2n là anken
D. Trong phân tử anken có 1 liên kết kém bền
Câu hỏi 4. Số lượng đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
Câu hỏi 3 : Anken nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. CH2=CH2
B. CH3-CH=CH2
C. CH2=CH-CH3
D. CH3-CH=CH-CH2-CH3
I
F
N
L
o
0
1
2
3
4
5
6
7
8
10
9
Lu?t choi
G?i ý
Đáp án
e
T? g?i ý:
5
4
3
2
1
Câu hỏi 1: Tên thông thường của CH2=CH2 là:
A. Etan
B. Propen
C. Eten
D. Etilen
Đây là tên gọi khác của 1 hiđrocacbon
không no
H?T GI?
Sai
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ ẨN
Dặn dò:
Xem lại bài cũ
Làm bài tập: 1, 2, 3, 6/132(sgk);
Nghiên cứu sách giáo khoa phần tính chất hoá học và ứng dụng của anken.
CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất