Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Anken

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Minh Huyền
Ngày gửi: 17h:27' 29-03-2009
Dung lượng: 662.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
TÍNH CHẤT – ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng không khác ankan nhưng nhỏ hơn xicloankan có cùng số C.
C2 – C4: khí ; C5 – C18 : lỏng; từ C19 : rắn
Nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử
Nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
Không màu.
Liên kết 
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C
C
bền vững.
linh động.
Liên kết 
1. Phản ứng cộng với hidro
CH2
CH2
+
H
H
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
C
C
+
H
H
CH2
CH2
H
H
H2
3
3
H2
Etylen
(Anken)
Etan
(Ankan)
Ni
t0
1. Phản ứng cộng với hidro
CnH2n + H2 ? CnH 2n + 2
Ni
t0
CH2 = CH2 + H2 ? CH3 -CH3

Ni
t0
Etylen
Etan
Ankan
Anken
1. Phản ứng cộng với hidro
CH2
CH2
+
Br
Br
CH2
CH2
Br
Br
2. Phản ứng cộng halogen
Làm mất màu dung dịch brôm
CH2 CH2 + Br-Br CH2 CH2
Br
Br
Etylen 1,2- diBromEtan
CnH2n + Br2  CnH2nBr2
m bình đựng brôm = m CnH2n
2. Phản ứng cộng halogen
Làm mất màu dung dịch brôm
H
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước
a. Cộng axit
CH2 = CH2 + H - Cl ?
?????
CH2
CH2
H
Cl
Cl
C
C
+
H
Cl
CH2
CH2
Cl
H
H2
3

H2
Etylen
EtylClorua
CnH2n + HX → CnH2n+1 X
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước
a. Cộng axit
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước
Cơ chế phản ứng cộng axit vao anken
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước
b. Cộng nước
CH2 = CH2 + H- OH
H+
t0
????
CH3-CH2 -OH
Etylen
ancol Etylic
H2O
VD:
CH3 -CH =CH2
+
HCl
CH3 -CH - CH2
(Spc)
|
|
Cl
H
CH3 -CH -CH2
|
|
H
Cl
(Spp)
Quy tắc MACCOPNHICOP
Khi cộng 1 tác nhân bất đối xứng vào 1 anken bất đối xứng , thì phần mang điện tích dương ( H+) của tác nhân sẽ gắn vào cacbon của nối đôi mang điện tích dương (nhiều hydro ) để tạo sản phẩm chính
c. Hướng của phản ứng cộng
Quy tắc MACCOPNHICOP
Khi cộng 1 tác nhân bất đối xứng vào 1 anken bất đối xứng , thi phần mang điện tích dương của tác nhân sẽ gắn vào cacbon của nối đôi mang nhiều hydro để tạo sản phẩm chính
VD:
CH3 - CH = CH2 + HCl
CH3 -CH -CH3 (spc)
Cl
CH3 -CH2 -CH2 ( spp)
Cl
2-Clo Prop an
(Iso- Propyl clorua)
1-Clo Propan
(n- Propyl clorua)
c. Hướng của phản ứng cộng
+
H-OH
(Spc)
|
|
OH
H
|
|
H
OH
(Spp)
H+, tO
+ H2O
CH3 -CH -CH2 ( spp)

OH
CH3
spc
H+, tO
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polyme ( phân tử có khối lượng lớn )

VD : Xét phản ứng trùng hợp của Etylen như sau
4. Phản ứng trùng hợp
Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
Nếu 3 phân tử Etylen thì sản phẩm là .....
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
N phân tử etylen thi sản phẩm là
(
)
n
CH2 CH2
Trùng hợp
P ,xt , t0
CH2 CH2
n
n
PolyEtylen
Etylen
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polyme ( phân tử có khối lượng lớn )
(nhựa P.E )
4. Phản ứng trùng hợp
Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
(
)
n
Chú ý:
Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
CH2 = CH -CH3
Trùng hợp
P,xt,t0
CH2 CH

CH3
n
n
Poly Propylen ( nhựa PP )
Propylen
—CH2 CH2—
Trùng hợp
P ,xt , t0
CH2 CH2
n
n
PolyEtylen
Etylen
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polyme (phân tử có khối lượng lớn )
(nhựa P.E )
n CH2=CH -CH3
Trùng hợp
P,xt,t0
— CH2 –CH —
CH3 n
Propylen
PolyPropylen ( nhựa P.P )
4. Phản ứng trùng hợp
3. PHẢN ỨNG OXI HOÁ
C2H5OH + H2SO4 đ
Khí Etylen bị đốt cháy
Thí nghiệm minh hoạ Etylen bị đốt cháy
5. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng cháy
5. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng cháy
CnH2n + O2 → CO2 ↑ + H2O
n
n
3n
2
C2H4 +
O2 →
CO2 ↑ +
H2O
2
2
3
t0
t0
5. Phản ứng oxi hóa
b. Oxi hóa hữu hạn (thuốc tím ( KMnO4) )
5. Phản ứng oxi hóa
b. Oxi hóa hữu hạn (thuốc tím ( KMnO4) )
Anken làm mất màu tím của dd KMnO4
a. Đề hidrat hóa phân tử ancol ( khử nuớc của ancol)
III. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
1. Điều chế
a.Đề hidrat hóa phân tử ancol ( khử nuớc của ancol)
III. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
1. Điều chế
a.Đề hidrat hóa phân tử ancol ( khử nuớc của ancol)
III. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
1. Điều chế
b. Từ dẫn xuất monohalogen của ankan
CH3-CH2 + KOHd
b. Từ dẫn xuất monohalogen của ankan
c. T? d?n xu?t dihalogen
CH2 = CH2 + ZnBr2
CH2 CH2 + KCl + H2O
CH3-CH2 + KOHd
b. Từ dẫn xuất monohalogen của ankan
ANKEN
DX HALOGEN
Rượu
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
V - ỨNG DỤNG:
 
Gửi ý kiến