Bài 29. Anken

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hai
Ngày gửi: 21h:02' 13-04-2010
Dung lượng: 326.0 KB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hai
Ngày gửi: 21h:02' 13-04-2010
Dung lượng: 326.0 KB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG V
HIĐROCACBON KHÔNG NO
BÀI 29
ANKEN
I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ
I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1. Dãy đồng đẳng của anken
CTPT CTCT
C2H4
C3H6
C4H8
Cn H2n ( n ≥ 2)
Định nghĩa:
2. Đồng phân:
a. Đồng phân cấu tạo:
Viết CTCT các đồng phân có thể có của anken có CTPT C4H8
Vd: C4H8
b. Đồng phân hình học (đồng phân cis – trans)
cis
trans
Điều kiện để có đp hình học:
a ≠ b
d ≠ e
Nhận xét:
- Mạch chính ở cùng một phía với liên kết đôi => đp cis
- Mạch chính ở về 2 phía của liên kết đôi => đp trans
3. Danh pháp
a. Tên thông thường
Tên thông thường
etilen
propilen
butilen
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b. Tên thay thế
Tên thay thế
eten
propen
but-1-en
3. Danh pháp
a. Tên thông thường
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b. Tên thay thế
* Mạch không nhánh
Tên ankan tương ứng – an + vị trí liên kết đôi + en
* Mạch có nhánh
- Chọn mạch chính có chứa liên kết đôi
- Đánh số thứ tự trên mạch C từ phía gần liên kết đôi hơn
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en
Vd:
3-metylbut-1-en
Đối với anken có mạch nhánh quy tắc gọi tên như thế nào?
2. Đồng phân:
Vd: C4H8
a. Đồng phân cấu tạo:
b. Đồng phân hình học (đồng phân cis – trans)
cis - but-2-en
trans- but-2-en
but-1-en
but-2-en
2-metylpropen
3. Danh pháp
a. Tên thông thường
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b. Tên thay thế
* Mạch không nhánh
Tên ankan tương ứng – an + vị trí liên kết đôi + en
* Mạch có nhánh
- Chọn mạch chính có chứa liên kết đôi
- Đánh số thứ tự trên mạch C từ phía gần liên kết đôi hơn
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en
Vd:
CH3
2
1
3
4
3-metylbut-1-en
* Tên đồng phân hình học:
Thêm cis hoặc trans trước tên anken
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sgk / 128
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Đặc điểm cấu tạo
Vd: C2H4
H
H
H
H
σ
Liên kết
linh động
Liên kết
bền vững
Câu 1 :
Viết và gọi tên quốc tế các công thức cấu tạo có thể có của Anken C4H8 và cho biết chất nào có đồng phân hình học
CỦNG CỐ BÀI
Câu 1:
CH2 =CH -CH2 -CH3 But -1- en
CH2 = C -CH3 2-metyl Propen
CH3
CH3 -CH =CH -CH3 But -2 - en
CH3 CH3 CH3 H
C = C C = C
H H H CH3
Cis-But -2- en Trans - But -2- en
(Có đồng phân hình học)
Câu 2: Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo
A. 4
B. 5
C. 3
D. 7
1/ CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH3
2/ CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
pent - 1- en
pent - 2 - en
2-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4
4 3 2 1
HIĐROCACBON KHÔNG NO
BÀI 29
ANKEN
I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ
I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1. Dãy đồng đẳng của anken
CTPT CTCT
C2H4
C3H6
C4H8
Cn H2n ( n ≥ 2)
Định nghĩa:
2. Đồng phân:
a. Đồng phân cấu tạo:
Viết CTCT các đồng phân có thể có của anken có CTPT C4H8
Vd: C4H8
b. Đồng phân hình học (đồng phân cis – trans)
cis
trans
Điều kiện để có đp hình học:
a ≠ b
d ≠ e
Nhận xét:
- Mạch chính ở cùng một phía với liên kết đôi => đp cis
- Mạch chính ở về 2 phía của liên kết đôi => đp trans
3. Danh pháp
a. Tên thông thường
Tên thông thường
etilen
propilen
butilen
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b. Tên thay thế
Tên thay thế
eten
propen
but-1-en
3. Danh pháp
a. Tên thông thường
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b. Tên thay thế
* Mạch không nhánh
Tên ankan tương ứng – an + vị trí liên kết đôi + en
* Mạch có nhánh
- Chọn mạch chính có chứa liên kết đôi
- Đánh số thứ tự trên mạch C từ phía gần liên kết đôi hơn
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en
Vd:
3-metylbut-1-en
Đối với anken có mạch nhánh quy tắc gọi tên như thế nào?
2. Đồng phân:
Vd: C4H8
a. Đồng phân cấu tạo:
b. Đồng phân hình học (đồng phân cis – trans)
cis - but-2-en
trans- but-2-en
but-1-en
but-2-en
2-metylpropen
3. Danh pháp
a. Tên thông thường
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b. Tên thay thế
* Mạch không nhánh
Tên ankan tương ứng – an + vị trí liên kết đôi + en
* Mạch có nhánh
- Chọn mạch chính có chứa liên kết đôi
- Đánh số thứ tự trên mạch C từ phía gần liên kết đôi hơn
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en
Vd:
CH3
2
1
3
4
3-metylbut-1-en
* Tên đồng phân hình học:
Thêm cis hoặc trans trước tên anken
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sgk / 128
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Đặc điểm cấu tạo
Vd: C2H4
H
H
H
H
σ
Liên kết
linh động
Liên kết
bền vững
Câu 1 :
Viết và gọi tên quốc tế các công thức cấu tạo có thể có của Anken C4H8 và cho biết chất nào có đồng phân hình học
CỦNG CỐ BÀI
Câu 1:
CH2 =CH -CH2 -CH3 But -1- en
CH2 = C -CH3 2-metyl Propen
CH3
CH3 -CH =CH -CH3 But -2 - en
CH3 CH3 CH3 H
C = C C = C
H H H CH3
Cis-But -2- en Trans - But -2- en
(Có đồng phân hình học)
Câu 2: Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo
A. 4
B. 5
C. 3
D. 7
1/ CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH3
2/ CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
pent - 1- en
pent - 2 - en
2-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4
4 3 2 1
 








Các ý kiến mới nhất