Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 14h:54' 15-09-2017
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích: 0 người
Good afternoon everybody
Warm up
- Write English words and then answer the question: What is this / that?
quy?n sa?ch
đồng hồ
cu?a sơ?
bu?t chi`
thuo?c ke?
ca?p sa?ch
.…………..
1
2
3
4
5
6
.…………..
.…………..
..…………..
...…………
……………..
book
clock
window
pencil
ruler
school bag
- What is this / that?
It’s a book.
- What is this / that?
It’s a clock.
house
living room
Thursday, September 14th, 2017
UNIT 3: AT HOME
Period 12:
Lesson 1: A- My House
(A 1,2/p.30)
1. Listen and repeat:
* New words:
- living room (n)
- couch (n)
- armchair (n)
- table (n)
- chair (n)
- lamp (n)
- bookshelf (n)
- telephone (n)
- television (n)
- stereo (n)
- stool (n)
1. Listen and repeat:
* New words:
- living room (n)
- couch (n)
- armchair (n)
- table (n)
- chair (n)
- lamp (n)
- bookshelf (n)
- telephone (n)
- television (n)
- stereo (n)
- stool (n)
Matching:
A. living room
F. telephone
E. bookshelf
D. television
C. stereo
G. lamp
B. table
H. chair
I. armchair
K. couch
J. stool
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
What are these?
They/ These are (pens).
What are those?
-They/ Those are (windows).
What is this?
- This/ It is ( a pen).
What is that?
- That/ It is ( a window).
Số nhiều
Số ít
*Model sentences:
- Hỏi và trả lời đồ vật ở gần và ở xa:
* Notes:
-Thêm “s” vào sau danh từ số ít để chuyển sang số nhiều.
Ex:
book
books
- Danh từ kết thúc bằng: o, s, x, ch, sh, khi chuyển sang số nhiều thêm “es”.
Ex:
couch
couches
/iz/
1. Listen and repeat:
That’s my house
1. Listen and repeat:
This is my living room
a couch
a telephone
a lamp
a bookshelf
a chair
a stereo
a table
an armchair
a television
1
2
3
4
5
6
7
8
9
This is…
2. Practice with a partner:
Practice with a partner:
what`s this?
It’s a (an)
couch
telephone
what`s that?
bookshelf
television
Practice with a partner:CVGF
what are these?
They’re
telephones
chairs
what are those?
couches
t_le_ _o_e
t_le_ _o_e
e
p
h
n
Fill the missing words:
_hai_
_hai_
c
r
1
2
3
s_ere_
s_ere_
t
o
l_ _p
4
l_ _p
a
m
_iv_n_ ro_m
5
_iv_n_ ro_m
l
i
g
o
_to_l
6
_to_l
s
o
Make questions and answers:
1.
2.
Those/ desks.
These/ books.
What are those?
They are desks.
What are these?
They are books.
- Learn new words and model sentences by heart.
- Do Ex. A.1, 2 (P.17-18 – Ex-book).
- Prepare Unit 3: A 3,4/p.32
Homework
The bye bye song

Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
The bye bye song
 
Gửi ý kiến