Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tác giả cung cấp
Người gửi: Nguyễn Lương Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 13-12-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 681
Số lượt thích: 0 người
Công ty Cổ phần Tin học Bạch Kim - Tầng 5, tòa nhà HKC, 285 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾNG ANH 8 UNIT 3: AT HOME LESSON 1: LISTEN AND READ Warm up
Greetting:
Good morning. How are you today? Game: Bingo
List of th food : peas,noodles,candy,beef,cake,garlic,chicken,bread,rice,ham. chickens beef cake candy garlic bread noodles rice ham peas. Choose 3 words from the list and write in to your notebook: Pre-teach
pre-teach vocabulary: I.New word
school :
grass :
a river :
The buffalo checking:
name of the picture ? school grass river the buffalo Presentation
presentation:
It is too late. You have to go to school. form: s + have/has to + V-inf use: phải làm....... Practice
ex 1:
Mr Hao .......... cut the grass.
have to
has to
had to
Choose the best answer: ex 2:
Fill in the gap:
1.I ||have to|| go to school. 2.He ||has to|| do his homework every evening. 3.Minh and Hoa have to ||cook|| dinner. Ferther practice
:
Matching
I have to
Lan has to
The farmer has to
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓