Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Quyên
Ngày gửi: 04h:20' 11-10-2018
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Trường THCS Thị trấn hưng nhân
Giáo viên thực hiện : Đặng Thuý Quỳnh
Hang man
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
It’s seven o’clock
It`s four fifteen
It`s a quarter past four
It`s five twenty - five
It`s twenty- five past five
It`s eight thirty
It`s half past eight
It`s nine forty
It`s twenty to ten
It`s one forty- five
It`s a quarter to two
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
Hỏi giờ và trả lời :
Hỏi giờ : What time is it ?
What is the time ?
Giờ đúng : It`s + Số giờ +o`clock
Giờ hơn : It`s + Số phút + past + số giờ
It`s + số giờ + số phút
Giờ kém : It`s + số phút + to + số giờ
Giờ rưỡi : It`s half past + số giờ
Chú ý : Trong cách nói với "to" và " past" 15 phút có thể thay bằng : " a quarter"
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
What time is it ?
- It`s nine twenty - five
- It`s twenty five past nine
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
Hỏi giờ và trả lời :
: What time is it ?
What is the time ?
Giờ đúng :
It`s + Số giờ +o`clock
Giờ hơn
It`s + Số phút + past + số giờ
It`s + số giờ + số phút
Giờ kém :
It`s + số phút + to + số giờ
Giờ rưỡi :
It`s half past + số giờ
Chú ý : Trong cách nói với "to" và " past" 15 phút có thể thay bằng : " a quarter"
2. Answer about you :
a, What time do you get up ?
b, What time do classes start ?
c, What time do they finish ?
d, What time do you have lunch ?
e, What time do you go to bed ?
*** Vào một giờ cụ thể dùng giới từ "at"
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
Hỏi giờ và trả lời :
: What time is it ?
What is the time ?
Giờ đúng :
It`s + Số giờ +o`clock
Giờ hơn
It`s + Số phút + past + số giờ
It`s + số giờ + số phút
Giờ kém :
It`s + số phút + to + số giờ
Giờ rưỡi :
It`s half past + số giờ
Chú ý : Trong cách nói với "to" và " past" 15 phút có thể thay bằng : " a quarter"
2. Answer about you
Vào một giờ cụ thể dùng giới từ "at"
3, Listen and write. Complete the schedule
New words :

Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
3, Listen and write. Complete the schedule


Music
History
Math
Physics
Geography
Physical Education
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
Hỏi giờ và trả lời :
: What time is it ?
What is the time ?
Giờ đúng :
It`s + Số giờ +o`clock
Giờ hơn
It`s + Số phút + past + số giờ
It`s + số giờ + số phút
Giờ kém :
It`s + số phút + to + số giờ
Giờ rưỡi :
It`s half past + số giờ
Chú ý : Trong cách nói với "to" và " past" 15 phút có thể thay bằng : "a quarter"
2. Answer about you
Vào một giờ cụ thể dùng giới từ "at"
3, Listen and write. Complete the schedule
New words :
- Physics
- Geography
- Physical Education
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
3, Listen and write. Complete the schedule
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
English
7.50
Music
9.40
History
1.00
Math
3.40
Physics
3, Listen and write. Complete the schedule
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
Find and correct the mistakes :
1, I get up at five a quarter
2, The English lesson is in seven o`clock
3, What the time is it?
4, It`s half past ten o`clock now
5, Physic is my faforite subject.
a quarter
Fifteen
in
at
the
bỏ
o`clock
bỏ
Physic
Physics
Unit 4 : At school
Lesson 1 : A. Schedules ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
Hỏi giờ và trả lời :
: What time is it ?
What is the time ?
Giờ đúng :
It`s + Số giờ +o`clock
Giờ hơn
It`s + Số phút + past + số giờ
It`s + số giờ + số phút
Giờ kém :
It`s + số phút + to + số giờ
Giờ rưỡi :
It`s half past + số giờ
Chú ý : Trong cách nói với "to" và " past" 15 phút có thể thay bằng : "a quarter"
2. Answer about you
Vào một giờ cụ thể dùng giới từ "at"
3, Listen and write. Complete the schedule
New words :
- Physics
- Geography
- Physical Education

Ah.

1, Learn by heart how to tell the time
2, Do exercises A1.2 Workbook
3, Prepare A4.5
Homework
Thank you very much!
See you again!
good bye !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓