Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 38. Axetilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ý Nga
Ngày gửi: 21h:17' 02-03-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ

+ Viết CTCT của ethylene
+ Nêu tính chất hóa học của
ethylene và cho ví dụ minh
họa

Bài 38

CTTQ: CnH2n-2 ( n > 2 )
Công thức phân tử: C2H2
Phân tử khối:

26

BÀI 38:ACETYLENE

1

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

2

CÔNG THỨC CẤU TẠO

3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

4

ỨNG DỤNG

5

ĐIỀU CHẾ

BÀI 38

ACETYLENE

I. Tính chất vật lý:
C2H2

Trạng thái
Màu sắc, mùi vị
So với không khí

Độ tan trong nước

Khí
Dựa vào thông tin
sách
giáomàu,
khoakhông
hãy mùi
Không
cho biết tính chất
vật hơn
lý của
Nhẹ
không khí
acetylene?
26
Do dC2H2/ kk =
29

Ít tan trong nước

BÀI 38
I. Tính chất vật lý:
C2H2

ACETYLENE
Là chất khí

Không màu, không mùi
Nhẹ hơn không khí
Do dC2H2/ kk = 26/29

Ít tan trong nước

BÀI 38

ACETYLENE

II. Cấu tạo phân tử:
Hãy cho biết số lượng nguyên tử
của các nguyên tố trong phân tử
acetylene?

Liên kết 3

H

H

Bài 38: ACETYLENE
II. Cấu tạo phân tử:
Công thức cấu tạo:
Viết gọn:
Đặc điểm:

H

C

HC

C

H

CH

- Giữa 2 nguyên tử Carbon có liên kết ba.
- Trong liên kết ba, có hai liên kết kém bền, dễ đứt gãy lần
lượt trong phản ứng hóa học.

Hình 4.10. Mô hình phân tử Acetylene

a. Dạng rỗng

b. Dạng đặc

 So sánh cấu tạo giữa ethylene và
Methane và
acetylene
 Giống nhau: cả 2 đềuethylene
có liên đều có
phản ứng cháy vậy
kết kém bền.
 Khác nhau:
acetylene có cháy
hay không ?
- Ethylene có 1 liên kết kém bền.
- Acetylene có 2 liên kết kém bền.

Bài 38: ACETYLENE

III. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với oxygen ( phản
ứng cháy)

Tương
tự
Hãy viết
methane

phương
ethylene,
o
trình
phản
t
2C2H2 + 5O2
4CO2 + 2H2O acetylene
ứng cháy
tạo ra khí
acetylene cháy có ngọn lửa sáng và tỏa nhiều nhiệt
carbonic, hơi
nước và tỏa nhiệt

Vì sao ethylene lại
Vì trong phân tử C2H4 có 1 liên
làm mất màu dung
kết đôi giữa 2 nguyên tử carbon.
dịch
bromine?
- Vậy
acetylene
làm
mất
Trong
liên kết đôicó

một
liên
kết
kém
bền.dịch
Liên kết
này dễ bị
màu
dung
bromine
đứt ra trong các phản ứng hóa
không ?
học

III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
a) Với bromine

Thí nghiệm minh hoạ
acetylene

CaC2 và
Ca(OH)2
dd Brom

dd Bromine đã bị mất màu

HC

CH

+

Br – Br
màu da cam

không màu

HC
Br

CH + Br – Br
Br

BÀI 38

ACETYLENE

III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy
2. Phản ứng cộng
a. Cộng với dung dịch brom
CH

CH + Br

Br

Da cam

Thu gọn:

C2H2 + Br2

Br2CH CHBr2
Không màu

C2H2Br4

Acetylene làm mất màu dung dịch bromine

ACETYLENE

BÀI 38

III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng cộng
a. Cộng với dung dịch bromine

CH

CH + Br

Thu gọn:

Br

Da cam

C2H2 + 2Br2

Br2CH CHBr2
Không màu

C2H2Br4

Acetylene làm mất màu dung dịch brom
b. Với Hydrogen
Pd,t o

 C2H4
C2H2 + H2   
Ni,t o

 C 2 H6
C2H2 + 2H2   
c. Với HCl
t

 CH = CHCl
xt
C2H2 + HCl
2
o

BÀI 38

ACETYLENE

IV. Ứng dụng:

C2 H 2

IV. ỨNG DỤNG

Acetylene - C2H2
SX

ựa
h
n

os
a
,c
C
PV

u

Nhiên
liệu
trong

đèn xì
oxi axetilen

SX
rư Ace
ợu ti
et c ac
hy id
lic ,

ACETYLENE

BÀI 38

CTPT: C2H2
PTK: 26

III/ ĐIỀU CHẾ:
Điều chế và thu khí Acetylene trong phòng thí nghiệm
H2O
.......
.......
.......
.......
.....

C2H2

C2H2
H2O

.......
.......
.......
.......
.......

.........................
........................
......................
......................
................
.......
....................

CaC2

.............
..........
.............
.............
.............

.......
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
..................................
.......................................
.......................................
.......................................
.......................................
....................................
..............................

dd NaOH
Quan sát sơ đồ: Hãy cho mô tả cách điều chế
Acetylene? Vai trò của bình chứa dd NaOH?

19

BÀI 38

ACETYLENE

V. Điều chế:
 Trong phòng thí nghiệm

Đất đèn (Calcium carbide) tác dụng với nước.

CaC 2 + 2H 2 O  
 C 2 H 2 + Ca(OH) 2
 Trong công nghiệp

Nhiệt phân methane
15000 C, llnhanh

2CH 4      C 2 H 2 + 3H 2

Củng cố: 1) Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tính
chất hoá học của methane, ethylene, acetylene giống
và khác nhau như thế nào?
Methane
(CH4)

Ethylene
(C2H4)

Đặc điểm
cấu tạo

Liên kết
đơn

Một liên kết
đôi

T/c hoá
học giống
nhau

Phản ứng
cháy

Phản ứng
cháy

Tính chất
hoá học
khác nhau

Phản
ứng thế

Phản ứng
cộng (1ptử
C2H4 cộng với
1ptử Br2)

Acetylene
(C2H2)
Một liên kết
ba
Phản ứng
cháy
Phản ứng cộng
(1ptử C2H2
cộng tối đa
2ptử Br2)

BÀI TẬP 3/122 (SGK).
Biết rằng 0,1 lít khí ethylene (đkc) làm mất màu tối đa 50 ml
dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí acetylene (đkc) thì có thể
làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên?
 Giải:

C2H4

+

Br2 → C2H4Br2 (1)

1 mol 1 mol
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (2)
1 mol

2mol

Theo PTHH cứ 1 mol C2H4 phản ứng với 1 mol brom (1)
1 mol C2H2 phản ứng với 2 mol brom (2)
Trong 0,1lit khí chứa số mol C2H4 và C2H2 như nhau
từ (1) và(2) suy ra: số mol brom phản ứng với C2H2 gấp 2 lần C2H4,
nên thể tích dung dịch brom bị mất màu cũng tăng gấp đôi và = 100

ACETYLENE

CỦNG CỐ
1. Cấu tạo của phân tử acetylene gồm:

A

Hai liên kết đôi và một liên kết đơn

B

Hai liên kết đơn và 1 liên kết ba

C

Một liên kết đơn và 1 liên kết đơn

D

Hai liên kết đôi và một liên kết ba

00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20

Đồng hồ

Kết quả

Về trước

2. Trong phân tử acetylene giữa 2 nguyên tử carbon có

A

Ba liên kết kém bền

B

Một liên kết kém bền.

C

Hai liên kết kém bền

D

Hai liên kết bền.

00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20

Đồng hồ

Kết quả

Về trước

3. Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine

A

C2H4, C2H2 .

B

C2H4, C2H6 .

C

CH4, C2H4 .

D

CH4, C6H6 .

00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:00

Đồng hồ

Kết quả

Về trước

4. Dẫn 0,1 mol khí X vào 200ml dung dịch bromine 1M. Làm mất
màu dung dịch bromine. Hỏi X là khí gì ?

A

C2 H 2

B

CH4

C

C2H4

D

C2 H 6

00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20

Đồng hồ

Kết quả

Về trước
 
Gửi ý kiến