Bài 45. Axit axetic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 08h:15' 18-04-2020
Dung lượng: 693.4 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 08h:15' 18-04-2020
Dung lượng: 693.4 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Hello!
I am Yenxinhgai
1
GV: Nguyễn Thị Hải Yến
HÓA HỌC 9
BÀI 46: AXIT AXETIC
AXIT AXETIC
Công thức phân tử: C2H4O2
Phân tử khối: 60
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Là chất lỏng, không màu, vị chua
- Tan vô hạn trong nước.
. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Viết gọn: CH3-COOH
Mô hình dạng rỗng
Nhận xét: nhóm – OH liên kết với nhóm C = O
O
tạo thành nhóm – C
OH
Chính nhóm này làm cho phân tử có tính axit.
Viết gọn: CH3-COOH
Rượu etylic Axit axetic
. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất chung
Axit
Qùy tím -> Đổi màu sang đỏ
Kim loại -> Muối + Hiđro
Bazơ -> Muối + Nước
Oxit bazơ -> Muối +Nước
Muối -> Muối mới + Axit mới
Nhận xét:
CH3COO – là gốc axetat có hóa trị
Phương trình phản ứng
CH3COOH + NaOH → H2O + CH3COONa (Natri axetat)
NaOH
H
1. Tính chất chung
a/ Dung dịch axit axetic làm quỳ tím đổi màu thành đỏ.
b/ Tác dụng với kim loại (trước H) giải phóng H2:
2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
c/ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ tạo thành muối và nước.
CH3COOH + NaOH → H2O + CH3COONa (Natri axetat)
CH3COOH + CaO → H2O + (CH3COO)2Ca
d/ Tác dụng với muối của axit yếu hơn.
2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O.
2. Tính chất riêng
Hiện tượng: trong ống nghiệm B có chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước, nổi trên mặt nước.
Thí nghiệm: cho rượu etylic, axit axetic vào ống nghiệm A . Thêm tiếp một ít axit sunfuric đặc vào làm xúc tác. Lắp dụng cụ như hình bên.
Đun sôi hỗn hợp trong ống nghiệm A một thời gian, sau đó ngừng đun. Thêm một ít nước vào chất lỏng ngưng tụ trong ống nghiệm B, lắc nhẹ rồi quan sát.
Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etyl axetat ( phản ứng este hóa)
O O
CH3–C –OH + HO - CH2 - CH3 CH3 – C – O - CH2 - CH3 + H2O
Viết gọn:
CH3COOH + HO-C2H5 CH3COO C2H5 + H2O
Etyl axetat
V. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
-Trong công nghiệp:
2C4H10 + 3O2 nhiệt độ, xúc tác 4CH3COOH + 2H2O
-Để sản xuất giấm ăn, thường dùng phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng.
CH3CH2OH + O2 men giấm CH3COOH + 2H2O.
I am Yenxinhgai
1
GV: Nguyễn Thị Hải Yến
HÓA HỌC 9
BÀI 46: AXIT AXETIC
AXIT AXETIC
Công thức phân tử: C2H4O2
Phân tử khối: 60
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Là chất lỏng, không màu, vị chua
- Tan vô hạn trong nước.
. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Viết gọn: CH3-COOH
Mô hình dạng rỗng
Nhận xét: nhóm – OH liên kết với nhóm C = O
O
tạo thành nhóm – C
OH
Chính nhóm này làm cho phân tử có tính axit.
Viết gọn: CH3-COOH
Rượu etylic Axit axetic
. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất chung
Axit
Qùy tím -> Đổi màu sang đỏ
Kim loại -> Muối + Hiđro
Bazơ -> Muối + Nước
Oxit bazơ -> Muối +Nước
Muối -> Muối mới + Axit mới
Nhận xét:
CH3COO – là gốc axetat có hóa trị
Phương trình phản ứng
CH3COOH + NaOH → H2O + CH3COONa (Natri axetat)
NaOH
H
1. Tính chất chung
a/ Dung dịch axit axetic làm quỳ tím đổi màu thành đỏ.
b/ Tác dụng với kim loại (trước H) giải phóng H2:
2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
c/ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ tạo thành muối và nước.
CH3COOH + NaOH → H2O + CH3COONa (Natri axetat)
CH3COOH + CaO → H2O + (CH3COO)2Ca
d/ Tác dụng với muối của axit yếu hơn.
2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O.
2. Tính chất riêng
Hiện tượng: trong ống nghiệm B có chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước, nổi trên mặt nước.
Thí nghiệm: cho rượu etylic, axit axetic vào ống nghiệm A . Thêm tiếp một ít axit sunfuric đặc vào làm xúc tác. Lắp dụng cụ như hình bên.
Đun sôi hỗn hợp trong ống nghiệm A một thời gian, sau đó ngừng đun. Thêm một ít nước vào chất lỏng ngưng tụ trong ống nghiệm B, lắc nhẹ rồi quan sát.
Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etyl axetat ( phản ứng este hóa)
O O
CH3–C –OH + HO - CH2 - CH3 CH3 – C – O - CH2 - CH3 + H2O
Viết gọn:
CH3COOH + HO-C2H5 CH3COO C2H5 + H2O
Etyl axetat
V. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
-Trong công nghiệp:
2C4H10 + 3O2 nhiệt độ, xúc tác 4CH3COOH + 2H2O
-Để sản xuất giấm ăn, thường dùng phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng.
CH3CH2OH + O2 men giấm CH3COOH + 2H2O.
 







Các ý kiến mới nhất