Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 00h:13' 01-04-2019
Dung lượng: 866.5 KB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích: 0 người
MÔN DẠY: HÓA HỌC 8
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
Lớp dạy: 8A,B. Tiết 56: AXIT – BAZƠ – MUỐI (T2).

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ THĂM LỚP.
KIỂM TRA BÀI CŨ.
BT 4/130 SGK
- Gọi tên các bazơ tương ứng với các oxit đó?
- Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit sau và gọi tên?
= SiO3, - NO3, = CO3, - Br.
KHỞI ĐỘNG:
- Em hãy cho biết CTHH của một số muối mà em biết?
Na2SO4, KNO3, NaHSO4, KCl, Ca(H2PO4)2, MgSO4, KHCO3
Dựa vào thành phần, hãy chia các muối sau thành những nhóm riêng biệt Na2SO4, KNO3, NaHSO4, KCl, Ca(H2PO4)2, MgSO4, KHCO3
Na2SO4, KNO3, KCl, MgSO4
NaHSO4, Ca(H2PO4)2, KHCO3
Muối trung hòa
Muối axit
Thảo luận nhóm
Tên muối : Tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị ) +tên gốc axit +
Ví dụ :

FeCl2
NaHSO4
Sắt (II) clorua
Natri hiđro sunfat
-Gọi tên muối có công thức: ZnCl2, ZnSO4

ZnCl2 : Kẽm clorua
ZnSO4 : Kẽm sunfat
-Hãy nêu cách gọi tên muối?
1. Phân tử muối gồm có một hay nhiều ………………… liên kết với một hay nhiều ……
nguyên tử kim loại
gốc axit
2. Muối trung hòa là muối mà trong đó gốc axit không có …………………. có thể thay thế bằng nguyên tử ………
3. ………….là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
nguyên tử hiđro
kim loại
Muối axit
Câu 1. Điền những từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Câu 2. Dãy công thức hóa học biểu diễn các muối là:
A. CaCl2, KOH
C. CaCl2, Ca3(PO4)2
B. CaCl2, H2SO4
D. H2SO4, Mg(OH)2
Câu 3. Công thức hóa học hợp chất muối tạo bởi kim loại sắt (III) và gốc sunfat là
A. FeSO3
C. Fe2S3
B. Fe2(SO4)3
D. Fe(SO4)3
Câu 4. Cho các muối sau: KCl, Mg(HCO3)2. Tên gọi của chúng lần lượt là:
A. Kali clorua, Magie cacbonat
B. Kali clorua, Magie hidrocacbonat
C. Kali clorat, Magie hidrocacbonat
D. Kali clorua, Magie đihidrocacbonat
Câu 5. Cho các muối có tên gọi sau: Natri sunsat, Canxi hiđrocacbonat. Công thức hóa học của các muối lần lượt là:
A. Na2SO3, Ca(HCO3)2
B. Na2SO4, Ca(HSO3)2
C. Na2SO4, CaCO3
D. Na2SO4, Ca(HCO3)2
Bài tập 1:
Để điều chế khí hiđro, người ta cho 13 gam kim loại kẽm vào dung dịch H2SO4 dư. Tính:
a) Thể tích khí hiđro (đktc) điều chế được.
b) Khối lượng muối tạo thành.
(Cho: Zn = 65, S = 32, O = 16, H = 1)
BÀI TẬP 2:
Lập CTHH của các muối sau:
Canxi nitat, Magie clorua, Nhôm nitrat, Bari sunfat, Sắt (III) sunfat, Canxi photphat, Magie hiđrosunfat,
Bari đihiđrophotphat.
 
Bài tập 3: Viết công thức hóa học của các muối sau:
a. Canxi nitrat.
b. Magie clorua.
c. Kali sunfit.

Ca(NO3)2
MgCl2
K2SO3
BÀI TẬP 4:
Điền vào chỗ trống
KOH
Fe(OH)2
H2SO4
H3PO4
K2SO4
K3PO4
. . . . . . . .
. . . . . . . .
. …….
. . . . . . . .
VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG:
- Em hãy kể tên một số muối được ứng dụng nhiều trong đời sống hàng ngày?
- Tìm hiểu cách rửa mặn cho ruộng lúa bị nhiễm mặn.
- Tìm hiểu quy trình sản xuất muối ăn từ nước biển.
HDVN:
- Học bài, làm bài tập :37.5, .14,.15/50;51 SBT.
- HD 6c/130 sgk: Căn cứ vào tên kim loại và tên gốc axit để đọc tên muối.
- Ôn lại các kiến thức đã học:
+ Thành phần hóa học của nước?
+ Tính chất vật lí, tính chất hóa học của nước?
+ Phân biệt được axit, bazơ, muối, cách gọi tên và phân loại chúng.
+ Các oxit tương ứng của axit và bazơ.
- Chuẩn bị các bài tập từ 1-5/131; 132 sgk để tiết tới học bài luyện tập 7.
CHÀO TẠM BIỆT!
Kính chúc quý Thầy cô giáo sức khỏe, chúc các em học tập tốt!
Quý thầy cô và các em HS
468x90
 
Gửi ý kiến