Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Anh
Ngày gửi: 18h:29' 08-04-2020
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Anh
Ngày gửi: 18h:29' 08-04-2020
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
THÀNH VIÊN NHÓM:
Lê Việt Anh
Nguyễn Hương Giang
Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Việt Tuấn
Trần Tiến Trung
Nguyễn Diệu Thơ
Nghiêm Anh Duy
BÀI 37. AXIT
NHÓM 8
I/ SỰ TỒN TẠI
AXIT
là bất kỳ chất nào tạo được dung dịch có độ pH nhỏ hơn 7 khi nó hòa tan trong nước. Độ pH càng nhỏ thì tính axit càng mạnh
là các hợp chất hóa học có thể hòa tan trong nước và có vị chua
Phương pháp:
Sử dụng chất chỉ thị: quỳ tím
Axit làm quỳ tím hóa đỏ
2. Nhận biết
THÀNH PHẦN
- Một số axit thường gặp là : Axit Clohydric HCl, Axit Cacbonic H2CO3, Axit Photphoric H3PO4
- Trong thành phần phân tử các axit trên đây có nguyên tử Hiđro và gốc axit (–Cl, =CO3, ≡PO4)
- AXIT KHÔNG CÓ OXI: HCl, H2S...
-AXIT CÓ OXI:HNO3, H2SO4, H3PO4 …
PHÂN LOẠI
Axit có oxi : Axit + tên Phi kim + "ic"
HNO 3 (Axit nitric)
H2SO 4 (Axit sunfuric)...
Axit không có oxi :
axit + tên phi kim + hiđric
H2S (axit sunfuhiđric)
HCl (axit clohiđric)
HBr (axit bromhiđric)
- AXIT CÓ ÍT OXI HƠN:
axit + tên phi kim + Ơ
H2SO3: axit sunfurơ
H3Po3: axit photphorơ
HNO2: axit nitrơ
Trường hợp có 4 phân tử axit
HClO: axit hipoclorơ
HClO2: axit clorơ
HClO3: axit cloric
HClO4: axit pecloric
7. Tính chất hóa học đặc trưng
-Axit mạnh (HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4) làm quỳ tím đổi màu đỏ
- Tác dụng với các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học tạo thành muối và khí H2
2Na + 2HCl → 2NaCl + H2↑
Mg + H2SO4 (loãng) → MgSO4 + H2↑
- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
FeO + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
- Tác dụng với muối, bazơ
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
Gốc sunfat SO4 có hóa trị I
Gốc photphat PO4 có hóa trị II
Gốc sunfit SO3 có hóa trị II
Gốc nitrat NO3 có hóa trị II
Đáp án: C. Gốc sunfit SO3 có hóa trị II
Hãy gọi tên và cho biết gốc axit của HI
Tên gọi: Axit iothiđric
Gốc axit: –I (iotua)
Axit gì em nhỏ
Ba anh lớn cùng chị
Thân mang Clo nguyên tử
Hơn, kém một oxi?
Đáp án: HClO
Câu nào sau đây là phát biểu đúng về độ pH của axit
Lớn hơn 7
Bằng 7
Nhỏ hơn 7
Bằng 0
Đáp án: C. Nhỏ hơn 7
Bức ảnh đằng sau ô cửa bí mật: MƯA AXIT
- là hiện tượng mưa mà trong nước mưa có độ pH dưới 5,6, được tạo ra bởi lượng khí thải SO2 và NOx từ các quá trình phát triển sản xuất con người tiêu thụ nhiều than đá, dầu mỏ và các nhiên liệu tự nhiên khác
- Trong quá trình mưa, dưới tác dụng của bức xạ môi trường, các oxit này sẽ phản ứng với hơi nước trong khí quyển để hình thành các axit như axit sunfuric, axit nitric
TÀI LIỆU CỦA GIÁO VIÊN TRƯỜNG MÌNH
Lê Việt Anh
Nguyễn Hương Giang
Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Việt Tuấn
Trần Tiến Trung
Nguyễn Diệu Thơ
Nghiêm Anh Duy
BÀI 37. AXIT
NHÓM 8
I/ SỰ TỒN TẠI
AXIT
là bất kỳ chất nào tạo được dung dịch có độ pH nhỏ hơn 7 khi nó hòa tan trong nước. Độ pH càng nhỏ thì tính axit càng mạnh
là các hợp chất hóa học có thể hòa tan trong nước và có vị chua
Phương pháp:
Sử dụng chất chỉ thị: quỳ tím
Axit làm quỳ tím hóa đỏ
2. Nhận biết
THÀNH PHẦN
- Một số axit thường gặp là : Axit Clohydric HCl, Axit Cacbonic H2CO3, Axit Photphoric H3PO4
- Trong thành phần phân tử các axit trên đây có nguyên tử Hiđro và gốc axit (–Cl, =CO3, ≡PO4)
- AXIT KHÔNG CÓ OXI: HCl, H2S...
-AXIT CÓ OXI:HNO3, H2SO4, H3PO4 …
PHÂN LOẠI
Axit có oxi : Axit + tên Phi kim + "ic"
HNO 3 (Axit nitric)
H2SO 4 (Axit sunfuric)...
Axit không có oxi :
axit + tên phi kim + hiđric
H2S (axit sunfuhiđric)
HCl (axit clohiđric)
HBr (axit bromhiđric)
- AXIT CÓ ÍT OXI HƠN:
axit + tên phi kim + Ơ
H2SO3: axit sunfurơ
H3Po3: axit photphorơ
HNO2: axit nitrơ
Trường hợp có 4 phân tử axit
HClO: axit hipoclorơ
HClO2: axit clorơ
HClO3: axit cloric
HClO4: axit pecloric
7. Tính chất hóa học đặc trưng
-Axit mạnh (HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4) làm quỳ tím đổi màu đỏ
- Tác dụng với các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học tạo thành muối và khí H2
2Na + 2HCl → 2NaCl + H2↑
Mg + H2SO4 (loãng) → MgSO4 + H2↑
- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
FeO + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
- Tác dụng với muối, bazơ
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
Gốc sunfat SO4 có hóa trị I
Gốc photphat PO4 có hóa trị II
Gốc sunfit SO3 có hóa trị II
Gốc nitrat NO3 có hóa trị II
Đáp án: C. Gốc sunfit SO3 có hóa trị II
Hãy gọi tên và cho biết gốc axit của HI
Tên gọi: Axit iothiđric
Gốc axit: –I (iotua)
Axit gì em nhỏ
Ba anh lớn cùng chị
Thân mang Clo nguyên tử
Hơn, kém một oxi?
Đáp án: HClO
Câu nào sau đây là phát biểu đúng về độ pH của axit
Lớn hơn 7
Bằng 7
Nhỏ hơn 7
Bằng 0
Đáp án: C. Nhỏ hơn 7
Bức ảnh đằng sau ô cửa bí mật: MƯA AXIT
- là hiện tượng mưa mà trong nước mưa có độ pH dưới 5,6, được tạo ra bởi lượng khí thải SO2 và NOx từ các quá trình phát triển sản xuất con người tiêu thụ nhiều than đá, dầu mỏ và các nhiên liệu tự nhiên khác
- Trong quá trình mưa, dưới tác dụng của bức xạ môi trường, các oxit này sẽ phản ứng với hơi nước trong khí quyển để hình thành các axit như axit sunfuric, axit nitric
TÀI LIỆU CỦA GIÁO VIÊN TRƯỜNG MÌNH
 








Các ý kiến mới nhất