Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ninh
Ngày gửi: 09h:02' 02-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 458
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ninh
Ngày gửi: 09h:02' 02-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích:
0 người
8
Lớp
Chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ thăm lớp !
A3
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Bài tập 5-SGK trang 125:
Vieát PTHH cuûa caùc phaûn öùng
taïo ra axit vaø bazô ?
VD:
HCl
H2SO4
HNO3
CÓ NGUYÊN TỬ H
CÓ GỐC AXIT(-Cl; =SO4; -NO3)
Liên kết với nhau
NO3
SO4
( 1 hay nhiều)
Cl
PTHH :
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Công thức AXIT:
H3PO4
III
A
n
Công thức chung
của axit là gì ?
3 H
VD: Viết CTHH của các axit có
gốc axit sau: -Cl , =CO3
-Cl
=CO3
: HCl
: H2CO3
Quan sát CTHH của các axit sau :
HCl
H2S H2SO4
(Nhóm 2)
(Nhóm 1)
HNO3
VD: Đọc tên các axit sau:
HCl , H2S , HBr
Axit brom hiđric
HCl :
HBr :
H2S :
Axit clo hiđric
Axit sunfu hiđric
VD: HCl:Axit Clo hiđric
H2S:Axit sunfu hiđric
HBr:Axit brom hiđric
=S :
-Cl :
-Br :
bromua
clorua
sunfua
*Axit không có oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “hiđric”
thành đuôi “ua”.
VD: Đọc tên các axit sau:
HNO3 , H2SO4 , H3PO4
Axit photphoric
HNO3 :
H3PO4 :
H2SO4 :
Axit nitric
Axit sunfuric
VD: HNO3 :Axit nitric
H2SO4:Axit sunfuric
H3PO4:Axit photphoric
-NO3:
=SO4 :
nitrat
sunfat
photphat
*Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “ic”
thành đuôi “at”.
*Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “ơ”
thành đuôi “it”.
=SO3 :
Sunfit
VD:
NaOH
Ca(OH)2
Fe(OH)3
Có 1 nguyên tử kim loại
Có nhóm hiđroxit (-OH)
Liên kết với nhau
( 1 hay nhiều)
Công thức BAZƠ:
Al(OH)3
III
M
n
Công thức chung
của bazơ là gì ?
Bảng tính tan trong nước của các axit- bazơ - Muối
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/kb
PO4
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SiO3
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
CO3
K
K
K
K
I
K
K
K
I
T
I
T
T
T/kb
SO4
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SO3
K
K
K
K
K
K
T
T
K
T
T
T/b
S
I
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
CH3COO
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
NO3
T
T
T
T
I
T
T
T
T
T
K
T
T
T/b
Cl
K
K
K
K
K
K
T
I
K
T
T
OH
Al
III
Fe
III
Fe
II
Cu
II
Pb
II
Hg
II
Zn
II
Ba
II
Ca
II
Mg
II
Ag
I
Na
I
K
I
H
I
Hiđro và các kim loại
Nhóm
hiđroxit
và gốc axit
KOH
Cu(OH)2
Mg(OH)2
VD: Fe(OH)2 , Ba(OH)2
Fe(OH)2 :
Ba(OH)2 :
Sắt (II)hiđroxit
Bari hiđroxit
BÀI TẬP: Chọn câu trả lời đúng :
Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là axit?
A.KNO3 , Fe(OH)3 , KOH.
B.H2SO4, HBr, H2SO3 .
C.CaSO4, HCl, NaOH.
D.Ba(OH)2 , Cu(OH)2 , KOH.
4. Cuûng coá:
BÀI TẬP 2: Đọc tên các chất sau:
Al(OH)3 ; H2CO3 ; KOH
H2CO3 :
Al(OH)3:
KOH :
kali hiđroxit
axit cacbonic
nhôm hiđroxit
H3PO4
HBr
H2SO4
=SO4 :
BÀI TẬP 3 : Viết CTHH của các axit có gốc axit sau: =SO4 ; -Br ; =PO4
DẶN DÒ:
*VỀ NHÀ:
- H?c thu?c n?i dungph?n: AXIT-BAZO.
- Lm bi t?p 1,2, 3, 4, 5 trang 131
- Xem tru?c n?i dung ph?n: MU?I.
Buổi học đến đây là kết thúc,xin chân thành cảm ơn.
9
Lớp
Chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ thăm lớp !
A3
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Bài tập 5-SGK trang 125:
Vieát PTHH cuûa caùc phaûn öùng
taïo ra axit vaø bazô ?
VD:
HCl
H2SO4
HNO3
CÓ NGUYÊN TỬ H
CÓ GỐC AXIT(-Cl; =SO4; -NO3)
Liên kết với nhau
NO3
SO4
( 1 hay nhiều)
Cl
PTHH :
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Công thức AXIT:
H3PO4
III
A
n
Công thức chung
của axit là gì ?
3 H
VD: Viết CTHH của các axit có
gốc axit sau: -Cl , =CO3
-Cl
=CO3
: HCl
: H2CO3
Quan sát CTHH của các axit sau :
HCl
H2S H2SO4
(Nhóm 2)
(Nhóm 1)
HNO3
VD: Đọc tên các axit sau:
HCl , H2S , HBr
Axit brom hiđric
HCl :
HBr :
H2S :
Axit clo hiđric
Axit sunfu hiđric
VD: HCl:Axit Clo hiđric
H2S:Axit sunfu hiđric
HBr:Axit brom hiđric
=S :
-Cl :
-Br :
bromua
clorua
sunfua
*Axit không có oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “hiđric”
thành đuôi “ua”.
VD: Đọc tên các axit sau:
HNO3 , H2SO4 , H3PO4
Axit photphoric
HNO3 :
H3PO4 :
H2SO4 :
Axit nitric
Axit sunfuric
VD: HNO3 :Axit nitric
H2SO4:Axit sunfuric
H3PO4:Axit photphoric
-NO3:
=SO4 :
nitrat
sunfat
photphat
*Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “ic”
thành đuôi “at”.
*Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “ơ”
thành đuôi “it”.
=SO3 :
Sunfit
VD:
NaOH
Ca(OH)2
Fe(OH)3
Có 1 nguyên tử kim loại
Có nhóm hiđroxit (-OH)
Liên kết với nhau
( 1 hay nhiều)
Công thức BAZƠ:
Al(OH)3
III
M
n
Công thức chung
của bazơ là gì ?
Bảng tính tan trong nước của các axit- bazơ - Muối
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/kb
PO4
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SiO3
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
CO3
K
K
K
K
I
K
K
K
I
T
I
T
T
T/kb
SO4
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SO3
K
K
K
K
K
K
T
T
K
T
T
T/b
S
I
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
CH3COO
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
NO3
T
T
T
T
I
T
T
T
T
T
K
T
T
T/b
Cl
K
K
K
K
K
K
T
I
K
T
T
OH
Al
III
Fe
III
Fe
II
Cu
II
Pb
II
Hg
II
Zn
II
Ba
II
Ca
II
Mg
II
Ag
I
Na
I
K
I
H
I
Hiđro và các kim loại
Nhóm
hiđroxit
và gốc axit
KOH
Cu(OH)2
Mg(OH)2
VD: Fe(OH)2 , Ba(OH)2
Fe(OH)2 :
Ba(OH)2 :
Sắt (II)hiđroxit
Bari hiđroxit
BÀI TẬP: Chọn câu trả lời đúng :
Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là axit?
A.KNO3 , Fe(OH)3 , KOH.
B.H2SO4, HBr, H2SO3 .
C.CaSO4, HCl, NaOH.
D.Ba(OH)2 , Cu(OH)2 , KOH.
4. Cuûng coá:
BÀI TẬP 2: Đọc tên các chất sau:
Al(OH)3 ; H2CO3 ; KOH
H2CO3 :
Al(OH)3:
KOH :
kali hiđroxit
axit cacbonic
nhôm hiđroxit
H3PO4
HBr
H2SO4
=SO4 :
BÀI TẬP 3 : Viết CTHH của các axit có gốc axit sau: =SO4 ; -Br ; =PO4
DẶN DÒ:
*VỀ NHÀ:
- H?c thu?c n?i dungph?n: AXIT-BAZO.
- Lm bi t?p 1,2, 3, 4, 5 trang 131
- Xem tru?c n?i dung ph?n: MU?I.
Buổi học đến đây là kết thúc,xin chân thành cảm ơn.
9
 









Các ý kiến mới nhất