Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ninh
Ngày gửi: 09h:02' 02-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích: 0 người
8
Lớp
Chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ thăm lớp !
A3
KIỂM TRA BÀI CŨ:


Bài tập 5-SGK trang 125:
Vieát PTHH cuûa caùc phaûn öùng
taïo ra axit vaø bazô ?

VD:
HCl
H2SO4
HNO3
CÓ NGUYÊN TỬ H
CÓ GỐC AXIT(-Cl; =SO4; -NO3)
Liên kết với nhau
NO3
SO4
( 1 hay nhiều)
Cl
PTHH :
Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
Công thức AXIT:
H3PO4
III
A
n
Công thức chung
của axit là gì ?
3 H
VD: Viết CTHH của các axit có
gốc axit sau: -Cl , =CO3
-Cl
=CO3
: HCl
: H2CO3
Quan sát CTHH của các axit sau :

HCl
H2S H2SO4
(Nhóm 2)
(Nhóm 1)
HNO3
VD: Đọc tên các axit sau:
HCl , H2S , HBr
Axit brom hiđric
HCl :
HBr :
H2S :
Axit clo hiđric
Axit sunfu hiđric


VD: HCl:Axit Clo hiđric
H2S:Axit sunfu hiđric
HBr:Axit brom hiđric

=S :
-Cl :
-Br :
bromua
clorua
sunfua
*Axit không có oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “hiđric”
thành đuôi “ua”.
VD: Đọc tên các axit sau:
HNO3 , H2SO4 , H3PO4
Axit photphoric
HNO3 :
H3PO4 :
H2SO4 :
Axit nitric
Axit sunfuric
VD: HNO3 :Axit nitric
H2SO4:Axit sunfuric
H3PO4:Axit photphoric
-NO3:
=SO4 :
nitrat
sunfat
photphat
*Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “ic”
thành đuôi “at”.
*Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên gốc axit: chuyển đuôi “ơ”
thành đuôi “it”.
=SO3 :
Sunfit

VD:
NaOH
Ca(OH)2
Fe(OH)3
Có 1 nguyên tử kim loại
Có nhóm hiđroxit (-OH)
Liên kết với nhau
( 1 hay nhiều)
Công thức BAZƠ:
Al(OH)3
III
M
n
Công thức chung
của bazơ là gì ?
Bảng tính tan trong nước của các axit- bazơ - Muối
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/kb
PO4
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SiO3
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
CO3
K
K
K
K
I
K
K
K
I
T
I
T
T
T/kb
SO4
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SO3
K
K
K
K
K
K
T
T
K
T
T
T/b
S
I
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
CH3COO
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
NO3
T
T
T
T
I
T
T
T
T
T
K
T
T
T/b
Cl
K
K
K
K
K
K
T
I
K
T
T
OH
Al
III
Fe
III
Fe
II
Cu
II
Pb
II
Hg
II
Zn
II
Ba
II
Ca
II
Mg
II
Ag
I
Na
I
K
I
H
I
Hiđro và các kim loại
Nhóm
hiđroxit
và gốc axit
KOH
Cu(OH)2
Mg(OH)2
VD: Fe(OH)2 , Ba(OH)2
Fe(OH)2 :
Ba(OH)2 :
Sắt (II)hiđroxit
Bari hiđroxit

BÀI TẬP: Chọn câu trả lời đúng :
Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là axit?
A.KNO3 , Fe(OH)3 , KOH.
B.H2SO4, HBr, H2SO3 .
C.CaSO4, HCl, NaOH.
D.Ba(OH)2 , Cu(OH)2 , KOH.


4. Cuûng coá:




BÀI TẬP 2: Đọc tên các chất sau:
Al(OH)3 ; H2CO3 ; KOH

H2CO3 :

Al(OH)3:

KOH :

kali hiđroxit

axit cacbonic

nhôm hiđroxit





H3PO4

HBr

H2SO4
=SO4 :

BÀI TẬP 3 : Viết CTHH của các axit có gốc axit sau: =SO4 ; -Br ; =PO4
DẶN DÒ:
*VỀ NHÀ:
- H?c thu?c n?i dungph?n: AXIT-BAZO.
- Lm bi t?p 1,2, 3, 4, 5 trang 131
- Xem tru?c n?i dung ph?n: MU?I.
Buổi học đến đây là kết thúc,xin chân thành cảm ơn.
9
468x90
 
Gửi ý kiến