Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Vân
Ngày gửi: 14h:20' 26-04-2010
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích: 0 người
NHiệt liệt chào mừng
các thày cô giáo về dự giờ thăm lớp
KIỂM TRA BÀI CŨ
?1. Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?
?2. Bằng cách nào có thể phân biệt được 3 chất lỏng hoặc dung dịch đựng riêng biệt trong 3 bình: Nước, Axit, Bazơ ?
AXIT - BAZƠ - MUỐI
TIẾT 56
AXIT - BAZƠ - MUỐI
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.
1
2
2
2
3
- Cl
= S
= SO4
= SO3
II
I
II
II
III
KẾT QUẢ
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
1. Khái niệm
I - AXIT
2. Công thức hoá học
HxA với:- A là gốc axit
- x là hoá trị của A
Theo em công thức hoá học của axit gồm những thành phần gì?
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. HCl, H2S ...
Dựa vào thành phần phân tử theo em axit có thể chia thành mấy loại?
AXIT - BAZƠ - MUỐI
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. HCl, H2S ...
4. Tên gọi
Axit +
Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên các loại axit?
tên phi kim + ic (axit có oxi)
tên phi kim + hiđric (axit không có oxi)
Với axit có oxi của cùng một phi kim nhưng ít nguyên tử oxi ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic
I - AXIT
1
2
2
2
3
- Cl
= S
= SO4
= SO3
II
I
II
II
III
AXIT - BAZƠ - MUỐI
(TIẾT 1)
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
3. Phân loại
Hai loại
Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
Axit không có oxi. HCl, H2S ...
4. Tên gọi
Axit +
tên phi kim + ic (axit có oxi)
tên phi kim + hiđric (axit không có oxi)
Với axit có oxi của cùng một phi kim nhưng ít nguyên tử oxi ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic
Ví dụ
H2SO4 : Axit sunfuric
H2S: Axit sunfuhiđric
H2SO3: Axit sunfurơ
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Gọi tên các axit sau: HBr; HNO3;HNO2;H2CO3
HBr: Axit bromhiđric
HNO3: Axit nitric
HNO2: Axit nitrơ
H2CO3: Axit cacbonic
I - AXIT
AXIT - BAZƠ - MUỐI
(TIẾT 1)
I - AXIT
II - BAZƠ
1. Khái niệm
2. Công thức hoá học
3. Tên gọi
Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
M(OH)n n là hoá trị của M
Tên kim loại + hiđroxit
(Khi kim loại nhiều hoá trị phải gọi hoá trị sau tên kim loại)
4. Phân loại
Hai loại
Bazơ tan
NaOH; Ca(OH)2;...
Bazơ không tan
Fe(OH)3 Cu(OH)2;...
Theo dõi bảng sau và cho biết:
1/ Cách gọi tên bazơ?
2/ Vì sao Fe và Ca cùng có hoá trị II nhưng trong khi gọi tên bazơ chỉ có Fe phải gọi hoá trị?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/kb
PO4
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SiO3
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
CO3
K
K
K
K
I
K
K
K
I
T
I
T
T
T/kb
SO4
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SO3
K
K
K
K
K
K
T
T
K
T
T
T/b
S
I
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
CH3COO
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
NO3
T
T
T
T
I
T
T
T
T
T
K
T
T
T/b
Cl
K
K
K
K
K
K
T
I
K
T
T
OH
Al
III
Fe
III
Fe
II
Cu
II
Pb
II
Hg
II
Zn
II
Ba
II
Ca
II
Mg
II
Ag
I
Na
I
K
I
H
I
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
Nhóm
hiđroxit
và gốc axit
KOH
Cu(OH)2
Mg(OH)2
AXIT - BAZƠ - MUỐI
(TIẾT 1)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Kiến thức
Axit
Bazơ
Thành phần
Công thức
Phân loại
Gọi tên
Nguyên tử hiđro
Gốc axit
Nguyên tử kim loại
Nhóm - OH
HxA với:- A là gốc axit
- x là hoá trị của A
M(OH)n với:- M là nguyên tử KL
- n là hoá trị của M
Axit có oxi
Axit không có oxi
- Ba zơ tan
- Bazơ không tan
Axit + tên phi kim + hiđric
Axit không có oxi
Axit + tên phi kim + ic (ơ)
Axit có nhiều oxi (ít oxi hơn)
- Tên kim loại + hiđroxit
Kim loại có 1 hoá trị
- Tên kim loại + hoá trị + hiđroxit
Kim loại có nhiều hoá trị
? Phát biểu khái niệm axit, bazơ?
? Phân loại và gọi tên các axit, bazơ sau:
Mg(OH)2, HNO3, Ca(OH)2 , H3P, H3PO4, Fe(OH)2
Phân loại
Axit
Axit không có oxi
H3P - axit phôtphohiđric
Axit có oxi
HNO3 - axit nitric

H3PO4 - axit phôtphoric

Bazơ
Bazơ không tan
Mg(OH)2 - Magie hiđroxit

Fe(OH)2 - Sắt (II) hiđroxi
Bazơ tan
Ca(OH)2 - Canxi hiđroxit
?
C. NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2 , KOH
B. Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2
A. Al(OH)3 , Cu(OH)2 , Fe(OH)2 , KOH
Cho những bazơ sau:Al(OH)3, NaOH, Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , Mg(OH)2 ; KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.. Những bazơ tan trong nước là:
D. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, , KOH
CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
AXIT - BAZƠ - MUỐI
(TIẾT 1)
NHIỆM VỤ 1
Làm các bài tập: 1; 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)
1; 2; 3 (SBT)
NHIỆM VỤ 2
Học thuộc kiến thức cơ bản
Đọc trước phần III - Muối
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Dúng r?i, chúc m?ng em
1
2
4
Ô, em nhầm rồi!
No_avatar
cho minh hoi nhung bazo nao tan duoc trong nuoc
 
Gửi ý kiến