Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Kỳ
Ngày gửi: 20h:29' 28-03-2012
Dung lượng: 229.5 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích: 0 người
3/28/2012
1
tiết56: Axit - bazơ - Muối
3/28/2012
2
Đáp án:
3/28/2012
3
I. AXIT
HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4.
* Ví dụ:
1. Khái niệm:
Axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
tiết56: Axit - bazơ - Muối
3/28/2012
4
2. Công thức hóa học:
HnX.
Trong đó: n là chỉ số của H; X là gốc axit.
3. Phân loại:
H2S, H3PO4, H2SO4, H2SO3...
b. Axit có oxi: H3PO4, H2SO4, H2SO3...
a. Axit không có oxi: HCl, H2S, HBr,...
3/28/2012
5
Tên axit: Axit + tên phi kim + hidric
4. Tên gọi:
H2S: Axit Sunfuhidric
Ví dụ: HCl: Axit Clohidric
a. Axit không có oxi
HBr: Axit Bromhidric
Gốc axit tương ứng: - Cl: Clorua; = S: Sunfua; - Br: Bromua.
3/28/2012
6
b. Axit có oxi
*Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit: Axit + tên phi kim + ic
H3PO4:
H2SO4:
HNO3:
Axit photphoric
Axit Sunfuric
Axit Nitric
3/28/2012
7
Tên axit: Axit + tên phi kim + ơ
H2SO3:
HNO2:
Axit Sunfurơ
Axit Nitrơ
*Axit có ít nguyên tử oxi:
Gốc axit tương ứng: = SO3: Sunfit; -NO2: Nitrit
3/28/2012
8
M(OH)n
II. BAZƠ
1.Khái niệm:
2. Công thức hóa học:
* Ví dụ:
NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2
Là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit -OH.
Trong đó: M là kim loại; n là chỉ số của nhóm - OH.
Chú ý: Hoá trị của M và chỉ số n có trị số bằng nhau.
Tên bazơ: Tên kim loại(kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
NaOH:
Cu(OH)2:
Natri hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
3. Tên gọi:
Fe(OH)3:
Sắt (III) hiđroxit
Ca(OH)2:
Canxi hiđroxit
3/28/2012
9
4. Phân loại bazơ:
a. Bazơ tan được trong nước(kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2... ...
b. Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2, Mg(OH)3, Fe(OH)3...
3/28/2012
10
Axit sunfurơ
Axit sunfuric
Axit cacbonic
Axit Clohiđric
Axit sunfuhiđric
= SO3
H2S
H2SO4
H2SO3
H2CO3
HCl
= CO3
hoàn thành các bảng sau:
bảng 1
3/28/2012
11
Natri hiđroxit
Sắt(III)hiđroxit
Bari hiđroxit
Kali hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Al(OH)3
Fe(OH)3
NaOH
Ba(OH)2
KOH
Al2O3
bảng 2
Fe2O3
3/28/2012
12
Điphotpho pentaoxit
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Đinitơ pentaoxit
SO2
Lưu huỳnh đioxit
H2SO4
H2CO3
HNO3
H3PO4
H2SO3
bảng 3
3/28/2012
13
Axit
Bazơ
Bazơ
Oxit axit
Oxit bazơ
Fe(OH)2
Axit sunfurơ
Đồng(II) hiđroxit
Canxi oxit
SO2
bảng 4
 
Gửi ý kiến