Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Luyên
Ngày gửi: 17h:17' 02-03-2022
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hoàn thành các PTHH sau?
H2O + P2O5
H2O + Na
3. H2O + CaO
HCl + Zn
-Ph?n ?ng no t?o ra Axit?
-Ph?n ?ng no t?o ra Bazo?
-Ph?n ?ng no t?o ra Mu?i?

Đáp án:
3H2O + P2O5 2H3PO4
2H2O + 2Na 2NaOH + H2
3. H2O + CaO Ca(OH)2
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
- Phản ứng tạo ra axit: 1
- Phản ứng tạo ra Bazơ: 2;3
- Phản ứng tạo ra muối: 4


Tiết 57- Bài 37: AXIT- BAZƠ- MUỐI(t1)
AXIT
Khái niệm:
Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít



Đáp án:
3H2O + P2O5 2H3PO4
2H2O + 2Na 2NaOH + H2
3. H2O + CaO Ca(OH)2
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
- Phản ứng tạo ra axit: 1
- Phản ứng tạo ra Bazơ: 2;3
- Phản ứng tạo ra muối: 4


Tiết 57- Bài 37: AXIT- BAZƠ- MUỐI(t1)
AXIT
Khái niệm:
Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axít
Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.



2. Công thức hóa học
HCl
H2SO4
HNO3
H3PO4
H2CO3



Trong đó: H : nguyên tử hiđro
A : gốc axit
n : Chỉ số của H = hóa trị của A


AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
3. Phân loại:
HCl
HBr
H2S



HNO3
H2SO3
H3PO4
H2CO3
AXIT KHÔNG CÓ OXI
AXIT CÓ OXI
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
Một số gốc axit thường gặp:
NO3 Nitrat
NO2 Nitrit
= SO4 Sunfat
− HSO4 HiđroSunfat
PO4 Photphat
− Cl Clorua
= CO3 Cacbonat
= SO3 Sunfit
= S Sunfua
− Br Bromua
− F Florua


AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
a. Axit không có oxi:
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
a. Axít không có oxi:
Tên axit = axit + PK +hiđric
VD:
HCl Axit clohiđric
HBr Axit bromhidric
*Nguyên tắc:
Chuyển đuôi ua-> hiđric

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
b. Axit có oxi:
- Axit có nhiều nguyên tử oxi







AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
b. Axit có oxi:
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit = axit + PK +ic
-Axit có ít oxi:
Tên axit = axit + PK + ơ
Nguyên tắc:
Chuyển đuôi at  ic.
Chuyển đuôi it  ơ.



Ví dụ:
H2SO4
H3PO4
H2SO3
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
PHẦN BÀI TẬP
Bài 1: Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng
- Cl , - NO3 , = CO3 , = S , = SO3
Bài giải : HCl Axit clohidric
HNO3 Axit nitric
H2CO3 Axit cacbonic
H2S Axit sunfuhidric
H2SO3 Axit sunfurơ
NHANH MẮT, NHANH TRÍ
Câu 1: Dãy các chất đều là axit là:
A. HCl, HNO3, H2SO3
B. CaO, SO3, H2SO3
C. HCl, NaOH, Ca(OH)2
D. NaCl, HNO3, Cu(NO3)2
DẶN DÒ
- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit bazơ.
- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5. Đọc phần đọc thêm.
- Nghiên cứu trước phần (III) Muối
+ Tìm hiểu khái niệm muối là gì?
+ Công thức của muối?
+ Muối được chia làm mấy loại?
+ Cách đọc tên muối.
 
Gửi ý kiến