Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Thư
Ngày gửi: 22h:03' 06-11-2022
Dung lượng: 79.1 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
QUẢ BÓNG THẦN KỲ
Em
hãy
xác
định
số sắc
oxi của
hóa 2của
2/ 1/
Em
hãy
cho
biết
màu
khíNito
sau:trong
NO2, N2?
hợp chất HNO3?

I/ Cấu tạo
phân tử

II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng

1

Điền các
nguyên tử
vào các vị
trí từ 1 đến
5 để được
CTCT
đúng?

3
2

5
4

HNO3

I/ Cấu tạo
phân tử

O
+5

II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng

N
O

H
O

HNO3

Chọn tính chất vật lí đúng của HNO3

I/ Cấu tạo
phân tử

1
4

II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng

Chất lỏng
Màu vàng

7

Tan nhiều
trong nước
10

Bốc khói
mạnh trong
kk ẩm

2
5
8

11

Chất khí
Không màu
Tan ít trong
nước
Bền dưới
ánh sáng

3
6
9

12

Chất rắn
Màu trắng
Không tan
trong nước
Kém bền dưới
ánh sáng

I/ Cấu tạo
phân tử

1/ TÍNH OXI HÓA
a/ Tác dụng với kim loại
0

II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng

+5

+4
2

+2

Cu + 4HNO3 (loãng) Cu(NO3)2 +2NO +2H2O

b/ Tác dụng với phi kim
0

+5

+6
4

+4
2

S + 6HNO3(đặc)  H2SO   + 6NO  + 2H2O

c/ Tác dụng với hợp chất
+2

+5

+3

+2

3FeO + 10HNO3→  3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O

I/ Cấu tạo
phân tử

1/ TÍNH OXI HÓA
a. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
HNO3 đặc

II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng

M +HNO3

M(NO3)n +

HNO3 loãng
M khử TB,yếu:
Pb, Cu, Ag…
HNO3 loãng
M : khử mạnh:
Al, Mg, Ca… còn
có thể

NO2

+ H2O

NO

+ H 2O

N2O
+ H2O
N2
NH4NO3

LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho
kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Fe, Al và Cr
bị thụ động hóa.

I/ Cấu tạo
phân tử

II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng

0

+5

0

+5

+2

+3

1/ Al + 4HNO3 (loãng) Al(NO3)3 + NO + 2H2O
+4

+4

2/ C + 4HNO3(đặc) →  CO2  + 4NO2 + 2H2O
3/ CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
4/ NaOH + HNO3  → NaNO3 + H2O
5/ CaCO3 + 2HNO3  → Ca(NO3)2 + CO2+ H2O

Tính axit

Mỗi chúng ta hãy là 1 cánh
én nhỏ để góp phần lan tỏa
thông điệp bảo vệ môi
trường.
468x90
 
Gửi ý kiến