Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Thư
Ngày gửi: 22h:03' 06-11-2022
Dung lượng: 79.1 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Thư
Ngày gửi: 22h:03' 06-11-2022
Dung lượng: 79.1 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
QUẢ BÓNG THẦN KỲ
Em
hãy
xác
định
số sắc
oxi của
hóa 2của
2/ 1/
Em
hãy
cho
biết
màu
khíNito
sau:trong
NO2, N2?
hợp chất HNO3?
I/ Cấu tạo
phân tử
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
1
Điền các
nguyên tử
vào các vị
trí từ 1 đến
5 để được
CTCT
đúng?
3
2
5
4
HNO3
I/ Cấu tạo
phân tử
O
+5
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
N
O
H
O
HNO3
Chọn tính chất vật lí đúng của HNO3
I/ Cấu tạo
phân tử
1
4
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
Chất lỏng
Màu vàng
7
Tan nhiều
trong nước
10
Bốc khói
mạnh trong
kk ẩm
2
5
8
11
Chất khí
Không màu
Tan ít trong
nước
Bền dưới
ánh sáng
3
6
9
12
Chất rắn
Màu trắng
Không tan
trong nước
Kém bền dưới
ánh sáng
I/ Cấu tạo
phân tử
1/ TÍNH OXI HÓA
a/ Tác dụng với kim loại
0
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
+5
+4
2
+2
Cu + 4HNO3 (loãng) Cu(NO3)2 +2NO +2H2O
b/ Tác dụng với phi kim
0
+5
+6
4
+4
2
S + 6HNO3(đặc) H2SO + 6NO + 2H2O
c/ Tác dụng với hợp chất
+2
+5
+3
+2
3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O
I/ Cấu tạo
phân tử
1/ TÍNH OXI HÓA
a. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
HNO3 đặc
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
M +HNO3
M(NO3)n +
HNO3 loãng
M khử TB,yếu:
Pb, Cu, Ag…
HNO3 loãng
M : khử mạnh:
Al, Mg, Ca… còn
có thể
NO2
+ H2O
NO
+ H 2O
N2O
+ H2O
N2
NH4NO3
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho
kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Fe, Al và Cr
bị thụ động hóa.
I/ Cấu tạo
phân tử
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
0
+5
0
+5
+2
+3
1/ Al + 4HNO3 (loãng) Al(NO3)3 + NO + 2H2O
+4
+4
2/ C + 4HNO3(đặc) → CO2 + 4NO2 + 2H2O
3/ CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
4/ NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
5/ CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2+ H2O
Tính axit
Mỗi chúng ta hãy là 1 cánh
én nhỏ để góp phần lan tỏa
thông điệp bảo vệ môi
trường.
Em
hãy
xác
định
số sắc
oxi của
hóa 2của
2/ 1/
Em
hãy
cho
biết
màu
khíNito
sau:trong
NO2, N2?
hợp chất HNO3?
I/ Cấu tạo
phân tử
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
1
Điền các
nguyên tử
vào các vị
trí từ 1 đến
5 để được
CTCT
đúng?
3
2
5
4
HNO3
I/ Cấu tạo
phân tử
O
+5
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
N
O
H
O
HNO3
Chọn tính chất vật lí đúng của HNO3
I/ Cấu tạo
phân tử
1
4
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
Chất lỏng
Màu vàng
7
Tan nhiều
trong nước
10
Bốc khói
mạnh trong
kk ẩm
2
5
8
11
Chất khí
Không màu
Tan ít trong
nước
Bền dưới
ánh sáng
3
6
9
12
Chất rắn
Màu trắng
Không tan
trong nước
Kém bền dưới
ánh sáng
I/ Cấu tạo
phân tử
1/ TÍNH OXI HÓA
a/ Tác dụng với kim loại
0
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
+5
+4
2
+2
Cu + 4HNO3 (loãng) Cu(NO3)2 +2NO +2H2O
b/ Tác dụng với phi kim
0
+5
+6
4
+4
2
S + 6HNO3(đặc) H2SO + 6NO + 2H2O
c/ Tác dụng với hợp chất
+2
+5
+3
+2
3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O
I/ Cấu tạo
phân tử
1/ TÍNH OXI HÓA
a. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
HNO3 đặc
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
M +HNO3
M(NO3)n +
HNO3 loãng
M khử TB,yếu:
Pb, Cu, Ag…
HNO3 loãng
M : khử mạnh:
Al, Mg, Ca… còn
có thể
NO2
+ H2O
NO
+ H 2O
N2O
+ H2O
N2
NH4NO3
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho
kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Fe, Al và Cr
bị thụ động hóa.
I/ Cấu tạo
phân tử
II/ Tính
chất vật lí
III/ Tính
chất hóa
học
IV/ Ứng
dụng
0
+5
0
+5
+2
+3
1/ Al + 4HNO3 (loãng) Al(NO3)3 + NO + 2H2O
+4
+4
2/ C + 4HNO3(đặc) → CO2 + 4NO2 + 2H2O
3/ CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
4/ NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
5/ CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2+ H2O
Tính axit
Mỗi chúng ta hãy là 1 cánh
én nhỏ để góp phần lan tỏa
thông điệp bảo vệ môi
trường.
 








Các ý kiến mới nhất