Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hùng
Ngày gửi: 14h:51' 25-09-2017
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 761
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM HỌC SINH
.
.
.
.
.
.
1
6
5
4
3
2
Tiết 18; Bài 12
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT (t1)
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT NITRIC
+5
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
4HNO3  4NO2+O2+2H2O
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+5
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
1. Tính axit
Làm quỳ tím hoá…

Tác dụng oxit bazơ:

Tác dụng với bazơ:

Tác dụng với muối:
Fe2O3 + HNO3  ......................
Ca(OH)2 + HNO3 ...................
Na2CO3 + HNO3 ..................
Tác dụng với kim loại: Fe + HNO3  .....................
?
2. Tính oxi hoá mạnh
a. Với kim loại
M + HNO3  M(NO3)n + SP khử + H2O
(trừ Pt, Au)
+ Đối với KL có tính khử yếu,

NO2
NO
+ Đối với KL có tính khử mạnh,
N2,
N2O, NH4NO3…
HNO3đặc tạo............,
HNO3loãng tạo .........
HNO3 loãng có thể tạo ra.........
HNO3đặc tạo...........,
NO2
Ví Dụ:
Cu + HNO3 (đặc)  ………... +……. + H2O
Cu + HNO3 (loãng)  ............. + .......... + H2O
Al + HNO3 (loãng)  ................ + N2O + H2O
Zn + HNO3 (loãng)  ................. + NH4NO3 + H2O
Al(NO3)3
Zn(NO3)2
Cu(NO3)2 NO
Cu(NO3)2 NO2
2. Tính oxi hoá
b. Với phi kim
C + HNO3 (đặc) 
P + HNO3 (đặc) 
S + HNO3 (đặc) 
........... + NO2 + H2O
CO2
........... + …….+ H2O
........... + NO2 + H2O
H2SO4
H3PO4
NO2
2. Tính oxi hoá
FeO + HNO3 loãng  ....................................
H2S + HNO3 loãng . .........................
Fe(NO3)3 + NO + H2O
S + NO + H2O
c. Với hợp chất
IV. Ứng dụng
TÓM TẮT AXIT NITRIC
BT CỦNG CỐ
Câu 1: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 2: Cho 9,6g Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
2,24 B. 3,36
C. 1,12 D. 4,48
BT CỦNG CỐ
Câu 4: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là:
NO và Mg. B. NO2 và Al.
C. N2O và Al. D. N2O và Fe.
Câu 3: Sản phẩm nào không được tạo ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3?
NO B. NO2
C. N2O D. N2O5
Tại sao ở điều kiện thường phân tử N2 kém hoạt động hoá học?
Câu 1:
Tồn tại liên kết 3 rất bền
Trong các phản ứng sau NH3 thể hiện tính chất gì?
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
2NH3+ 3Cl2 N2+6HCl
Câu 2:
Tính khử
Trong các hợp chất nguyên tử Nitơ có số oxi hoá cao nhất và thấp nhất là bao nhiêu?
Câu 3:
+ 5 và - 3
N2 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với…và…
Câu 4:
Hidro và kim loại
Đây là loại liên kết tồn tại trong phân tử NH3
Câu 5:
CHT có cực
Một ứng dụng rất phổ biến của (NH4)2CO3 và NH4HCO3
Câu 6:
Bột nở
 
Gửi ý kiến