Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Axit nuclêic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Sỹ
Ngày gửi: 13h:55' 24-01-2010
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
1/24/2010
1
Tiết 6. Axit nuclêic
Giáo viên: Nguyễn Thanh Vũ
Trường THPT Ngọc Hồi
1/24/2010
2
I. Axit đêôxiribônuclêic(ADN) và axit ribônuclêic(arn):
1. Cấu trúc hoá học của ADN và ARN:
Hãy quan sát và so sỏnh cấu trúc hoá học của ADN và ARN ?
1/24/2010
3
(?) Đặc điểm nào sau đây chung cho cả ADN và ARN ?
A. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các loại nuclêôtit.
B. Đều được cấu tạo từ các chuỗi pôlynuclêôtit.
C. Đều chứa các liên kết hiđrô.
D. Đều là những chuỗi xoắn kép.
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các loại nuclêôtit.
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các loại ribônuclêôtit.
Axit nuclêic
1/24/2010
4
(?) Đơn phân của ADN và ARN giống nhau ở thành phần nào ?
Nuclêôtit gồm:
Ribônuclêôtit gồm:
+ Đường Petôzơ(C5H10O4)
+ Axit phôtphoric.
+ Một trong 4 loại bazơ nitơ(A, T, G, X
+ Đường RibôzơC5H10O5)
+ Axit phôtphoric.
+ Một trong 4 loại bazơ nitơ(A, U, G, X)
A. Axit phôtphoric.
B. Đường, bazơ nitơ.
C. Bazơ nitơ, axit phôtphoric.
D. Bazơ nitơ.
(?) Trong các đáp án trên đơn phân của ADN và ARN khác nhau điểm nào ?
Axit nuclêic
1/24/2010
5
(?) Trong phân tử ADN 2 chuỗi pôlynuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc nào ?
A. Bán bảo toàn
B. Khuôn mẫu
C. Bảo toàn
D. Bổ sung
Axit nuclêic
Nguyên tắc bổ sung là gì?
1/24/2010
6
G
Tính đa dạng và đặc thù của ADN
G
G
G
G
G
G
G
G
Do cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các ADN đặc trưng bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử.
(?) Vì sao chỉ có 4 loại nuclêôtit mà tạo ra vô số các ADN khác nhau ?
1/24/2010
7
Sơ đồ cấu trúc phân tử ADN
Của James Watson và Francis crick
Cấu trúc phân tử ADN: chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch đơn. Nhờ công trình này mà hai ông nhận được giải thưởng Nô-ben về y học và sinh lý học năm 1962.
1/24/2010
8
(?) Hãy quan sát hình và cho biết ADN có cấu trúc không gian như thế nào ?
2. Cấu trúc không gian của ADN và ARN:
10 cặp nuclêôtit
3,4A0
1/24/2010
9
3. Chức năng của ADN:
(?) ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các nuclêôtit. Nếu chỉ tính riêng cấu tạo này thì chức năng tương ứng của ADN là gì ?
A. Mang thông tin di truyền.
B. Bảo quản thông tin di truyền.
C. Mang gen cấu trúc, gen điều hoà và gen vận hành.
D. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Axit nuclêic
1/24/2010
10
(?) Thông tin di truyền trong ADN được truyền qua các thế hệ tế bào bằng cách nào ?
A. Nhờ quá trình tự nhân đôi của ADN.
B. Nhờ cơ chế sao mã.
C. Nhờ cơ chế giải mã.
D. Nhờ cơ chế sao mã và giải mã.
Axit nuclêic
A - T
T - A
G - X
X - G
Sao mã
Giải mã
rA
rT
rG
rX
ADN
ARN
Prôtein
aa
aa
aa
1/24/2010
11
Axit nuclêic
II. Cấu trúc và chức năng của các loại arn:
Dạng mạch thẳng, gồm 1 chuỗi pôlyribônuclêôtit.
Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thuỳ mang bộ ba đối mã, 1 đầu đối diện là vị trí gắn các a.a -> giúp liên kết với mARN và ribôxôm.
Có nhiều vùng liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn cục bộ.
Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm.
Vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtein.
Cùng prôtein tạo nên ribôxôm. Là nơi tổng hợp prôtein.
1/24/2010
12
Axit nuclêic
4. Củng cố:
Câu 2: Đơn phân của Axit nuclêic là:
A. Phôtphođieste.
B. Axit phôtphoric
C. Đường C5H10O4
D. Nuclêôtit
Câu 3: Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit nào ?
A. A, T, G, U.
B. A, T, G, X.
C. A, G, U, X
D. G, T, X, U.
Câu 1: Phân tử ARN nào không có liên kết hiđrô ?
A. tARN, rARN
B. rARN, mARN
C. mARN
D. rARN
1/24/2010
13
Axit nuclêic
Câu 4: ADN vừa đa dạng, vừa đặc thù là do:
A. ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. ADN có cấu trúc không gian khác nhau.
C. Số lượng các nuclêôtit khác nhau.
D. Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.
Câu 5: Phân tử ARN dễ bị phân hủy nhất trong tế bào là:
A. tARN, rARN.
B. rARN, mARN.
C. mARN.
D. tARN
1/24/2010
14
Cấu trúc không gian của AND và ARN
1/24/2010
15
Chúc mừng
bạn trả lời đúng
1/24/2010
16
Rất tiếc
bạn trả lời sai
1/24/2010
17
Tháng 10/2007
Chúc các thầy cô sức khoẻ, chúc các em học tập tốt
Tháng 10/2007
 
Gửi ý kiến