Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Axit photphoric và muối photphat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Chuyên
Ngày gửi: 08h:37' 12-11-2019
Dung lượng: 23.5 MB
Số lượt tải: 298
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Chuyên
Ngày gửi: 08h:37' 12-11-2019
Dung lượng: 23.5 MB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Em hãy nêu tính chất hóa học của Photpho?
- Viết các phương trình hóa học minh họa? Gọi tên các sản phẩm?
Chương 2: NITƠ – PHOTPHO
Bài 11: AXIT PHOTPHORIC
VÀ
MUỐI PHOTPHAT
BÀI 11. AXIT PHOTPHORIC VA MUỐI PHOTPHAT
NỘI DUNG BÀI HỌC
A. Axit photphoric
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
B. Muối photphat
I. Tính tan
II. Nhận biết ion photphat
A. Axit Photphoric: H3PO4
I. Cấu tạo phân tử
H O
H O P = O
H O
II. Tính chất vật lí
- Là chất tinh thể trong suốt, nóng chảy ở 42,50C.
- Rất háo nước, dễ chảy rữa.
- Tan vô hạn trong nước.
- Axit thường dùng là dung dịch đặc, sánh, không màu, nồng độ 85%.
+5
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit
- H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
Trong dung dịch nước, phân li 3 nấc thuận nghịch.
Nấc 1: H3PO4 H+ + H2PO4-
Nấc 2: H2PO4- H+ + HPO42-
Nấc 3: HPO42- H+ + PO43-
- Dung dịch H3PO4 chuyển giấy quỳ tím thành màu đỏ.
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối và kim loại.
=> Trong dung dịch axit photphoric gồm:
H+, H2PO4-, HPO42 - , PO43 –
Ion đihiđrophotphat
Ion hiđrophotphat
Ion photphat
và H3PO4 không phân li.
a. Tác dụng với bazơ:
Ví dụ: H3PO4 + K2O
Ví dụ: H3PO4 + Na2CO3
Ví dụ: H3PO4 + Mg
IV. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm: Oxi hóa P bằng HNO3đặc
P + 5HNO3đ H3PO4 + 5NO2 + H2O
2. Trong công nghiệp
Axit H2SO4đặc + quặng apatit hoặc photphorit:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4đ 2H3PO4 + 3CaSO4
Lọc tách CaSO4, lấy H3PO4 (không tinh khiết)
Điều chế H3PO4 tinh khiết
Đốt P: 4P + 5O2 2P2O5
- Tác dụng nước: P2O5 + 3H2O 2H3PO4
t0
t0
t0
V. Ứng dụng
Axit H3PO4 dùng điều chế muối photphat và sản xuất phân lân, thuốc trừ sâu, công nghiệp dược phẩm,…
Phân Lân
Thuốc trừ sâu
Dược phẩm
B. Muối Photphat
Muối photphat là muối của axit H3PO4.
Gồm 3 loại:
Muối đihiđrophotphat: VD: NaH2PO4, Ca(H2PO4)2,…
Muối hiđrophotphat: VD: K2HPO4, BaHPO4,..
Muối photphat trung hòa: VD: Fe3(PO4)2, Mg3(PO4)2,…
I. Tính tan
Các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước.
Các muối hiđrophotphat và photphat trung hòa: chỉ có muối natri, kali, amoni là dễ tan, còn của các kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước.
* Lưu ý:
Trong đó muối Ag3PO4 không tan trong nước, có màu vàng dùng làm dấu hiệu nhận biết ion PO43-.
II. Nhận biết muối photphat
- Thuốc thử: dung dịch AgNO3.
- Hiện tượng: xuất hiện kết tủa Ag3PO4, có màu vàng.
3Ag+ + PO43- Ag3PO4
( Kết tủa tan được trong HNO3 loãng )
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1. H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Mg, Al
B. Zn, Fe
C. Al, Fe
D. Cu, Ag
Câu 2. Cho 0,2 mol dung dịch H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 2M. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
C. Na3PO4
B. Na2HPO4
D. NaH2PO4 và Na2HPO4
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3. Cho 100 ml dd H3PO4 2M tác dụng hoàn toàn với 0,5 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. NaH2PO4 và Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 4. Cho 3 dd không màu chứa trong từng lọ mất nhãn gồm: NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Thuốc thử dùng nhận biết 3 dd trên là:
A. BaCl2
B. AgNO3
C. Ba(OH)2
D. NaOH
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
- Em hãy nêu tính chất hóa học của Photpho?
- Viết các phương trình hóa học minh họa? Gọi tên các sản phẩm?
Chương 2: NITƠ – PHOTPHO
Bài 11: AXIT PHOTPHORIC
VÀ
MUỐI PHOTPHAT
BÀI 11. AXIT PHOTPHORIC VA MUỐI PHOTPHAT
NỘI DUNG BÀI HỌC
A. Axit photphoric
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
B. Muối photphat
I. Tính tan
II. Nhận biết ion photphat
A. Axit Photphoric: H3PO4
I. Cấu tạo phân tử
H O
H O P = O
H O
II. Tính chất vật lí
- Là chất tinh thể trong suốt, nóng chảy ở 42,50C.
- Rất háo nước, dễ chảy rữa.
- Tan vô hạn trong nước.
- Axit thường dùng là dung dịch đặc, sánh, không màu, nồng độ 85%.
+5
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit
- H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
Trong dung dịch nước, phân li 3 nấc thuận nghịch.
Nấc 1: H3PO4 H+ + H2PO4-
Nấc 2: H2PO4- H+ + HPO42-
Nấc 3: HPO42- H+ + PO43-
- Dung dịch H3PO4 chuyển giấy quỳ tím thành màu đỏ.
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối và kim loại.
=> Trong dung dịch axit photphoric gồm:
H+, H2PO4-, HPO42 - , PO43 –
Ion đihiđrophotphat
Ion hiđrophotphat
Ion photphat
và H3PO4 không phân li.
a. Tác dụng với bazơ:
Ví dụ: H3PO4 + K2O
Ví dụ: H3PO4 + Na2CO3
Ví dụ: H3PO4 + Mg
IV. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm: Oxi hóa P bằng HNO3đặc
P + 5HNO3đ H3PO4 + 5NO2 + H2O
2. Trong công nghiệp
Axit H2SO4đặc + quặng apatit hoặc photphorit:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4đ 2H3PO4 + 3CaSO4
Lọc tách CaSO4, lấy H3PO4 (không tinh khiết)
Điều chế H3PO4 tinh khiết
Đốt P: 4P + 5O2 2P2O5
- Tác dụng nước: P2O5 + 3H2O 2H3PO4
t0
t0
t0
V. Ứng dụng
Axit H3PO4 dùng điều chế muối photphat và sản xuất phân lân, thuốc trừ sâu, công nghiệp dược phẩm,…
Phân Lân
Thuốc trừ sâu
Dược phẩm
B. Muối Photphat
Muối photphat là muối của axit H3PO4.
Gồm 3 loại:
Muối đihiđrophotphat: VD: NaH2PO4, Ca(H2PO4)2,…
Muối hiđrophotphat: VD: K2HPO4, BaHPO4,..
Muối photphat trung hòa: VD: Fe3(PO4)2, Mg3(PO4)2,…
I. Tính tan
Các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước.
Các muối hiđrophotphat và photphat trung hòa: chỉ có muối natri, kali, amoni là dễ tan, còn của các kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước.
* Lưu ý:
Trong đó muối Ag3PO4 không tan trong nước, có màu vàng dùng làm dấu hiệu nhận biết ion PO43-.
II. Nhận biết muối photphat
- Thuốc thử: dung dịch AgNO3.
- Hiện tượng: xuất hiện kết tủa Ag3PO4, có màu vàng.
3Ag+ + PO43- Ag3PO4
( Kết tủa tan được trong HNO3 loãng )
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1. H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Mg, Al
B. Zn, Fe
C. Al, Fe
D. Cu, Ag
Câu 2. Cho 0,2 mol dung dịch H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 2M. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
C. Na3PO4
B. Na2HPO4
D. NaH2PO4 và Na2HPO4
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3. Cho 100 ml dd H3PO4 2M tác dụng hoàn toàn với 0,5 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. NaH2PO4 và Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 4. Cho 3 dd không màu chứa trong từng lọ mất nhãn gồm: NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Thuốc thử dùng nhận biết 3 dd trên là:
A. BaCl2
B. AgNO3
C. Ba(OH)2
D. NaOH
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 









Các ý kiến mới nhất