Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tung.h182@gmail.com
Người gửi: Hoàng Văn Tùng
Ngày gửi: 20h:15' 02-04-2008
Dung lượng: 673.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Hoằng Hoá 4
Tổ: Lý- Hoá
Giáo Viên: Hoàng Văn Tùng

Bài: Axit sunfuric (H2SO4)

Cấu tạo phân tử
Phân tử H2SO4 có cấu tạo như thế nào?
H-O O H-O O
S hay S
H-O O H-O O
Nhận xét: Trong H2SO4 , S có số oxi hoá +6
Mô hình thực tế:
II. Tính chất vật lý:
-Axit sunfuric là chất lỏng không màu, không bay hơi
-Axit sunfuric dễ hút ẩm nên được dùng làm chất làm khô
-Axit sunfuric đặc tan trong nước toả nhiều nhiệt lớn--- > không rót nước vào axit đặc mà phải làm ngược lại ( Xem hình vẽ)
III. Tính chất hoá học
Tính chất của dung dịch axit sufuric loãng
?dung dịch H2SO4 làm quỳ tím đổi màu: tím-- > đỏ
?tác dụng với kim loại trước H tạo muối + H2O
Fe + H2SO4 ---- > FeSO4 + H2?
?tác dụng với muối của axit yếu
H2SO4 + Na2S --- > Na2SO4 + H2S?
?tác dụng với bazơ và oxit bazơ tạo muối + H2O

H2SO4 + CuO--- > CuSO4 + H2O
H2SO4 + Mg(OH)2 ----> MgSO4 + 2H2O
2. Tính chất của axit sunfuric đặc:
Tính oxi hoá mạnh
-H2SO4 đặc nóng có tính oxi hoá mạnh, phản ứng với hầu hết các kim loại ( trừ Au, Pt), và nhiều phi kim
6H2S+6O4 đ,n + 2Fe0 --- >2Fe02(SO4)3 +3S+4O2 + 6H2O
2H2S+6O4 đ,n + Cu0 ---- > Cu+2SO4 + S+4O2 + 2H2O
C0 + 2H2SO4 ---- > C+4O2 + 2S O2 + 2H2O
H2S+6O4 + 2HI0 --- > 2H2O + S+4O2 + I02
Al, Fe, Cr .. bị thụ động với H2SO4 đặc nguội do có lớp màng oxit bảo vệ
2. Tính háo nước (xem TN1)
Cn(H2O)m H2SO4 đặc nC + mH2O
CuSO4.5H2O H2SO4 đặc CuSO4 + 5H2O
( xanh) ( trắng)
Kết luận: H2SO4 đặc chiếm H2O kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc các nguyên tố H và O( thành phần của H2O) trong nhiều hợp chất

IV. ứng dụng
H2SO4 là hoá chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất ( Xem hình vẽ: )
V. Sản xuất axit sunfuric
3 giai đoạn:
Sản xuất SO2
4FeS2 + 11O2 --- > 2Fe2O3 + 8SO2
S + O2 --- > SO2
2. Sản xuất SO3
2SO2 + O2 2SO3 ; phản ứng là thuận nghịch, và có chất xúc tác V2O5 ở nhiệt độ 4500-5000C
3. Sản xuất H2SO4
-Nguyên tắc: ngược dòng, SO3 đI lên còn H2SO4 đI xuống
-Dùng H2SO4 đặc hấp thụ SO3 , sau đó hoà tan oleum thu được axit
H2SO4đặc + nSO3 --- > H2SO4.nSO3 (oleum)
H2SO4.nSO3 + nH2O --- > (n+1) H2SO4
Sản xuất H2SO4 thực tế: D:hinh anh dong6-2[1].jpg
VI. Muối sunfat và nhận biết muối sunfat
Muối sunfat
Là muối của H2SO4, có 2 loại:
+ Muối trung hoà: chứa ion SO42- hầu như tan trừ: BaSO4, CaSO4 , PbSO4.
+ Muối axit: chứa ion HSO4- như: NaHSO4, các muối axit đều dễ tan
2. Nhận biết: thuốc thử:d2 BaCl2 hoặc Ba(OH)2
H2SO4 + BaCl2 --- > BaSO4? (trắng) + 2HCl
K2SO4 + BaCl2 --- > BaSO4?(trắng) + 2KCl
Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Cân bằng các phản ứng sau và chỉ rõ vai trò của từng chất:
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 --- > Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
b) SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 --- > K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 2: bài 6- SGK
( Hướng dẫn giải: )
 
Gửi ý kiến