Tìm kiếm Bài giảng
Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Nhan
Ngày gửi: 19h:56' 11-04-2020
Dung lượng: 537.5 KB
Số lượt tải: 301
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Nhan
Ngày gửi: 19h:56' 11-04-2020
Dung lượng: 537.5 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) cho dãy chuyển hoá sau:
FeS H2S S SO2 SO3 H2SO4
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Kiểm tra bài cũ
Giáo viên : phạm thị thanh nhan
Bài 33:
Axitsunfuric. Muối sunfat
nội dung
a. Axit sunfuric
B. Muối sunfat. Nhận biết ion sunfat
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hoá học
III. ứng dụng
IV. Sản xuất
I. Muối sunfat
II. Nhận biết ion sunfat
i. tính chất vật lý
- Chất lỏng, sánh, không màu, không bay hơi.
- Nặng gấp 2 lần nước
- Tan vô hạn trong nước, toả nhiều nhiệt.
Cách pha :
Rót từ từ axit vào nước
ii. tính chất hoá học
Tính chất của dung dịch axit loãng:
Quỳ tím
Kim loại
Bazơ
Oxit bazơ
Muối
Đỏ
Muối + H2
Muối + H2O
Muối + H2O
Muối mới + Axit mới
KL đứng trước hiđro
Chất kết tủa
Axit yếu hoặc dễ bay hơi hơn
ii. tính chất hoá học
Tính chất của dung dịch axit đặc:
Mang đầy đủ tính chất của axit
?
Tính oxi hoá mạnh:
H2SO4 + Cu
CuSO4 + SO2 +
H2O
2
+6
?
+4
0
+2
2
2 H2SO4 + S
2 H2O + 3 SO2
2 H2SO4 + 2KBr Br2 + SO2 + 2 H2O + K2SO4
+6
+6
+4
+4
0
-1
0
t0
6 H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O
t0
+6
+4
0
+3
- Với kim loại:
Chú ý: - Không giải phóng H2
- Kim loại bị OXH tới mức cao nhất
- H2SO4 đặc nguội thụ động với Fe, Al, Cr
-
- Với phi kim và hợp chất:
ii. tính chất hoá học
Tính chất của dung dịch axit đặc:
Mang đầy đủ tính chất của axit
?
Tính oxi hoá mạnh:
?
?
Tính háo nước:
C12H22O11 12 C + 11 H2O
H2SO4 đặc
C + 2 H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2 H2O
Bài tập củng cố
Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A
Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B
Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C
Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
D
Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
Bài tập củng cố
Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Sản phẩm thu được là:
FeSO4 và H2
FeSO4 và H2O
SO2
Fe2(SO4)3 và H2O
SO2
Fe2(SO4)3 và H2O
A
C
D
B
Bài tập củng cố
Câu 3: Trong phản ứng: H2SO4 + Zn ? ZnSO4 + H2O + SO2 axit sunfuric đóng vai trò là:
A
Chất khử mạnh
B
Chất oxi hoá
C
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
D
Không là chất oxi hoá, không là chất khử
Bài tập củng cố
Câu 4: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?
B
Ag , FeO , NaOH , CaCO3
C
HCl , NaOH , Fe , FeO
D
NaOH , Fe , FeO , Cu
A
FeO , NaOH , CaCO3, , Fe
Bài về nhà:
1 ? 6 / 143 SGK
Bài tập củng cố
Câu 5: Dung dịch H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng cùng tác dụng dược với những chất nào dưới đây?
B
Cu , S , C
C
NaOH , Fe , FeO
D
NaOH , FeO , Ag
A
CuO , Cu , NaOH
Kính chúc sức khoẻ các thầy giáo, cô giáo, các vị đại biểu
Chúc các em học tốt
FeS H2S S SO2 SO3 H2SO4
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Kiểm tra bài cũ
Giáo viên : phạm thị thanh nhan
Bài 33:
Axitsunfuric. Muối sunfat
nội dung
a. Axit sunfuric
B. Muối sunfat. Nhận biết ion sunfat
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hoá học
III. ứng dụng
IV. Sản xuất
I. Muối sunfat
II. Nhận biết ion sunfat
i. tính chất vật lý
- Chất lỏng, sánh, không màu, không bay hơi.
- Nặng gấp 2 lần nước
- Tan vô hạn trong nước, toả nhiều nhiệt.
Cách pha :
Rót từ từ axit vào nước
ii. tính chất hoá học
Tính chất của dung dịch axit loãng:
Quỳ tím
Kim loại
Bazơ
Oxit bazơ
Muối
Đỏ
Muối + H2
Muối + H2O
Muối + H2O
Muối mới + Axit mới
KL đứng trước hiđro
Chất kết tủa
Axit yếu hoặc dễ bay hơi hơn
ii. tính chất hoá học
Tính chất của dung dịch axit đặc:
Mang đầy đủ tính chất của axit
?
Tính oxi hoá mạnh:
H2SO4 + Cu
CuSO4 + SO2 +
H2O
2
+6
?
+4
0
+2
2
2 H2SO4 + S
2 H2O + 3 SO2
2 H2SO4 + 2KBr Br2 + SO2 + 2 H2O + K2SO4
+6
+6
+4
+4
0
-1
0
t0
6 H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O
t0
+6
+4
0
+3
- Với kim loại:
Chú ý: - Không giải phóng H2
- Kim loại bị OXH tới mức cao nhất
- H2SO4 đặc nguội thụ động với Fe, Al, Cr
-
- Với phi kim và hợp chất:
ii. tính chất hoá học
Tính chất của dung dịch axit đặc:
Mang đầy đủ tính chất của axit
?
Tính oxi hoá mạnh:
?
?
Tính háo nước:
C12H22O11 12 C + 11 H2O
H2SO4 đặc
C + 2 H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2 H2O
Bài tập củng cố
Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A
Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B
Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C
Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
D
Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
Bài tập củng cố
Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Sản phẩm thu được là:
FeSO4 và H2
FeSO4 và H2O
SO2
Fe2(SO4)3 và H2O
SO2
Fe2(SO4)3 và H2O
A
C
D
B
Bài tập củng cố
Câu 3: Trong phản ứng: H2SO4 + Zn ? ZnSO4 + H2O + SO2 axit sunfuric đóng vai trò là:
A
Chất khử mạnh
B
Chất oxi hoá
C
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
D
Không là chất oxi hoá, không là chất khử
Bài tập củng cố
Câu 4: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?
B
Ag , FeO , NaOH , CaCO3
C
HCl , NaOH , Fe , FeO
D
NaOH , Fe , FeO , Cu
A
FeO , NaOH , CaCO3, , Fe
Bài về nhà:
1 ? 6 / 143 SGK
Bài tập củng cố
Câu 5: Dung dịch H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng cùng tác dụng dược với những chất nào dưới đây?
B
Cu , S , C
C
NaOH , Fe , FeO
D
NaOH , FeO , Ag
A
CuO , Cu , NaOH
Kính chúc sức khoẻ các thầy giáo, cô giáo, các vị đại biểu
Chúc các em học tốt
 








Các ý kiến mới nhất