Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh thị Lan
Ngày gửi: 17h:10' 31-03-2022
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 554
Số lượt thích: 0 người
160 TRIỆU TẤN/NĂM
1
H2SO4
2
hadan1110@gmail.com
BÀI 33:
AXIT SUNFURIC- MUỐI SUNFAT
I. AXIT SUNFURIC
1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nặng gần gấp 2 lần nước.
H2SO4 đặc rất hút ẩm  dùng làm khô khí ẩm.
H2SO4 đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.
Lúc đầu, cân thăng bằng.
Sau một thời gian, cân
Cốc đựng axit sunfuric đặc
Cốc nước
nghiêng về phía cốc đựng axit sunfuric.
…………………………………………….
Axit sunfuric đặc
Nước
Pha loãng axit sunfuric đặc bằng cách nào?
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc.
Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc vào H2O
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
Tại
Sao ?
H2SO4 tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt. Nếu ta rót nước vào H2SO4, nước sôi đột ngột và kéo theo những giọt axit bắn ra xung quanh gây nguy hiểm.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH NGƯỜI BỊ BỎNG DO AXIT SUNFURIC
MỘT SỐ HÌNH ẢNH NGƯỜI BỊ BỎNG DO AXIT SUNFURIC
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TÍNH CHẤT CỦA DUNG DỊCH AXIT SUNFURIC LOÃNG
TÍNH HÁO NƯỚC
TÍNH OXI HÓA MẠNH
TÍNH CHẤT CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC
a. Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng:
- Làm quì tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
- Tác dụng với muối của axit yếu
hoặc dễ bay hơi.
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
1
15
2. Tính chất hóa học:
Axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất chung của một axit


- Tác dụng với kim loại hoạt động (kim loại
đứng trước H trong dãy điện hóa):
H2SO4loãng + Fe  FeSO4 + H2
H2SO4loãng + Cu 
1
16
Axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất chung của một axit
1
17
b. Tính chất của axit H2SO4 đặc
Cu + 2H2SO4đ →
Màu xanh lam

CuSO4 + SO2 + 2H2O
t0
*Tính oxi hóa mạnh: H2SO4 đặc oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (C, S, P…) và nhiều hợp chất (KBr, FeO…)
0 +6 +2 +4
M →
(Trừ Pt, Au)
M2(SO4)n + SO2↑, S, H2S↑ + H2O
H2SO4 đặc
n là hóa trị cao nhất
Tác dụng với kim loại
Lưu ý!!!
Axit sunfuric đặc, nguội làm thụ động một số
kim loại như: Cr, Fe, Al…
to
(C/ S/ P) →

2KBr + 2H2SO4đ →
Br2 + SO2 + K2SO4 + 2H2O

Tác dụng với phi kim và hợp chất:
1
19
*Tính oxi hóa mạnh:



Kết luận: H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hoá mạnh do gốc SO42- chứa S có số oxi hoá +6 cao nhất
Chú ý: Al, Fe, Cr thụ động với axit sunfuric đặc, nguội.
20





Tính háo nước
H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối hiđrat…
Thí nghiệm H2SO4 đặc với đường saccarozơ
21




Hiện tượng:
→ Các tinh thể đường saccarozơ chuyển sang màu đen sau đó trào lên, có thoát khí.
Giải thích:
C12H22O11 → 12C + 11H2O
C + 2H2SO4 đăc,nóng → CO2 + 2SO2 + 2H2O

H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối hiđrat…
H2SO4đặc
H2SO4 tiếp xúc với da thịt sẽ gây bỏng nặng, vì vậy khi sử dụng phải hết sức cẩn thận.
Tính axit
H2SO4
H2SO4 lỏng
Tính háo n­ước
Làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng với kim loại hoạt động
Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt)
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất có tính khử
H2SO4 đặc,nóng
Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Phương pháp sản xuất trong công nghiệp?
Quá trình sản xuất được tiến hành theo bao nhiêu công đoạn chính?
IV. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC:
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2
Sản xuất SO3
Hấp thụ SO3 bằng H2SO4
Phương pháp tiếp xúc
1. Sản xuất SO2
Nguyên liệu?
- Đốt lưu huỳnh :

S + O2 →
1. Sản xuất SO2
- Thiêu quặng pirit sắt :

4FeS2 + 11O2 →
t0
t0
SO2
2Fe2O3 + 8SO2
4
11
8
2
2. Sản xuất SO3
Oxi hóa SO2 bằng oxi không khí, xúc tác V2O5 , 450-5000C:

2SO2 + O2
2SO3
2
2
3. Hấp thụ SO3 bằng H2SO4
- Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 được oleum H2SO4.nSO3

H2SO4 + nSO3 → H2SO4.nSO3
- Pha loãng oleum bằng lượng nước thích hợp:

H2SO4.nSO3 + nH2O → (n+1)H2SO4
Muối trung hòa (chứa ion sunfat : SO42-)






Muối axit (chứa ion hiđrosunfat : HSO4-)
1. Muối sunfat:
- Hầu hết các muối sunfat tan trong nước.
- Ngoại trừ:

CaSO4, Ag2SO4 : ít tan
BaSO4, PbSO4, SrSO4 : không tan (màu trắng)
V/ MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT:
2. Nhận biết ion sunfat:
- Thuốc thử: dùng dung dịch muối bari hoặc dung dịch Ba(OH)2
- Hiện tượng: tạo kết tủa trắng BaSO4 bền (không tan trong axit, bazơ)
H2SO4 + BaCl2 →
Na2SO4+ Ba(OH)2→
BaSO4 ↓+ 2HCl
BaSO4 ↓+ 2NaOH
Trắng
V/ MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT:
Ứng dụng
CaSO4.2H2O
(thạch cao sống)
CuSO4.5H2O (phèn xanh)
4CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4
Thuốc trừ nấm Boocđô
CuSO4.5H2O (phèn xanh)
468x90
 
Gửi ý kiến