Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trang
Ngày gửi: 09h:45' 25-06-2022
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
H2S

SO2

S

SO3

BaSO4

H2SO4

(6)

(5)

(4)

(3)

(2)

(1)

+ Ba(OH)2

+ H2O

+ O2

+ H2S

+ O2

+ O2

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Bài 33:

Axit sunfuric

Muối sunfat

Sinh viên: Trần Thị Trang
AXIT SUFURIC

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Axit sunfuric loãng

Axit sunfuric đặc

NỘI DUNG BÀI HỌC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
* Trạng thái: Là chất lỏng sánh như dầu, không bay hơi. * Màu sắc: không màu. *Tan: Vô hạn trong nước, tỏa rất nhiều nhiệt.
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Pha loãng axit sunfuric đặc bằng cách nào?
Cách pha loãng axit sunfuric đặc

HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU

Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc.

Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc vào H2O
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:

Rót từ từ axit sunfuric đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.
CTPT: H2SO4

CTCT
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Axit sunfuric loãng
H2SO4 loãng có những tính chất nào?
STT

Cách tiến hành
1

-Nhỏ vài giọt axit sunfuric loãng lên mẩu giấy quỳ tím.
2

*Ống nghiệm 1: Nhỏ vài giọt H2SO4 loãng vào ống nghiệm, sau đó cho một viên Zn vào ống nghiệm
3

*Ống nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 5ml dung dịch NaOH và vài giọt phenolphtalein. Sau đó cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm.
4

*Ống nghiệm 3: Cho vào ống nghiệm một ít CuO, sau đó cho tiếp 2 ống nhỏ giọt dung dịch axit sunfuric loãng.
5

*Ống nghiệm 4: Cho vào ống nghiệm 5ml dung dịch BaCl2, sau đó cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm.
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ

Tác dụng với muối

H2SO4 loãng

Đổi màu quỳ tím

Tác dụng với KL
H2SO4 đặc có những tính chất nào?

2. Axit sunfuric đặc

a. Tính oxi hóa mạnh
H2SO4(đặc)

H2SO4_Loãng _+ Cu

H2SO4_đặc _+ Cu
Quan sát video thí nghiệm và điền vào phiếu học tập số 2.
Fe + H2SO4(đặc)

3

6

2

6

0

+ 6

+ 3

+ 4

Fe + H2SO4(loãng)

FeSO4 + H2

Kim loại

+

H2SO4(đặc)

Muối sunfat của KL _với số oxi hóa cao nhất_

+ SO2↑

(S , H2S)

+ H2O

Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O

to
Fe, Cr, Al… thụ động trong H2SO4 đặc,nguội. Dùng các bình thép đựng H2SO4 đặc, trong quá trình vận chuyển

Lưu ý
H2SO4 loãng + C
H2SO4 loãng + S
H2SO4 đ + S

SO2 + H2O

+6 0 +4

H2SO4 đ + C

CO2 + SO2 + 2H2O

+6 0 +4 +4

X

X

2

2

3

2

2

H2SO4đặc có khả năng oxi hóa _nhiều phi kim _(C, S, P…) và nhiều hợp chất.
Tính oxi hóa

Tác dụng với KL

Tác dụng với phi kim

Tác dụng với hợp chất
Quan sát thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng H2SO4 phải hết sức cẩn trọng

b. Tính háo nước
Câu 1: Là chất làm quỳ tím hóa đỏ.

Câu 2:Tính chất hóa học cơ bản là nhận e.

Câu 3: Ở trạng thái đặc nguội thụ động với chất này.

Câu 4: Tác dụng với kim loại sinh ra khí này làm nhạt màu cánh hoa.

S Ắ T

O X I H Ó A

A X I T

S O 2

TỪ KHÓA

H

2

S

O

4

H 2 S O 4 Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
CỦNG CỐ
Câu 2: Hiện tượng ĐÚNG khi ta nhỏ axit H2SO4 đặc vào đường saccarozơ:

*Đường tan tạo thành dung dịch không màu *Đường chuyển sang màu xanh và sủi bọt *Đường chuyển sang màu đen và sủi bọt *Không có hiện tượng gì.
Câu 3: Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội.

*Fe, Cr, Al *Zn, Au, Al *Zn, Fe, Mg *Al, Mg, Fe
Câu 4: Cho phương trình hóa học:

aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O

Tỉ lệ a:b là

*1:1 *2:3 *1:3 *1:2
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng?

A.Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

C.2Ag + O3 → Ag2O + O2

D.2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

B.

CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
468x90
 
Gửi ý kiến