Tìm kiếm Bài giảng
Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trang
Ngày gửi: 09h:45' 25-06-2022
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trang
Ngày gửi: 09h:45' 25-06-2022
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
H2S
SO2
S
SO3
BaSO4
H2SO4
(6)
(5)
(4)
(3)
(2)
(1)
+ Ba(OH)2
+ H2O
+ O2
+ H2S
+ O2
+ O2
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Bài 33:
Axit sunfuric
Muối sunfat
Sinh viên: Trần Thị Trang
AXIT SUFURIC
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Axit sunfuric loãng
Axit sunfuric đặc
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
* Trạng thái: Là chất lỏng sánh như dầu, không bay hơi. * Màu sắc: không màu. *Tan: Vô hạn trong nước, tỏa rất nhiều nhiệt.
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Pha loãng axit sunfuric đặc bằng cách nào?
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc.
Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc vào H2O
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Rót từ từ axit sunfuric đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.
CTPT: H2SO4
CTCT
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Axit sunfuric loãng
H2SO4 loãng có những tính chất nào?
STT
Cách tiến hành
1
-Nhỏ vài giọt axit sunfuric loãng lên mẩu giấy quỳ tím.
2
*Ống nghiệm 1: Nhỏ vài giọt H2SO4 loãng vào ống nghiệm, sau đó cho một viên Zn vào ống nghiệm
3
*Ống nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 5ml dung dịch NaOH và vài giọt phenolphtalein. Sau đó cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm.
4
*Ống nghiệm 3: Cho vào ống nghiệm một ít CuO, sau đó cho tiếp 2 ống nhỏ giọt dung dịch axit sunfuric loãng.
5
*Ống nghiệm 4: Cho vào ống nghiệm 5ml dung dịch BaCl2, sau đó cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm.
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
Tác dụng với muối
H2SO4 loãng
Đổi màu quỳ tím
Tác dụng với KL
H2SO4 đặc có những tính chất nào?
2. Axit sunfuric đặc
a. Tính oxi hóa mạnh
H2SO4(đặc)
H2SO4_Loãng _+ Cu
H2SO4_đặc _+ Cu
Quan sát video thí nghiệm và điền vào phiếu học tập số 2.
Fe + H2SO4(đặc)
3
6
2
6
0
+ 6
+ 3
+ 4
Fe + H2SO4(loãng)
FeSO4 + H2
Kim loại
+
H2SO4(đặc)
Muối sunfat của KL _với số oxi hóa cao nhất_
+ SO2↑
(S , H2S)
+ H2O
Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
to
Fe, Cr, Al… thụ động trong H2SO4 đặc,nguội. Dùng các bình thép đựng H2SO4 đặc, trong quá trình vận chuyển
Lưu ý
H2SO4 loãng + C
H2SO4 loãng + S
H2SO4 đ + S
SO2 + H2O
+6 0 +4
H2SO4 đ + C
CO2 + SO2 + 2H2O
+6 0 +4 +4
X
X
2
2
3
2
2
H2SO4đặc có khả năng oxi hóa _nhiều phi kim _(C, S, P…) và nhiều hợp chất.
Tính oxi hóa
Tác dụng với KL
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất
Quan sát thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng H2SO4 phải hết sức cẩn trọng
b. Tính háo nước
Câu 1: Là chất làm quỳ tím hóa đỏ.
Câu 2:Tính chất hóa học cơ bản là nhận e.
Câu 3: Ở trạng thái đặc nguội thụ động với chất này.
Câu 4: Tác dụng với kim loại sinh ra khí này làm nhạt màu cánh hoa.
S Ắ T
O X I H Ó A
A X I T
S O 2
TỪ KHÓA
H
2
S
O
4
H 2 S O 4 Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
CỦNG CỐ
Câu 2: Hiện tượng ĐÚNG khi ta nhỏ axit H2SO4 đặc vào đường saccarozơ:
*Đường tan tạo thành dung dịch không màu *Đường chuyển sang màu xanh và sủi bọt *Đường chuyển sang màu đen và sủi bọt *Không có hiện tượng gì.
Câu 3: Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội.
*Fe, Cr, Al *Zn, Au, Al *Zn, Fe, Mg *Al, Mg, Fe
Câu 4: Cho phương trình hóa học:
aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O
Tỉ lệ a:b là
*1:1 *2:3 *1:3 *1:2
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng?
A.Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
C.2Ag + O3 → Ag2O + O2
D.2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
B.
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
H2S
SO2
S
SO3
BaSO4
H2SO4
(6)
(5)
(4)
(3)
(2)
(1)
+ Ba(OH)2
+ H2O
+ O2
+ H2S
+ O2
+ O2
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Bài 33:
Axit sunfuric
Muối sunfat
Sinh viên: Trần Thị Trang
AXIT SUFURIC
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Axit sunfuric loãng
Axit sunfuric đặc
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
* Trạng thái: Là chất lỏng sánh như dầu, không bay hơi. * Màu sắc: không màu. *Tan: Vô hạn trong nước, tỏa rất nhiều nhiệt.
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Pha loãng axit sunfuric đặc bằng cách nào?
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc.
Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc vào H2O
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Rót từ từ axit sunfuric đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.
CTPT: H2SO4
CTCT
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Axit sunfuric loãng
H2SO4 loãng có những tính chất nào?
STT
Cách tiến hành
1
-Nhỏ vài giọt axit sunfuric loãng lên mẩu giấy quỳ tím.
2
*Ống nghiệm 1: Nhỏ vài giọt H2SO4 loãng vào ống nghiệm, sau đó cho một viên Zn vào ống nghiệm
3
*Ống nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 5ml dung dịch NaOH và vài giọt phenolphtalein. Sau đó cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm.
4
*Ống nghiệm 3: Cho vào ống nghiệm một ít CuO, sau đó cho tiếp 2 ống nhỏ giọt dung dịch axit sunfuric loãng.
5
*Ống nghiệm 4: Cho vào ống nghiệm 5ml dung dịch BaCl2, sau đó cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm.
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
Tác dụng với muối
H2SO4 loãng
Đổi màu quỳ tím
Tác dụng với KL
H2SO4 đặc có những tính chất nào?
2. Axit sunfuric đặc
a. Tính oxi hóa mạnh
H2SO4(đặc)
H2SO4_Loãng _+ Cu
H2SO4_đặc _+ Cu
Quan sát video thí nghiệm và điền vào phiếu học tập số 2.
Fe + H2SO4(đặc)
3
6
2
6
0
+ 6
+ 3
+ 4
Fe + H2SO4(loãng)
FeSO4 + H2
Kim loại
+
H2SO4(đặc)
Muối sunfat của KL _với số oxi hóa cao nhất_
+ SO2↑
(S , H2S)
+ H2O
Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
to
Fe, Cr, Al… thụ động trong H2SO4 đặc,nguội. Dùng các bình thép đựng H2SO4 đặc, trong quá trình vận chuyển
Lưu ý
H2SO4 loãng + C
H2SO4 loãng + S
H2SO4 đ + S
SO2 + H2O
+6 0 +4
H2SO4 đ + C
CO2 + SO2 + 2H2O
+6 0 +4 +4
X
X
2
2
3
2
2
H2SO4đặc có khả năng oxi hóa _nhiều phi kim _(C, S, P…) và nhiều hợp chất.
Tính oxi hóa
Tác dụng với KL
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất
Quan sát thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng H2SO4 phải hết sức cẩn trọng
b. Tính háo nước
Câu 1: Là chất làm quỳ tím hóa đỏ.
Câu 2:Tính chất hóa học cơ bản là nhận e.
Câu 3: Ở trạng thái đặc nguội thụ động với chất này.
Câu 4: Tác dụng với kim loại sinh ra khí này làm nhạt màu cánh hoa.
S Ắ T
O X I H Ó A
A X I T
S O 2
TỪ KHÓA
H
2
S
O
4
H 2 S O 4 Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
CỦNG CỐ
Câu 2: Hiện tượng ĐÚNG khi ta nhỏ axit H2SO4 đặc vào đường saccarozơ:
*Đường tan tạo thành dung dịch không màu *Đường chuyển sang màu xanh và sủi bọt *Đường chuyển sang màu đen và sủi bọt *Không có hiện tượng gì.
Câu 3: Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội.
*Fe, Cr, Al *Zn, Au, Al *Zn, Fe, Mg *Al, Mg, Fe
Câu 4: Cho phương trình hóa học:
aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O
Tỉ lệ a:b là
*1:1 *2:3 *1:3 *1:2
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng?
A.Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
C.2Ag + O3 → Ag2O + O2
D.2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
B.
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 








Các ý kiến mới nhất