Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 23h:15' 20-04-2020
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 946
Số lượt thích: 0 người
Xin chào các em
Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện của phản ứng) cho dãy chuyển hóa sau:
FeS H2S S SO2 SO3 H2SO4
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Kiểm tra bài cũ
(5) SO3 + H2O → H2SO4

FeS + HCl → FeCl2 + H2S
(2) H2S + O2 (thiếu) S + H2O

(3) S + O2 → SO2
(4) SO2 + O2 SO3

TIẾT 52: Bài 33:
Axit sunfuric
Muối sunfat
(Tiết 1)
Nội dung
A. Axit sunfuric
B. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat.
I. Tính chất vật lý
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất
I. Muối sunfat
II. Nhận biết ion sunfat
Cấu tạo phân tử
I. Tính chất vật lí
Trạng thái:
Màu sắc:
Bay hơi:
Tính tan:
6
Lỏng, sánh
Không màu
Không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước
Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt.
H2SO4 98% có khối lượng riêng D = 1,84g/cm3
A. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
1. Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng.
Làm quỳ tím hóa đỏ.
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.
Tác dụng với muối của axit yếu
hoặc dễ bay hơi.
Tác dụng với kim loại hoạt động.
H2SO4 + Fe →
1
9
A. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
II. Tính chất hóa học
to
Axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất chung của một axit
FeSO4 + H2↑
1
10
2. Tính chất của axit H2SO4 đặc
Cu + 2H2SO4đ →
Màu xanh lam

CuSO4 + SO2 + 2H2O
t0
a) Tính oxi hóa mạnh: H2SO4 đặc oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (C, S, P…) và nhiều hợp chất (KBr, FeO…)
0 +6 +2 +4
M →
(Trừ Pt, Au)
M2(SO4)n +SO2↑, S, H2S + H2O
H2SO4 đặc
n là hóa trị cao nhất
Tác dụng với kim loại
to
(C, S, P) →


Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất có tính khử
Tác dụng với hợp chất có tính khử ( HI, KI, KBr, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3, H2S, …)
1
13
A. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
2. Tính chất của axit H2SO4 đặc
II. Tính chất hóa học
a) Tính oxi hóa mạnh



Kết luận: H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hoa mạnh do gốc SO42- chứa S có số oxihoa +6 cao nhất
Chú ý: Al, Fe, Cr thụ động với axit sunfuric đặc, nguội.
14




Hiện tượng:
→ Các tinh thể đường saccarozơ chuyển sang màu đen sau đó trào lên, có thoát khí.
Giải thích:
C12H22O11 → 12C + 11H2O
C + 2H2SO4 đăc,nóng → CO2 + 2SO2 + 2H2O

2. Tính chất của axit H2SO4 đặc
Chất màu đen là gì?
Tại sao lại bị đẩy ra
khỏi cốc?
H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối hiđrat…
H2SO4đặc
b) Tính háo nước
Vậy có hay không?
CÙNG NHAU THẢO LUẬN






Axit sunfuric loãng
Axit sunfuric đặc
Tính axit
Tính OXH
Chúng ta đã biết
AXIT SUNFURIC
Câu 1:
Hãy hoàn thành các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng.
Fe + H2SO4đặc →
C + H2SO4đặc →
FeO +H2SO4đặc→
Fe2(SO4)3+SO2↑+H2O
CO2 ↑ +SO2↑+H2O
Fe2(SO4)3+SO2↑+H2O



18
Câu 1:
Hãy hoàn thành các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng.
2Fe + 6H2SO4đặc →
C + 2H2SO4đặc →
2FeO + 4H2SO4đặc→
Fe2(SO4)3+3SO2↑+6H2O
CO2 ↑ +2SO2↑+2H2O
Fe2(SO4)3+SO2↑+4H2O




Chất khử
Chất oxy hóa
Chất khử
Chất oxy hóa
Chất oxy hóa
Chất khử
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào axit sunfuric thể hiện tính oxi hóa?
A. 2H2SO4(đặc) + Cu → CuSO4 + SO2 + H2O
B. H2SO4 (loãng) + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
C. H2SO4 + MgO → MgSO4 + H2O
H2SO4 + CaCO3 → CaSO4 + CO2 + H2O
+6 0 +2 +4
Câu 2:
Câu 3: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc). Tên kim loại là:
A. đồng
B. sắt
C. kẽm
D. nhôm
HD:
M → Mn+ + ne S+6 + 2e →S+4 →SO2
x mol -----> xn 0,6 <---- 0,3
ĐLBT e: xn = 0,6
=> M = 56n/3
Câu 4: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A. Tính % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp
C. 28,72%
D. 34,44%
HD: Al → Al+3 + 3e
Fe → Fe+3 + 3e
S+6 + 2e→ S+4 → SO2
mol: x 3x
mol: y 3y
0,9 0,45mol
A.49,09%
B. 54,025
(ĐLBT e)
=>
Hướng dẫn về nhà
-BT: 1, 2, 4, 5 (SGK)
-Đọc trước phần sản xuất H2SO4 và muối sunfat.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất của axit sunfuric đặc:
a) Tính oxi hóa mạnh:
H2SO4 đặc
Hầu hết các kim loại
Một số hợp chất
Tác dụng
Một số phi kim
Tác dụng với kim loại
Cu + H2SO4 loãng
Cu + H2SO4 đặc
Ta hãy theo dõi thí nghiệm sau!
Không xảy ra phản ứng.
Có xảy ra phản ứng không?
KL + Axit sunfuric đặc, nóng Muối Sunfat + SO2 + H2O


(KL có số oxi hóa cao nhất)
(H2S, S)
Sắt có tác dụng với axit sunfuric đặc?
Lưu ý!!!
Axit sunfuric đặc, nguội làm thụ động một số
kim loại như: Cr, Fe, Al…
Kim loại bị oxi hóa trên bề mặt tạo một dạng oxit bền với axit ngăn cản không cho phản ứng trực tiếp với nhau.
Tác dụng với phi kim


Hiện tượng:
→ Các tinh thể đường saccarozơ không màu chuyển sang màu đen sau đó trào lên, có thoát khí.
Giải thích:
→ H2SO4 đặc đã hấp thụ nước có trong đường sinh ra C đơn chất có màu đen.
C12H22O11 → 12C + 11H2O
Một phần C bị H2SO4 đặc oxi hóa tạo khí CO2 và khí SO2 bay lên đẩy C còn lại trào ra ngoài.
C + 2H2SO4 đăc,nóng → CO2 + 2SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối hiđrat…
H2SO4đặc
b) Tính háo nước:
Lưu ý:
- Da thịt tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng.
- Do có tính háo nước nên được dùng để làm khô khí ẩm.
Vậy có hay không?
CÙNG NHAU THẢO LUẬN






Axit sunfuric loãng
Axit sunfuric đặc
Tính axit
Tính OXH
Chúng ta đã biết
AXIT SUNFURIC
Phương pháp sản xuất trong công nghiệp?
Quá trình sản xuất được tiến hành theo bao nhiêu công đoạn chính?
IV. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2
Sản xuất SO3
Hấp thụ SO3 bằng H2SO4
Phương pháp tiếp xúc
1. Sản xuất SO2
Nguyên liệu?
- Đốt lưu huỳnh :

S + O2 →
1. Sản xuất SO2
- Thiêu quặng pirit sắt :

4FeS2 + 11O2 →
t0
t0
SO2
2Fe2O3 + 8SO2
4
11
8
2
2. Sản xuất SO3
Oxi hóa SO2 bằng oxi không khí, xúc tác V2O5 , 450-5000C:

2SO2 + O2
2SO3
2
2
3. Hấp thụ SO3 bằng H2SO4
- Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 được oleum H2SO4.nSO3

H2SO4 + nSO3 → H2SO4.nSO3
- Pha loãng oleum bằng lượng nước thích hợp:

H2SO4.nSO3 + nH2O → (n+1)H2SO4
Muối gì dùng đắp tượng
Làm phấn và đúc khuôn
Chẳng may bị trượt ngã
Bó bột lúc gãy xương?
CaSO4.2H2O
Đố
vui
Muối trung hòa (chứa ion sunfat : SO42-)






Muối axit (chứa ion hiđrosunfat : HSO4-)
1. Muối sunfat
- Hầu hết các muối sunfat tan trong nước.
- Ngoại trừ:

CaSO4, Ag2SO4 : ít tan
BaSO4, PbSO4, SrSO4 : không tan (màu trắng)
V. MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT
Hình ảnh
BaSO4
SrSO4
CaSO4 (khan)
Ứng dụng
CaSO4.2H2O
(thạch cao sống)
CuSO4.5H2O (phèn xanh)
4CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4
Thuốc trừ nấm Boocđô
CuSO4.5H2O (phèn xanh)
Một số hình ảnh cây bệnh nấm cần sử dụng thuốc Boocđô.
Bệnh nấm trắng
Bệnh muội than
Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O




Al2(SO4)3
Xử lý nước
2. Nhận biết ion sunfat
- thuốc thử: dùng dung dịch muối bari hoặc dung dịch Ba(OH)2
- hiện tượng: tạo kết tủa trắng BaSO4 bền (không tan trong axit, bazo)
H2SO4 + BaCl2 →
Na2SO4+ Ba(OH)2→
BaSO4 ↓+ 2HCl
BaSO4 ↓+ 2NaOH
Trắng
CỦNG CỐ
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào axit sunfuric thể hiện tính oxi hóa?
A. 2H2SO4(đặc) + Cu → CuSO4 + SO2 + H2O
B. H2SO4 (loãng) + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
C. H2SO4 + MgO → MgSO4 + H2O
H2SO4 + CaCO3 → CaSO4 + CO2 + H2O
+6 0 +2 +4
Câu 1:
câu hỏi đố vui:
Axit gì cùng sắt
Tạo muối sắt hai, ba
Tùy điều kiện dung dịch
Còn làm sắt trơ ra
Câu 2:
HCl
H2SO4
H2S
H3PO4
Đáp án: B
Câu 3:
Có 4 lọ, mỗi lọ đụng một dung dịch không màu: HCl, Na2SO4, NaCl, Na2SO4. Hãy phân biệt mỗi dd trong lọ bằng phương pháp hóa học. viết ptpư (nếu có)?
Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A. H2SO4(đặc, nguội) + Cu →
B. H2SO4 (loãng) + Fe →
C. H2SO4 (đặc, nguội) + Al →
H2SO4 (đặc, nóng) + Fe →
CuSO4 + SO2 + H2O
FeSO4 + H2
X
Không xãy ra phản ứng.
6 2 3 6
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2
Câu 4:
Câu 5: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc). Tên kim loại là:
A. đồng
B. sắt
C. kẽm
D. nhôm
HD:
M → Mn+ + ne S+6 + 2e →S+4 →SO2
x mol -----> xn 0,6 <---- 0,3
ĐLBT e: xn = 0,6
=> M = 56n/3
Câu 6: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A. Tính % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp
C. 28,72%
D. 34,44%
HD: Al → Al+3 + 3e
Fe → Fe+3 + 3e
S+6 + 2e→ S+4 → SO2
mol: x 3x
mol: y 3y
0,9 0,45mol
A.49,09%
B. 54,025 %
(ĐLBT e)
=>
A.49,09%
 
Gửi ý kiến