Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Axit cacboxylic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: xamdc
Người gửi: Nguyễn Thị Xã
Ngày gửi: 09h:39' 12-05-2009
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
CH4 ? CH3Cl ? CH3OH ? HCHO? HCOOH
Các pư:CH4 CH3Cl CH3OH HCHO HCOOH
Kiểm tra bài cũ
Axit cacboxilic
Axit cacboxilic
I. Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.
1. Định nghĩa.
Công thức một số axit:
HCOOH , CH3COOH , CH3CH2CH2COOH
(a) (b) (c)
CH = CCOOH , C6H5COOH , HOOC - COOH
(d) (e) (g)
Axit cacboxilic
Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.
1. Định nghĩa.
Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
- Nhóm cacboxyl (-COOH) là nhóm chức của axit cacboxylic
Axit cacboxilic
2. Phân loại
Axit no , đơn chức , no, mạch hở :
Axit không no , đơn chức , mạch hở :
Axit thơm , đơn chức :
Axit no , đa chức, mạch hở :
Dựa vào đặc điểm: - Cấu tạo gốc H-C.
- Số nhóm - COOH
a , b, c
d
e
g
3. Danh pháp.
*Tên IUPAC: (Tên thay thế)

Axit + tên RH + oic.
tương ứng mạch chính
TD:
CH3-CH-CH2-CH2-COOH
CH3
5 4 3 2 1
axit 4- metylpentanoic
* Tên thường (SGK/206)
II. Đặc điểm cấu tạo:
*Đặc điểm: Liên kết
O - H và C - OH
phân cực hơn
(so với trong ancol)

KQ: Axit R - COOH
.Dễ tách ra H và - OH
.Có Lk hidro mạnh hơn
(so với trong ancol)

Ancol
Axit
III. Tính chất vật lí.
* Là chất lỏng hoặc rắn.
*Tosôi : cao hơn anđehit, xeton, ancol có khối lượng phân tử tương đương.
Vì : anđehit , xeton không có liên kết H
liên kết H của ancol kém bền hơn của axit
...HO-C=O...H-O-C=O...H-O-C=O
R R R
R-C=O...H-O-C-R
O-H...O
Khi số nguyên tử C tăng lên ( M tăng)
thì: nhiệt độ sôi tăng , độ tan trong nước giảm.
Axit nulic
Axit oxalic
Axit Tactric
Axit malic
Củng cố
Bài 1: Viết công thức cấu tạo các axit có công thức phân tử C4H8O2.
Bài 2: Axit 3-metylbutanoic có CTCT là:
CH3CH2CH2COOH. B. (CH3)2CHCH2COOH
C. CH3CH(CH3)2COOH D. Công thức khác.
Bài3: Cho các chất C2H5OH (X),CH3CHO(Y),CH3COOH(Z),HCOOH(T)
Nhiệt độ sôi tăng theo thứ tự là:
A. T ,X , Y , Z B. Y , T , Z , X C. X , T , Y , Z D. Y , X , T , Z
Bài 4: Cho các chất CH3CHO, C2H2 ,HCOOH ,CH3COOH , CH CCOOH
Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
III. Tính chất hoá học
Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
Là các axit yếu.
Vẫn có đầy đủ tính chất của 1 axit:
- Làm hồng quỳ tím.
-Tác dụng với kim loại H2.
-Tác dụng với bazơ.
-Tác dụng với muối của axit yếu hơn.
1. Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
R-COOH + H2O R-COO- + H3O+
H-COOH
CH3 COOH
CH3CH2 COOH
CH3[CH2]4 COOH
Ka (250C)
17,72.10-5
1,75.10-5
1,33.10-5
1,29.10-5
Trong các axit no đơn chức, axit fomic HCOOH là axit mạnh nhất
1. Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
Ka(250C)
CH3 COOH 1,75.10-5
Cl CH2 COOH 13,5.10-5
F CH2 COOH 26,9.10-5
Các nguyên tử có độ âm điện lớn ở gốc R hút electron khỏi nhóm cacboxyl nên làm tăng lực axit.
2. Phản ứng tạo thành dẫn xuất axit
Phản ứng với ancol (phản ứng este hoá).
R-C-OH + H-OR` R-C-OR` + H2O
O O
Axit cacboxylic ancol este
VD:
CH3-C-OH +H-OC2H5 CH3-C-OC2H5+H2O
O O
Axit axetic etanol etylaxetat
H+, t0
2. Phản ứng tạo thành dẫn xuất axit
b. Phản ứng tách nước (đehiđrat hoá).

CH-C-O-H + H-O-C-CH3 CH3-C-O-C-CH3
O O O O
(CH3CO)2O
axit axetic anhiđrit axetic
P2O5
-H2O
3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
Phản ứng thế ở gốc no.

CH3CH2CH2COOH+Cl2 CH3CH2CHCOOH + HCl
Cl

P
3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
2. Phản ứng thế ở gốc thơm.

COOH + HNO3 COOH +H2O
NO2
H2SO4
Axit bezoic axit m-nitrobezoic
3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
c. Phản ứng cộng vào gốc không no.
CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH + H2
axit oleic
CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COOH (axit stearic)

CH3CH=CHCOOH + Br2 CH3CHBr-CHBr-COOH
IV. Điều chế và ứng dụng.
Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
Ôxi hoá hiđocacbon, ancol.
C6H5-CH3 C6H5-COOH
Đi từ dẫn xuất halogen.
R - X R-C?N R-COOH
1)+KMnO4 2)+H3O+
H2O, t0
KCN
H3O+, t0
1. Điều chế
2. Trong công nghiệp: axit axetic được sản xuất theo các phương pháp sau:
Lên men dấm:
CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O
Ôxi hoá anđehit axetic:
CH3CH=O + 1/2O2 CH3COOH + H2O
Men giấm
25-300C
xt, t0
1. Điều chế
2. Trong công nghiệp: axit axetic được sản xuất theo các phương pháp sau:
Đi từ metanol và cacbon oxit:

CH3OH + CO CH3COOH
xt, t0
Axit axetic:
Điều chế axit cloaxetic.
Điều chế muối axetat của nhôm, crôm, sắt.
Điều chế 1 số este, xenlulozơ axetat.
Các axit khác:
Các axit béo như panmitic (n-C15H31COOH), axit stearic (n-C17H35COOH).: chế tạo xà phòng.
Axit bezoic: tổng hợp phẩm nhuộm, nông dược.
Axit salixylic: chế biến thuốc cảm, thuốc xoa bóp giảm đau.
Axit đicacboxylic: sản xuất poliamit, polieste để chế tạo tơ sợi tổng hợp.
 
Gửi ý kiến