Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. My favourite food and drink

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Dung
Ngày gửi: 05h:51' 22-10-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
TRAN QUOC TOAN PRIMARY SCHOOL
WELCOME TO OUR SCHOOL AND CLASS
1
Teacher in-charge: Tran Thi Yen Dung, Class: 4/2
ACADEMIC YEAR: 2011 - 2012
2
Play a game:
“Matching”
Fish
Chicken
Milk
Meat
Orange juice
1
2
3
4
5
A
B
C
D
E
3
Play a game : “Matching”
Unit: 9
My Favourite Food and Drink
 Vocabulary:
Section B: 1,2,3.
- rice:
- mineral water:
- a hamburger:
bánh mì
cơm
Nước khoáng
bánh ham-bơ-gơ
- bread:
- hungry:
đói (bụng)
- thirsty:
khát nước
4
PERIOD 40, WEEK 22
5
Play a game:
“What and where”
bread
rice
mineral water
a hamburger
hungry
thirsty
6
Unit: 9
My Favourite Food and Drink
Section B: 1,2,3.
 Play a game: “What and where”
PERIOD 40, WEEK 22
1. Look listen and repeat.
7





LiLi: I’m hungry, Mum. I would like a hamburger.
Mother: Oh, no hamburgers, today, dear.Would you like
some noodles?
LiLi: Yes, please.
Mother: Here you are.
LiLi: Thanks, Mum.



My Favourite Food and Drink
Section B: 1,2,3.
Unit: 9
PERIOD 40, WEEK 22
* Nói về trạng thái và nhu cầu ăn uống:
I’m hungry.
I’d like ...........................
I’m thirsty.
I’d like ...........................
rice
a hamburger
orange juice
mineral water
8
Unit: 9
My Favourite Food and Drink
Section B: 1,2,3.
 Practice:
PERIOD 40, WEEK 22
2. Let’s talk.
I’m hungry.
I’d like ...........................
I’m thirsty.
I’d like ...........................
rice
mineral water
a hamburger
bread
mineral water
9
Section B: 1,2,3.
Unit: 9
My Favourite Food and Drink
PERIOD 40, WEEK 22
3. Listen and number:
1
2
3
10
Unit: 9
My Favourite Food and Drink
Section B: 1,2,3.
PERIOD 40, WEEK 22

Bài tập 6 và 7 trang 73 , sách bài tập.
Học thuộc các thứ trong tuần và luyện tập thường xuyên mẫu câu vừa học.
11
 Homework:
My Favourite Food and Drink
Unit: 9
Section B: 1,2,3.
PERIOD 40, WEEK 22
PERIOD 40, WEEK 22
My Favourite Food and Drink
Unit: 9
Section B: 1,2,3.
 Vocabulary:
bread: bánh mì
rice: cơm
- mineral water: nước khoáng
- a hamburger: bánh ham-bơ-gơ
- hungry: đói (bụng)
- thirsty: khát nước
 Practice:
Nói về trạng thái và nhu cầu ăn uống:
I’m hungry. I’d like ...................
I’m thirsty. I’d like ...................
3. Listen and number:
2. Let’s talk.
I’m hungry. I’d like a hamburger
I’m thirsty. I’d like mineral water
LiLi: I’m hungry, Mum. I would like a hamburger.
Mother: Oh, no hamburgers, today, dear.Would you like
some noodles?
LiLi: Yes, please.
Mother: Here you are.
LiLi: Thanks, Mum.
1. Look listen and repeat.
3
1
2
 Homework: Bài tập 6 và 7 trang 73 , sách bài tập. * Học thuộc các thứ trong tuần và luyện tập thường xuyên mẫu câu vừa học.
12
Thank YOU for YOUR attenDING
Teacher: Tran Thi Yen Dung, 2011
13
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác