Bài 10. Ba định luật Niu-tơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Phương
Ngày gửi: 23h:57' 22-10-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 423
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Phương
Ngày gửi: 23h:57' 22-10-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lực là gì?
Định nghĩa tổng hợp lực?
Quy tắc hình bình hành?
Điều kiện cân bằng của chất điểm?
BÀI 10. BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN
(Tiết 1)
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Lực có cần thiết để duy trì chuyển động của một vật hay không?
Muốn mẩu gỗ chuyển động ta phải làm gì?
⟶ Muốn mẩu gỗ chuyển động, kéo mẩu gỗ bằng dây kéo.
Khi ngừng kéo thì mẩu gỗ tiếp tục chuyển động hay không?
⟶ Khi ngừng kéo thì mẩu gỗ không chuyển động.
Muốn duy trì chuyển động của một vật thì phải có lực tác dụng lên nó (quan niệm của A-ri-xtốt)
Khi ngừng kéo thì vật không chuyển động. Như vậy, làm thế nào để duy trì chuyển động của vật?
1. Thớ nghi?m l?ch s? c?a Ga-li-lờ
Th? hũn bi lan trờn mỏng nghiờng.
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Kết quả TN: Hạ dần độ nghiêng của máng thì viên bi chuyển động được quãng đường xa hơn.
1. Thớ nghi?m l?ch s? c?a Ga-li-lờ
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Suy đoán: Nếu α = 0 và Fms = 0 thì vật chuyển động thẳng đều mãi mãi.
Nhận xét: Nếu không có lực cản (Fms) thì không cần đến lực để duy trì chuyển động của một vật.
2. D?nh lu?t I Niu-ton
Nếu một vật không chịu tác dụng của một lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Quan sát và giải thích hiện tượng sau:
3. Quán tính
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Chú ý:
- Định luật I Niu-tơn còn được gọi là định luật quán tính.
- Chuyển động thẳng đều còn được gọi là chuyển động theo quán tính.
F lớn → xe tăng tốc nhanh → gia tốc lớn
F nhỏ → xe tăng tốc chậm → gia tốc nhỏ
M > m
M
F
F
m lớn → xe tăng tốc chậm → gia tốc nhỏ
m nhỏ → xe tăng tốc nhanh → gia tốc lớn
1. D?nh lu?t II Niu-ton
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
Phát biểu: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Biểu thức:
1. D?nh lu?t II Niu-ton
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
Phát biểu: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Biểu thức:
Nếu vật chịu nhiều lực tác dụng thì:
2. Kh?i lu?ng v m?c quỏn tớnh
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
Tại sao tàu hỏa đang đi, khi phanh nó vẫn chuyển động một quãng đường rồi mới dừng lại?
a. Định nghĩa:
Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
b. Tính chất của khối lượng
Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật.
Khối lượng có tính chất cộng: Khi nhiều vật được ghép lại thành một hệ vật thì khối lượng của hệ bằng tổng khối lượng của các vật đó.
3. Tr?ng l?c. Tr?ng lu?ng
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
a. Trọng lực:
Đặc điểm của trọng lực:
Điểm đặt: tại trọng tâm của vật.
Phương: thẳng đứng.
Chiều: từ trên xuống.
b. Trọng lượng: Là độ lớn của trọng lực : P = mg
Lực là gì?
Định nghĩa tổng hợp lực?
Quy tắc hình bình hành?
Điều kiện cân bằng của chất điểm?
BÀI 10. BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN
(Tiết 1)
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Lực có cần thiết để duy trì chuyển động của một vật hay không?
Muốn mẩu gỗ chuyển động ta phải làm gì?
⟶ Muốn mẩu gỗ chuyển động, kéo mẩu gỗ bằng dây kéo.
Khi ngừng kéo thì mẩu gỗ tiếp tục chuyển động hay không?
⟶ Khi ngừng kéo thì mẩu gỗ không chuyển động.
Muốn duy trì chuyển động của một vật thì phải có lực tác dụng lên nó (quan niệm của A-ri-xtốt)
Khi ngừng kéo thì vật không chuyển động. Như vậy, làm thế nào để duy trì chuyển động của vật?
1. Thớ nghi?m l?ch s? c?a Ga-li-lờ
Th? hũn bi lan trờn mỏng nghiờng.
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Kết quả TN: Hạ dần độ nghiêng của máng thì viên bi chuyển động được quãng đường xa hơn.
1. Thớ nghi?m l?ch s? c?a Ga-li-lờ
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Suy đoán: Nếu α = 0 và Fms = 0 thì vật chuyển động thẳng đều mãi mãi.
Nhận xét: Nếu không có lực cản (Fms) thì không cần đến lực để duy trì chuyển động của một vật.
2. D?nh lu?t I Niu-ton
Nếu một vật không chịu tác dụng của một lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Quan sát và giải thích hiện tượng sau:
3. Quán tính
I. ĐỊNH LUẬT I NIU-TƠN
Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Chú ý:
- Định luật I Niu-tơn còn được gọi là định luật quán tính.
- Chuyển động thẳng đều còn được gọi là chuyển động theo quán tính.
F lớn → xe tăng tốc nhanh → gia tốc lớn
F nhỏ → xe tăng tốc chậm → gia tốc nhỏ
M > m
M
F
F
m lớn → xe tăng tốc chậm → gia tốc nhỏ
m nhỏ → xe tăng tốc nhanh → gia tốc lớn
1. D?nh lu?t II Niu-ton
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
Phát biểu: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Biểu thức:
1. D?nh lu?t II Niu-ton
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
Phát biểu: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Biểu thức:
Nếu vật chịu nhiều lực tác dụng thì:
2. Kh?i lu?ng v m?c quỏn tớnh
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
Tại sao tàu hỏa đang đi, khi phanh nó vẫn chuyển động một quãng đường rồi mới dừng lại?
a. Định nghĩa:
Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
b. Tính chất của khối lượng
Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật.
Khối lượng có tính chất cộng: Khi nhiều vật được ghép lại thành một hệ vật thì khối lượng của hệ bằng tổng khối lượng của các vật đó.
3. Tr?ng l?c. Tr?ng lu?ng
II. ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN
a. Trọng lực:
Đặc điểm của trọng lực:
Điểm đặt: tại trọng tâm của vật.
Phương: thẳng đứng.
Chiều: từ trên xuống.
b. Trọng lượng: Là độ lớn của trọng lực : P = mg
 








Các ý kiến mới nhất