Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tiến Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:36' 11-02-2014
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
1
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự Sinh hoạt nhóm chuyên môn
Giáo viên: Nguyễn Thu Hương
2
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy nêu tính chất hoá học của kim loại ?
3
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
I. Tính chất vật lý:
- Có ánh kim, dẫn điện,dẫn nhiệt tốt.
- Có tính dẻo, khối lượng riêng D =7,86g/cm3
- Sắt là kim loại màu trắng xám.
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Bài tập: Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt ?
4
Dựa vào vị trí của sắt trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, em hãy dự đoán sắt có những tính chất hoá học nào ?
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với dung dịch axit
Tác dụng với dung dịch muối
5
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác d?ng v?i phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
a. Tác d?ng v?i ôxi
6
Hãy theo dõi đoạn phim sau đây:
7
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
- Tác dụng với ôxi:
8
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
- Tác dụng với ôxi:
- Tác dụng với clo:
9
Hãy theo dõi đoạn phim sau đây:
10
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
- Tác dụng với ôxi:
- Tác dụng với clo:
- ở nhiệt độ cao, sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh, brôm, . . . tạo thành muối FeS, FeBr3 . . .
11
Hãy theo dõi đoạn phim sau đây:
12
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
- Tác dụng với ôxi:
- Tác dụng với clo:
- ở nhiệt độ cao, sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh, brôm, . . . tạo thành muối FeS, FeBr3 . . .
* Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
13
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
2. Tác dụng với dung dịch axit
Fe(r) + 2HCl(dd)  FeCl2(dd) + H2(k)
* Kết luận: Fe tác dụng với HCl , H2SO4 loãng . . . t¹o thµnh muối sắt (II) vµ gi¶i phãng khÝ H2
* Chú ý: Fe không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
14
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
2. Tác dụng với dung dịch axit
3. Tác dụng với dung dịch muối
Fe(r) + CuSO4(dd)  FeSO4(dd) + Cu(r)
* Kết luận: Fe tác dụng với muối của KL hoạt động yếu hơn tạo thành muối sắt (II) và giải phóng kim loại trong muối.
15
TiÕt 25 – Bµi 19: S¾t
Kí hiệu hoá học: Fe
Khối lượng nguyên tử: 56
1. Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
2. Tác dụng với dung dịch axit
3. Tác dụng với dung dịch muối
* Kết luận chung: Fe có những tính chất hoá học của kim loại.
16
BÀI TẬP:
Hoàn thành chuỗi biến hoá sau:
17
BÀI TẬP:
Đáp án:
FeCl2 + 2AgNO3  Fe(NO3)2+ 2AgCl
(1)
(3)
(4)
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
(2)
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
18
- Bài tập về nhà: 2, 3, 4, 5 sgk/60
- Nghiên cứu trước bài 20: Hợp kim sắt: Gang thép
- Đọc phần: "Em có biết?"
hướng dẫn về nhà
 
Gửi ý kiến