Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Âu
Ngày gửi: 11h:46' 18-11-2018
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Âu
Ngày gửi: 11h:46' 18-11-2018
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH - THCS HỢP HÒA
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 8
GV; HOÀNG HẢI ÂU
Câu 1:
Câu 2:
Khối lượng mol là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Mol là lượng chất chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Mol là gì ?
+ 1 mol nguyên tử nhôm (Al) có chứa ……… nguyên tử Al
+ 1,5 mol phân tử natriclorua (NaCl) có chứa …………….. … Phân tử NaCl
6.1023
Khối lượng của 1 mol nguyên tử Cu là ?
Câu 3:
1,5 . 6.1023 = 9.1023
Khối lượng mol là gì
MCuO = 80 g
Khối lượng của 1 mol nguyên tử Cu là
MCu= 64 g
Khối lượng của 1 mol phân tử CuO là ?
Khối lượng của 1 mol phân tử CuO là
1mol khí Cl2 ở O0C và 1amt có thể tích là bao nhiêu ?
1mol khí Cl2 ở O0C và 1amt có thể tích là 1.22,4 = 22,4(l)
1mol khí Cl2 ở 2O0C và 1amt có thể tích là bao nhiêu ?
1mol khí Cl2 ở 2O0C và 1amt có thể tích là 1 . 24 = 24 (l)
MCu= 64 g
1 mol Cu có khối lượng là 64 (g/mol)
2 mol 2.64
3 mol 3.64
n mol 64
M
n.
m =
m : Khối lượng chất (g)
n : Số mol (mol)
M: Khối lượng mol ( g/ mol)
Với m khối lượng chất và n là số mol (lượng chất)
n.
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
M
n
m
=
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
M
n
m
=
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
m = n.M
m : Khối lượng chất (g)
n : Số mol (mol)
M: Khối lượng mol (g/mol)
(1)
(2)
(3)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Bài tập 1: Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2 là 44 g/mol
Giải
Tóm đề
n =
CO2
0,25 mol
M
CO2
= 44 g/mol
= ? g
Khối lượng khí CO2 là:
m = n .M
CO2
CO2
CO2
= 0,25
.44
= 11 g
Bài tập 2
Tính số mol của 5,4(g) nhôm(Al)
m = n .M
= 0,25.44
= 11 g
n =
0,25 mol
CO2
= 44 g/mol
Bài tập 3: Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,25g
mCu = 5,4 (g)
Cho biết
MCu = 27 (g)
nCu = ? (mol)
Cho biết
nA = 0,125 (mol)
mA = 12,25 (g)
MA = ? (g)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Em có biết 0,25 mol CO2 ở đktc có thể tích là
bao nhiêu lít?
II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
0,25 mol 0,25. 22,4
n. 22,4
V(đktc)=
V: Thể tích ( lít )
n : Số mol (mol)
Em có biết 0,25 mol CO2(ở đktc) có thể tích là bao nhiêu lít?
Ở đktc, 1 mol CO2 chiếm thể tích là 22,4 (l)
(4)
(5)
"Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, các khí khác nhau có cùng một thể tích sẽ chứa cùng một số phân tử."
Định luật Avogadro
= 5,6 (lít)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
n : Số mol (mol)
V: Thể tích ( lít )
Bài tập 4: Cho biết
a). 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít?
b). 1,12 (lít) khí oxi ở đktc có số mol là bao nhiêu ?
Cho biết
a)nO2 = 0,5 (mol)
b)VO2 = 11,2(l)
Vđktc = 22,4(l)
VO2 =?
nO2 =?
Lời giải
? Số mol hỗn hợp
? Vhỗn hợp khí (đktc)
Hướng dẫn giải:
n hh= n oxi+ n hidro
Vhh = nhh . 22,4
Tóm đề
n hh=? mol
V hh= ? lít
3,2 g O2 +0,2 g H2
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
18 g
1,8 g
9 g
0,5 g
A
B
C
Sai rồi
Chính xác
Khối lượng của 0,5 mol H2O là:
Câu 1
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
1 lít
2 lít
11,2 lít
0,5 g
A
B
C
Sai rồi
Chính xác
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
64 g là khối lượng mol của chất …
Câu 3
D
O2
SO2
Fe
C
B
Chính xác
H2
A
Sai rồi
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
H2
O2
CO2
SO3
C
B
A
Sai rồi
Chính xác
D
CO2
NO2
N2O
O2
C
B
A
Sai rồi
Chính xác
Khí gây cười là khí ……
Câu 5
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chuyển đỏi giữa khối
Lượng, thể tích và
lượng chất
Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng
Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí
NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC CẦN NHỚ
Học thuộc bài (các công thức chuyển đổi).
- Làm bài tập 1,2,3,4/67 SGK.
Chuẩn bị: bài Tỉ khối của chất khí
Dặn dò
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHẺO VÀ CÁC EM HỌC SINH HỌC TỐT
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 8
GV; HOÀNG HẢI ÂU
Câu 1:
Câu 2:
Khối lượng mol là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Mol là lượng chất chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Mol là gì ?
+ 1 mol nguyên tử nhôm (Al) có chứa ……… nguyên tử Al
+ 1,5 mol phân tử natriclorua (NaCl) có chứa …………….. … Phân tử NaCl
6.1023
Khối lượng của 1 mol nguyên tử Cu là ?
Câu 3:
1,5 . 6.1023 = 9.1023
Khối lượng mol là gì
MCuO = 80 g
Khối lượng của 1 mol nguyên tử Cu là
MCu= 64 g
Khối lượng của 1 mol phân tử CuO là ?
Khối lượng của 1 mol phân tử CuO là
1mol khí Cl2 ở O0C và 1amt có thể tích là bao nhiêu ?
1mol khí Cl2 ở O0C và 1amt có thể tích là 1.22,4 = 22,4(l)
1mol khí Cl2 ở 2O0C và 1amt có thể tích là bao nhiêu ?
1mol khí Cl2 ở 2O0C và 1amt có thể tích là 1 . 24 = 24 (l)
MCu= 64 g
1 mol Cu có khối lượng là 64 (g/mol)
2 mol 2.64
3 mol 3.64
n mol 64
M
n.
m =
m : Khối lượng chất (g)
n : Số mol (mol)
M: Khối lượng mol ( g/ mol)
Với m khối lượng chất và n là số mol (lượng chất)
n.
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
M
n
m
=
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
M
n
m
=
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
m = n.M
m : Khối lượng chất (g)
n : Số mol (mol)
M: Khối lượng mol (g/mol)
(1)
(2)
(3)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Bài tập 1: Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2 là 44 g/mol
Giải
Tóm đề
n =
CO2
0,25 mol
M
CO2
= 44 g/mol
= ? g
Khối lượng khí CO2 là:
m = n .M
CO2
CO2
CO2
= 0,25
.44
= 11 g
Bài tập 2
Tính số mol của 5,4(g) nhôm(Al)
m = n .M
= 0,25.44
= 11 g
n =
0,25 mol
CO2
= 44 g/mol
Bài tập 3: Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,25g
mCu = 5,4 (g)
Cho biết
MCu = 27 (g)
nCu = ? (mol)
Cho biết
nA = 0,125 (mol)
mA = 12,25 (g)
MA = ? (g)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Em có biết 0,25 mol CO2 ở đktc có thể tích là
bao nhiêu lít?
II Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
0,25 mol 0,25. 22,4
n. 22,4
V(đktc)=
V: Thể tích ( lít )
n : Số mol (mol)
Em có biết 0,25 mol CO2(ở đktc) có thể tích là bao nhiêu lít?
Ở đktc, 1 mol CO2 chiếm thể tích là 22,4 (l)
(4)
(5)
"Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, các khí khác nhau có cùng một thể tích sẽ chứa cùng một số phân tử."
Định luật Avogadro
= 5,6 (lít)
Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
n : Số mol (mol)
V: Thể tích ( lít )
Bài tập 4: Cho biết
a). 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít?
b). 1,12 (lít) khí oxi ở đktc có số mol là bao nhiêu ?
Cho biết
a)nO2 = 0,5 (mol)
b)VO2 = 11,2(l)
Vđktc = 22,4(l)
VO2 =?
nO2 =?
Lời giải
? Số mol hỗn hợp
? Vhỗn hợp khí (đktc)
Hướng dẫn giải:
n hh= n oxi+ n hidro
Vhh = nhh . 22,4
Tóm đề
n hh=? mol
V hh= ? lít
3,2 g O2 +0,2 g H2
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
18 g
1,8 g
9 g
0,5 g
A
B
C
Sai rồi
Chính xác
Khối lượng của 0,5 mol H2O là:
Câu 1
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
1 lít
2 lít
11,2 lít
0,5 g
A
B
C
Sai rồi
Chính xác
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
64 g là khối lượng mol của chất …
Câu 3
D
O2
SO2
Fe
C
B
Chính xác
H2
A
Sai rồi
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
H2
O2
CO2
SO3
C
B
A
Sai rồi
Chính xác
D
CO2
NO2
N2O
O2
C
B
A
Sai rồi
Chính xác
Khí gây cười là khí ……
Câu 5
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chuyển đỏi giữa khối
Lượng, thể tích và
lượng chất
Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng
Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí
NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC CẦN NHỚ
Học thuộc bài (các công thức chuyển đổi).
- Làm bài tập 1,2,3,4/67 SGK.
Chuẩn bị: bài Tỉ khối của chất khí
Dặn dò
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHẺO VÀ CÁC EM HỌC SINH HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất