Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Phú Mỹ
Ngày gửi: 11h:07' 12-06-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng


Quý thầy cô
ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Nêu định nghĩa khôí lượng mol ?Thể tích mol ?
Bài tập 1 :a)Tính thể tích cuả 0,25 mol khí CO2 ở đktc?
b) Tính khối lượng cuả 0,25 mol khí CO2.Biết khối lượng mol cuảCO2 = 44.
CHUYỂN ĐỔI GIƯÃ KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Bài 19 * Tiết 27
I.Chuyển đổi giưã lượng chất và khôí lượng chất như thế nào?
m = n x M
n :soá mol (mol)
M :Khoái löôïng mol (g)
m :khoái löôïng chaát (g)
VD1. Tính soá mol cuaû 32 g ñoàng ? (bieát Cu = 64).
Giaûi
Soá mol cuaû 32 g ñoàng laø :
Áp dụng công thức :
Cho :
= 32 g
MCu = 64 g
Tìm :
Tóm tắt :
mCu
nCu = ? mol
n = m :M
Bieát raèng 0.25 mol chaát A coù khoái löôïng laø 14 g .Tính khoái löôïng mol cuaû chaát A vaø cho bieát A laø nguyeân toá naøo ?
2
Tóm tắt
Cho :
= 0.25 mol
= 14 g
Tìm :
Áp dụng công thức :
nA
mA
MA = ? g
A laø nguyeân toá naoø ?
MA = m : n
Giải
Khoái löôïng mol cuaû chaát A laø:

Vaäy A Laø Nguyeân toá Fe
II.Chuyeån ñoåi giöõa löôïng chaát vaø theå tích chaát khí nhö theá naoø ?
Công thức chuyển đổi :


n :Soá mol (mol)
V :Theå tích mol(l)
V = n x 22.4
Áp dụng :

Bài tập 1 :Tính thể tích cuả 0.2 mol O2 ở (đktc)?

Giải
Thể tích 0.2 mol khí O2 ở (đktc) là :
V = n x 22.4 = 0.2 x22.4 =4.48 (l)
Áp dụng công thức :
Cho :
= 0.2 mol
Tìm :
Tóm tắt :
nCO2
VCO2 = ? (l)
VCO2 = n.22,4
Baøi taäp 2 :Tính soá mol cuaû 1.12 lít khí N2 ôû (ñktc)?
Giải :
Số mol cuả 1.12 l khí N2 ở (đktc) là :

Áp dụng công thức :
Cho :
= 11.2 (l)
Tìm :
Tóm tắt :
VN2
nN2 = ? (mol)
nCO2 = V:22,4
III.LUYEÄN TAÄP
PHIẾU HỌC TẬP
Điền vào ô trống
THẢO LUẬN
0.02
0.224
0.05
4
0.25
5.6
III.KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Câu 1 :
4mol nguyên tử canxi có khối lượng là :
(Cho ca =40)
80g
120g
160g
200g
ĐÚNG
SAI

Câu 2 :
6,4g khí sunfurơ SO2 qui thành số mol phân tử là : (Cho S=32,O =16)
0,2 mol
0,5 mol
0,01 mol
0,1 mol
ĐÚNG
SAI

Câu 3:
4 g khí H2 có thể tích ở (đktc) là :
(Cho H =1)
89.6 l
4.48 l
44.8 l
8.96 l
ĐÚNG
SAI
IV:Hướng dẫn về nhà
Bài tập 3 :

a)Cho m
b)Cho n
c)Cho m
Tìm được n
n =m :M
V =n :22.4
n =m :M
V =n :22.4
Bài tập 4 :
Đề cho số nguyên tử ,phân tử ,cuả chất

Có số mol (n)
số mol:n = số nguyên tử,phân tử :6.1023
khôí lượng m = n xM
Học thuộc các công thức chuyển đổi giưã khôí lượng ,thể tích và lượng chất
Làm bài tập 3,4,5 / SGK trang 67
Chuẩn bị bài :"Tỷ khối cuả chất khí "
Kính chúc quý thầy cô
khỏe mạnh , hạnh phúc và
thành công
CÙNG CÁC EM HỌC SINH LỚP 8A5
 
Gửi ý kiến