Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Bich
Ngày gửi: 18h:18' 13-04-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Bich
Ngày gửi: 18h:18' 13-04-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
1 người
(Trương Thảo Ngọc)
Môn: đại số 7
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Có hệ số
Phần biến
2;
-5
Đơn thức
Phần biến
Có hệ số
Đơn thức:
a)Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x2yz l 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz.
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
1. Đơn thức đồng dạng
?1. Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã
b) Ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức 3x2yz l 3xyz; 3x5y v 3x2z
Hướng dẫn
a)Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x2yz l 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz.
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
1. Đơn thức đồng dạng
?1. Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã
Hướng dẫn
Nhận xét: Bốn đơn thức : 3x2yz ; 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz có hệ số khác 0 và có phần biến nhau
Bốn đơn thức : 3x2yz ; 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz là các đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Bài tập1:
Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng :
- 5x2y ; xy2 ; - 0,7x2y ; 3 ; - 2xy2 ; - 8 ; 4xyx ; 6xy3
- 5x2y ;
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
1. Đơn thức đồng dạng
Bài làm:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
xy2 ;
3 ;
- 0,7x2y ;
= 4x2y
- 2xy2
-8
4xyx
Chú ý : Các số khác 0 được coi là nhũng đơn thức đồng dạng.
?2. Ai đúng? Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói :
" 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng".
Bạn Phúc nói : " Hai đơn thức trên không đồng dạng". ý kiến của em ?
Quy tắc : Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng , ta
Cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Ví dụ : Cộng các đơn thức sau : 5xy3 và -7xy3
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Bài giải:
Ta có : 5xy3 + (- 7xy3 )
= -2 xy3
Ta nói đơn thức -2xy3 là tổng của hai đơn thức
5xy3 và -7xy3
- 3x3y2 và 2x3y2
Ví dụ : Cộng các đơn thức sau : 5xy3 và -7xy3
Quy tắc : Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng , ta
Cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Ví dụ : Trừ các đơn thức sau : -3x3y2 và -7x3y2
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Bài giải:
Ta có : -3x3y2 - (- 7x3 y2 )
= 4 x3 y2
Ta nói đơn thức 4x3 y2 là hiệu của hai đơn thức
-3x3y2 và -7x3y2
Bài tập 2:
Tính tổng và hiệu sau :
5x + 7x + (- 3x )
7ab - 2ab - ab
= 9x
= 4ab
Bài tập3:
Chọn các câu đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau :
a) - 3x3y2 và 2x3y2 là 2 đơn thức đồng dạng.
c) 7y + 3y2 = 10y2
d) 5xyz + ( - 5xyz) = 0
Đ
S
Đ
Bài tập 4
Tính giá trị của biểu thức tại x = 1 ; y = - 1
Bài giải
Cách 1
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
Cách 2
Ta có :
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
Trò chơi tiếp sức
Mỗi tổ có 4 thành viên trong đó có 1 tổ trưởng, mỗi thành viên viết 1 phân số lên bảng. Cuối cùng tổ trưởng lên nhân tất cả các phân số của tổ mình. Tổ nào viết và tính đúng nhanh nhất thì tổ đó giành chiến thắng. ( Thời gian chơi là 3 phút)
Hướng dẫn về nhà
+ Nắm chắc khái niệm đơn thức đồng dạng .
+ Vận dụng tốt qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng .
+ Làm bài tập 15,16.18/SGK trang 34,35
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 1. Tìm tổng của ba đơn thức :
25xy2 ; 55xy2 -70xy2.
Đáp án : 10xy2.
Câu 2. TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc :
xy3 + 7xy3 + (-7xy3) t¹i x = 1; y = -1.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đáp án : -1
Câu 3. Hai đơn thức 6xy2z và - 4xyzy có đồng dạng không ?Vì sao ?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đáp án : có
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 4. Tính hiệu của hai đơn thức :
- 6xy3 và - 8xy3
Đáp án : 2xy3
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Có hệ số
Phần biến
2;
-5
Đơn thức
Phần biến
Có hệ số
Đơn thức:
a)Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x2yz l 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz.
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
1. Đơn thức đồng dạng
?1. Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã
b) Ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức 3x2yz l 3xyz; 3x5y v 3x2z
Hướng dẫn
a)Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x2yz l 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz.
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
1. Đơn thức đồng dạng
?1. Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã
Hướng dẫn
Nhận xét: Bốn đơn thức : 3x2yz ; 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz có hệ số khác 0 và có phần biến nhau
Bốn đơn thức : 3x2yz ; 5x2yz; 4x2yz; -3x2yz là các đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Bài tập1:
Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng :
- 5x2y ; xy2 ; - 0,7x2y ; 3 ; - 2xy2 ; - 8 ; 4xyx ; 6xy3
- 5x2y ;
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
1. Đơn thức đồng dạng
Bài làm:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
xy2 ;
3 ;
- 0,7x2y ;
= 4x2y
- 2xy2
-8
4xyx
Chú ý : Các số khác 0 được coi là nhũng đơn thức đồng dạng.
?2. Ai đúng? Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói :
" 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng".
Bạn Phúc nói : " Hai đơn thức trên không đồng dạng". ý kiến của em ?
Quy tắc : Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng , ta
Cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Ví dụ : Cộng các đơn thức sau : 5xy3 và -7xy3
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Bài giải:
Ta có : 5xy3 + (- 7xy3 )
= -2 xy3
Ta nói đơn thức -2xy3 là tổng của hai đơn thức
5xy3 và -7xy3
- 3x3y2 và 2x3y2
Ví dụ : Cộng các đơn thức sau : 5xy3 và -7xy3
Quy tắc : Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng , ta
Cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Ví dụ : Trừ các đơn thức sau : -3x3y2 và -7x3y2
TIẾT 53-ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. LUYỆN TẬP
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Bài giải:
Ta có : -3x3y2 - (- 7x3 y2 )
= 4 x3 y2
Ta nói đơn thức 4x3 y2 là hiệu của hai đơn thức
-3x3y2 và -7x3y2
Bài tập 2:
Tính tổng và hiệu sau :
5x + 7x + (- 3x )
7ab - 2ab - ab
= 9x
= 4ab
Bài tập3:
Chọn các câu đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau :
a) - 3x3y2 và 2x3y2 là 2 đơn thức đồng dạng.
c) 7y + 3y2 = 10y2
d) 5xyz + ( - 5xyz) = 0
Đ
S
Đ
Bài tập 4
Tính giá trị của biểu thức tại x = 1 ; y = - 1
Bài giải
Cách 1
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
Cách 2
Ta có :
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
Trò chơi tiếp sức
Mỗi tổ có 4 thành viên trong đó có 1 tổ trưởng, mỗi thành viên viết 1 phân số lên bảng. Cuối cùng tổ trưởng lên nhân tất cả các phân số của tổ mình. Tổ nào viết và tính đúng nhanh nhất thì tổ đó giành chiến thắng. ( Thời gian chơi là 3 phút)
Hướng dẫn về nhà
+ Nắm chắc khái niệm đơn thức đồng dạng .
+ Vận dụng tốt qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng .
+ Làm bài tập 15,16.18/SGK trang 34,35
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 1. Tìm tổng của ba đơn thức :
25xy2 ; 55xy2 -70xy2.
Đáp án : 10xy2.
Câu 2. TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc :
xy3 + 7xy3 + (-7xy3) t¹i x = 1; y = -1.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đáp án : -1
Câu 3. Hai đơn thức 6xy2z và - 4xyzy có đồng dạng không ?Vì sao ?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đáp án : có
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 4. Tính hiệu của hai đơn thức :
- 6xy3 và - 8xy3
Đáp án : 2xy3
 








Các ý kiến mới nhất