Bài 6. Thực hành: Đa dạng thế giới sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuc Duong
Ngày gửi: 13h:30' 07-10-2013
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Phuc Duong
Ngày gửi: 13h:30' 07-10-2013
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LƯU VĂN LIỆT
HỌC SINH THỰC HIỆN: LỚP 10A5 - TỔ 1
Thạc sĩ Bùi Hồng Thắm
Giới Khởi sinh
Giới Nguyên sinh
Giới Nấm
Giới Thực vật
Giới Động vật
HELP
Clik vào từng giới để đến được Slide chi tiết. Để quay lại Slide LK click vào nút mũi tên quay lại ở góc trái.
NỘI DUNG ___________________
Vi khuẩn salmonella
Vi khuẩn shewanella
Vi khuẩn lao
Đại diện là vi khuẩn
Cấu tạo bởi tế bào nhân sơ
Với PT dinh dưỡng là tự dưỡng và dị dưỡng
Hình dạng: hình que, hình cầu, hình xoắn
Có vai trò: làm sạch nước, lên men, phân huỷ các chất hữu cơ…
Sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể
Động vật nguyên sinh
(Trùng amip)
Thực vật nguyên sinh
Tảo lục
Nấm nhầy
Chia thành 3 nhóm: động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm nhầy
Cấu tạo bởi tế bào nhân thực, đơn bào hoặc đa bào
Kiểu dd: dị dưỡng (ĐVNS): trùng roi,trùng lông…), tự dưỡng (TVNS): tảo đỏ, tảo nâu…), dị dưỡng hoại sinh (nấm nhầy)
Kiểu sinh sản: ĐVNS: phân đôi, TVNS: nảy chồi, đứt sợi, nấm nhầy: túi bào tử
Nấm lỗ
Nấm tử thần
Thuộc dạng tế bào nhân thực
Cơ thể là đơn bào hoặc đa bàodạng sợi, có thành kitin, không có lục lạp
Kiểu dinh dưỡng : dị dưỡng hoại sinh, kí sinh, cộng sinh
Kiểu sinh sản: bào tử vô tính, nảy chồi, đứt sợi
Hình dạng: tròn, bầu dục, hệ sợi, thể quả
Các dạng nấm điển hình gồm nấm men, nấm sợi
Gồm những sinh vật nhân thực, đa bào
Tế bào có thành xenlulôzơ, nhiều TB chứa lục lạp
Kiểu dinh dưỡng - tự dưỡng quang hợp: Lá có nhiều lục lạp chứa diệp lục. Sự phân cành rộng, lá có dạng bản mỏng, dẹt giúp lá hứng được nhiều ánh sáng
Sống cố định
Được chia thành các ngành là rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
Rêu
Thông
Sứa
Thủy tức
Sao biển
Gồm những sinh vật nhân thực đa bào, cơ thể gồm nhiều tế bào phân hoá, mô, cơ quan, hệ cơ quan
Có hệ vận động, hệ thần kinh
Sống di chuyển, phản ứng nhanh với môi trường
Kiểu dinh dưỡng: dị dưỡng với những đặc điểm thích nghi: Hệ cơ phát triển; hệ thần kinh phát triển, phản ứng nhanh; Hệ tiêu hoá phát triển
Chia thành 2 nghành: ĐVKXS: tôm, chân khớp, thân mềm…; ĐVCXS: cá, lưỡng cư, thú,…
I’m Hổ
Cá heo
9
DA DẠNG THẾ GiỚI SINH VẬT
…
…
…
10
11
HỌC SINH THỰC HIỆN: LỚP 10A5 - TỔ 1
Thạc sĩ Bùi Hồng Thắm
Giới Khởi sinh
Giới Nguyên sinh
Giới Nấm
Giới Thực vật
Giới Động vật
HELP
Clik vào từng giới để đến được Slide chi tiết. Để quay lại Slide LK click vào nút mũi tên quay lại ở góc trái.
NỘI DUNG ___________________
Vi khuẩn salmonella
Vi khuẩn shewanella
Vi khuẩn lao
Đại diện là vi khuẩn
Cấu tạo bởi tế bào nhân sơ
Với PT dinh dưỡng là tự dưỡng và dị dưỡng
Hình dạng: hình que, hình cầu, hình xoắn
Có vai trò: làm sạch nước, lên men, phân huỷ các chất hữu cơ…
Sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể
Động vật nguyên sinh
(Trùng amip)
Thực vật nguyên sinh
Tảo lục
Nấm nhầy
Chia thành 3 nhóm: động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm nhầy
Cấu tạo bởi tế bào nhân thực, đơn bào hoặc đa bào
Kiểu dd: dị dưỡng (ĐVNS): trùng roi,trùng lông…), tự dưỡng (TVNS): tảo đỏ, tảo nâu…), dị dưỡng hoại sinh (nấm nhầy)
Kiểu sinh sản: ĐVNS: phân đôi, TVNS: nảy chồi, đứt sợi, nấm nhầy: túi bào tử
Nấm lỗ
Nấm tử thần
Thuộc dạng tế bào nhân thực
Cơ thể là đơn bào hoặc đa bàodạng sợi, có thành kitin, không có lục lạp
Kiểu dinh dưỡng : dị dưỡng hoại sinh, kí sinh, cộng sinh
Kiểu sinh sản: bào tử vô tính, nảy chồi, đứt sợi
Hình dạng: tròn, bầu dục, hệ sợi, thể quả
Các dạng nấm điển hình gồm nấm men, nấm sợi
Gồm những sinh vật nhân thực, đa bào
Tế bào có thành xenlulôzơ, nhiều TB chứa lục lạp
Kiểu dinh dưỡng - tự dưỡng quang hợp: Lá có nhiều lục lạp chứa diệp lục. Sự phân cành rộng, lá có dạng bản mỏng, dẹt giúp lá hứng được nhiều ánh sáng
Sống cố định
Được chia thành các ngành là rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
Rêu
Thông
Sứa
Thủy tức
Sao biển
Gồm những sinh vật nhân thực đa bào, cơ thể gồm nhiều tế bào phân hoá, mô, cơ quan, hệ cơ quan
Có hệ vận động, hệ thần kinh
Sống di chuyển, phản ứng nhanh với môi trường
Kiểu dinh dưỡng: dị dưỡng với những đặc điểm thích nghi: Hệ cơ phát triển; hệ thần kinh phát triển, phản ứng nhanh; Hệ tiêu hoá phát triển
Chia thành 2 nghành: ĐVKXS: tôm, chân khớp, thân mềm…; ĐVCXS: cá, lưỡng cư, thú,…
I’m Hổ
Cá heo
9
DA DẠNG THẾ GiỚI SINH VẬT
…
…
…
10
11
 







Các ý kiến mới nhất