Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. My school timetable

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Hà My
Ngày gửi: 20h:47' 15-10-2014
Dung lượng: 453.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, 21th April 2010
Unit 6 :
My school timetable
1. Listen and repeat
Vocabulary :
Monday (n) : thứ 2
Tuesday (n) : thứ 3
Wednesday (n) : thứ 4
Thursday (n) : thứ 5
Friday (n) : thứ 6
Saturday (n) : thứ 7
Sunday (n) : chủ nhật
30
Monday
31
Tuesday
1
Wednesday
2
Thursday
3
Friday
4
Saturday
5
Sunday
2. Put the word in the right columns
Draw Sing

Tuesday Swim

Play Thursday

Friday Monday

Dance Sunday
2. Put the word in the right columns





Structure
Question :
When + do ( does) + S + have + …. (subjects ) ?
Answer :
S + have ( has ) + …(subjects) + (prep) on + time
Ex :
- When do you have English ?
- I have English on Tuesday .
* Practice
1. Reorder the sentences to make a dialogue

1
I’m fine , thank you . And you ?
Hi , Nam . How are you ?

We learn to read and write in Vietnamese

What do you do during Vietnamese lesson ?
Fine , thanks . Do you have Vietnamese today ?
Yes . I do
2
5
3
6
4
Lucky Number

1
3
4
6
5
2

When do you have Music ?
( Friday )

I have Music on Friday .
What subjects does he have on Tuesday ?
( Math ; English ; Art )

He has Math , English and Art.
What subjects do you have on Monday ?

( Music ; Informatics ; Science )
I have Music , Informatics and Science .
Why do you like Art ?
Because I like draw
Lucky Number
4

Lucky Number
468x90
 
Gửi ý kiến