Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Nguyên hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PC
Người gửi: Phạm Quốc Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:38' 10-12-2007
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 450
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 47 ? 48 - 49
Định nghĩa :
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x)
trên khoảng (a ; b) , với mọi x thuộc (a ; b) thì :
F ?(x) = f(x)
* Nếu thay ?x ? [a ; b] thì : F?(a+) = f(a) và F?(b-) = f(b)
Ví dụ : * F(x) = x2 là 1 nguyên hàm của f(x) = 2x
vì F?(x) = (x2)? = 2x = f(x)
* G(x) = tgx là 1 nguyên hàm của g(x) = 1/cos2x
Định lý :
Nếu F(x) là 1 nguên hàm của hàm số f(x) trên (a;b) thì :
a) Với mọi hằng số C : F(x) + C cũng là 1 nguyên hàm
của f(x) trên đó
b) Ngược lại mọi nguyên hàm của f(x) trên (a;b) đều có
thể viết dưới dạng : F(x) + C (trong đó C là 1 hằng số )
Bổ đề :
Nếu F?(x) = 0 trên (a;b) thì F(x) không đổi trên đó .
Chứng minh định lý và bổ đề :
Xem s.g.k .
* Ký hiệu :
họ tất cả các nguyên hàm của f(x) là : ? f(x).dx
* Đọc :
Tích phân bất định của f(x) là : ? f(x).dx = F(x) + C
* Có :
F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) thì :
F?(x) = f(x) ? d F ?(x) = F(x).dx = f(x).dx
* Ví dụ :
a) ? 2x.dx = x2 + C
b) ? (1/cos2x) . dx = tgx + C
3) Các tính chất của nguyên hàm :
1- : (?f(x) .dx )? = f(x)
2- : ? a.f(x) .dx = a.? f(x).dx (a ? 0)
3- : ? [f(x) + g(x)] .dx = ? f(x).dx + ? g(x).dx
4- : ? f(t) .dt = F(t) + C
? ? f[u(x) . u?(x)].dx = F[u(x)] + C
? f(u) .du = F(u) + C
4) Sự tồn tại của nguyên hàm :
* Định lý : (công nhận)
Mọi hàm số liên tục / (a;b) đều có nguyên hàm trên đó .
5) Bảng các nguyên hàm :
1 - : ? dx = x + C ? ? du = u + C
2 - : ? xm .dx =
3 - :
4 - : ? ex .dx = ex + C
= ln |x| + C (x ? 0)
5 - : ? ax .dx =
(0 < a ? 1)
6 - : ? cos x .dx = sin x + C
7 - : ? sin x .dx = - cos x + C
8 - :
= tg x + C
9 - :
= - cotg x + C
* 6) Ví dụ :
a) ? (2 x 2 ? 3 x + 5 ) . dx = 2x3 /3 ? 3x2 /2 + 5x + C
b)
c)
d)
= - 3.cosx ? 2.tgx + C
? ( 5 x + 3 ) 5 . dx =
e)
= ln (ex + 1) + C
f)
. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1;2;3 s.g.k.trang 118

Kính chào !
Kính chào !
Thầy
,
BÀI 2 : BÀI TẬP NGUYÊN HÀM
a) f(x) =
?
1) Tìm nguyên hàm :
f) f(x) =
?
g) f(x) = 2.ax ? = 2.ax ? x1/2 (0 < a ? 1) ?
i) f(x) = 4 ? 3 tg 2 x ?
k) f(x) = 4.cos2
? 3 cos x = 4.
?
2) Tính :
e)
g)
i)
k)

l)

3 : Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 cos
biết rằng nguyên hàm này bằng 0 khi x = 0.
? 4 sin (??/6) ? C = 0 ? C = 4.sin(?/6) = 2

Vậy nguyên hàm là F(x) = 4. sin
: a) Xác định A,B để : f(x) =
? A = 3 & A ? B = 1 ? B = ?2
b) Tìm họ nguyên hàm của f(x) .
a) Tìm A , B ?

b) Tìm họ nguyên hàm của f(x) .
F(x) =
Bài làm tại lớp : a) Tìm nguyên hàm :
* 3 Củng cố và dặn dò :
Bài tập còn lại trang 118

Kính chào tạm biệt!
f(x) = 5 ? 2 cotg2 x
= 3 ? 2(1 ? cotg2x) = 3 ? 2.
b)
Cho f(x) = x.ln x ? x2 (x > 0) . Tìm nguyên hàm của
hàm số : g(x) = lnx biết rằng nguyên hàm này
bằng ? 2 khi x = 2 . Đs : F(x) =
f(x)  (x2  x  ln4)
Kính chào !
Thầy
,
TIẾT 52 ? 53 ? 54
Diện tích hình thang cong :
Đọc trong sách giáo khoa trang 120
2) Định nghĩa tích phân :
Hàm số f(x) liên tục trên 1 khoảng K ; a , b là 2 phần tử
của K . F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) trên K . Hiệu
F(b) ? F(a) : được gọi là tích phân từ a đến b của f(x) .
Ký hiệu :
= F (b) ? F(a)
* Chuù yù : F(b) – F(a) =
* YÙ nghóa hình hoïc cuûa tích phaân :
Laø dieän tích hình thang cong giôùi haïn bôûi :
y = f(x) ; truïc Ox vaø caùc ñöôøng : x = a ; x = b
3) Caùc tính chaát cô baûn :
t biến thiên trên [a;b]
là 1 nguyên hàm của f(t) và G(a) = 0
Chứng minh các tính chất này xem sách giáo khoa.
* Ví dụ :
Tính các tích phân sau :
Bài làm tại lớp : Tính các tích phân :
* 3 Củng cố và dặn dò :
Bài tập 1;2;3;4 trang 128-129

Kính chào !

Kính chào !
Thầy
,
BÀI 4 : BÀI TẬP TÍCH PHÂN
1) Tính các tích phân :
= 36 ? 270 /ln3
2) Chứng minh bất đẳng thức :
?1 ? x ? 1 ? ?1 ? x3 ? 1 ? 7 ? 8 + x3 ? 9 ?
?
d)

7) Tính các tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối .
= 25/2 ? = 13


. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại s.g.k.trang 128 - 129

Kính chào !
Thầy
,
BÀI 5 : ÔN TẬP HỌC KỲ I
1) Khảo sát hàm số :
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị :
3) Dùng đồ thị giải và biện luận số nghiệm ptr .
4) Bài tập phối hợp .
Kính chào !
Thầy
,
BÀI 6 : CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH
TÍCH PHÂN
1) PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ :
Đặt x = g(t) ? dx = g?(t).dt :
?
Cho
? a = g(?) ; b = g(?)
1) Ví dụ 1 :
b)
x: ?/6 ? ?/4 ? t: ? ?2 /2
d)

? I =
x : 0 ? ?/2
? t và u : 0 ? 3? /2 và 3?
x: 0 ? ?/2 ? t: 4 ? 1
e)
 I =

h)
Ñaët tgx = t  dt = dx / cos2 x  x:[0 ; /4]  t:[0 ; 1]
x: 0 ? 1 ? t: 0 ? ?/2
f)
 I =

h)
Ñaët tgt = x  dx = dt / cos2 t  x:[0 ; 1]  t:[0 ; /4]
x: 0 ? 1/2 ? t: 0 ? ?/6
f)
 I =

h)
Ñaët
Bieán ñoåi x2 + x + 1 =
x: 0 ? 1 ? t: ?/6 ? ?/3

h)
Ñaët
x: 0 ? ?/2 ? t: ?/2 ? 0
Chứng minh :
1) Ví dụ 2 :
a)
Tính :
Ñaët
x: 0 ? 1 ? t: 1 ? 3
Có thể tính :
b)
Tính :
Có thể tính :
Đặt :
x : ?/3 ? 2?/3 ? t : ?/3 ? 4?/3
c)
Tính :
Có the tính :
Đặt :
x : e ? e2 ? t : 1 ? 2
d)
Tính :
Có the tính :
Đặt :
x : 0 ? 1 ? t : 1 ? 3
e)
Tính :
Có : x2 ? x ? 6 = (x ? 3) (x + 2)
Tìm 2 số A,B sao cho :
Dùng đồng nhất thức có : A + B = 5 ; 2A ? 3B = - 5
2) PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN :
?
Ví dụ :

1 : I =
I =

2 : I =
I =
5) I =


10) I =
14)

15)

Bài làm tại lớp : Tính tích phân :
* 3 Củng cố và dặn dò :
Bài tập còn lại trang 129

Kính chào tạm biệt!

Kính chào !
Thầy
,
BÀI 7 : BÀI TẬP TÍCH PHÂN

1) Tính tích phân :
Ñaët sinx = t  dt = cosx dx ; x :[/6 ; /2]  t :[1/2 ; 1]
a)

b)
= 4/3
* Cách 2 : Đặt cosx = t ? dt = ? sinx.dx
x :[??/2 ; 0 ;?/2]? t :[0 ; 1 ; 0]

c)
Cách 2 : Đặt 1 ? cosx = t ? dt = ? sinx.dx
x :[0 ; ?/3]? t :[2 ; 3/2]

2) Tính tích phân :
a)
b)

c)

d)
e)

3 ) Tính tích phân :
a)

b)

c)
. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại s.g.k.trang 134 - 136

Kính chào !
Kính chào !
Thầy
,
BÀI 8 : ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ
VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN

1) Tính diện tích của hình phẳng :
y1 = f1 (x)
y2 = f2 (x)
a
b
S
. Tính diện tích S hình phẳng :
. Công thức :

Chú ý : . |f1(x) ? f2(x)| = f1 ? f2 ? đồ thị y1 nằm trên y2
. Nếu a ? ? < ? ? b (? , ? là nghiệm f1 ? f2 = 0) thì :
Ví dụ 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
y = sin x trên đoạn [0 ; 2?].
o

2
Ví dụ 2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
y = sin2 x với 0 ? x ? ? .
Học sinh tự giải ; chú ý không phân đoạn ; Đs : ?/2

Ví dụ 3 : Tính diện tích hình phẳng nằm giữa các đường :
y = x3 ; y = 0 ; x = - 1 ; x = 2.
o
x
y
1 2
-1
-1
1
8
. Giải y1 ? y2 = 0 ? x3 ? 0 = 0
? x = 0 ? [-1 ; 2]

Ví dụ 4 : Tính diện tích hình phẳng nằm giữa 2 đường :
y1 = x3 ? 3x và y2 = x
. Giải y1 ? y2 = 0 ? x3 ? 4x = 0 ? x = 0 ; x = 2

2 ) Diện tích của hình tròn và hình elíp.
Ví dụ 1 : Tính diện tích hình tròn
. Cách tính : đặt x = R.sint ? dx = R.cost.dt
? x : - R ? R ? t : - ?/2 ? ?/2

Ví dụ 2 : Tính diện tích hình elíp :
. Cách tính : đặt x = a.sint ? dx = a.cost.dt
? x : 0 ? a ? t : 0 ? ?/2

3 ) Tính thể tích các vật thể .
. 1 : Công thức tính thể tích :
a) Khối nón , chóp :
là diện tích hình phẳng
. 2 : Thể tích khối nón , chóp , nón cụt và khối chóp cụt
b) Khối nón cụt , chóp cụt :

4 ) Thể tích vật thể tròn xoay .
. 1 : Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay quay
quanh trục Ox :
o
x
y
y = f(x)
b
a
. 2 : Công thức tính thể tích vật
thể tròn xoay quay quanh trục Oy :
o
x
y
a
b

Ví dụ 1 .
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
phép quay xung quanh trục Ox của :
y = sinx với 0 ? x ? ?
Ví dụ 2 .
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
phép quay xung quanh trục Oy của hình S :

5 ) Tính thể tích khối cầu .
Khối cầu do đường tròn x2 + y2 = R2 quay quanh Ox :
o
x
y
-R
-R
R
R

6 ) Ứng dụng vào Vật lý:
Bài toán 1 :
Một dòng điện xoay chiều
chạy qua 1 đoạn mạch có điện trở thuần R . Hãy tính
Nhiệt lượng Q toả ra trên đoạn mạch đó trong thời gian
1 chu kỳ T .
Theo công thức :
Giải :

Bài toán 2 :
Đặt vào 1 đoạn mạch 1 hiệu điện thế xoay
lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế . Hãy tính công
của dòng điện xoay chiều thực hiện trên đoạn mạch đó
Trong thời gian 1 chu kỳ T theo công thức :
Giải :
chiều
Khi đó trong mạch có dòng
điện xoay chiều
Với ? là độ
. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1;2;3;4;5;6 s.g.k.trang 154;155

Kính chào !
Kính chào !
Thầy
,
BÀI 9 :
BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
a)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
y = x2 + 1 ; x + y = 3
. x2 + 1 = 3 ? x ? x2 + x ? 2 = 0
? x = ? 2 ; x = 1
o
x
y
-2
1
3
1
5
2
3
b)
Cho hàm số y = f(x) =
a) Khảo sát (C) .
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , Ox ,x = 3 ; x = 4
c) Tính diện tích giới hạn bởi (C) ,tiệm cận xiên ; x = ?1 ; x = 0
d) Tính diện tích giới hạn bởi (C) , tiếp tuyến với (C) tại giao
điểm của (C) với trục tung và đường x = 1 .
a) Khảo sát .
D = R {2} ; y? =

BBT :
x  1 2 3 +
y’  0 + + 0 
+ + 3
y
1  
Đồ thị :
x
0
y
2
1
-1
1
3
-3

b) Tính diện tích hình phẳng : (C) ; Ox ; x = 3 ; x = 4
x
0
y
2
1
-1
1
3
-3
4
S

c) Tính diện tích hình phẳng : (C) ; TCX ; x = -1 ; x = 0
x
0
y
2
1
-1
1
3
-3
-1
S

d) Tính diện tích hình phẳng : (C) ; tiếp tuyến với (C)
tại giao của (C) với Oy và đường x = 1 .
x
0
y
2
1
-1
1
3
-3
-1
S
. Tiếp tuyến tại A (0 ; 3/2) :
? y = y?(0) . (x ? 0) + 3/2

y = ?
2) Tính thể tích hình phẳng quay quanh trục Ox :
: a) Khảo sát (C) : y =
b) Tính thể tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ; tiệm
cận xiên và x = 3 ; x = 6 quay quanh trục Ox .
: a) Khảo sát (C) :
D = R {2}
; y? =

BBT :
x  -1 2 5 +
y’ + 0 - - 0 +
-8 + +

y
  4
Đồ thị :
x
0
y
2
-1
-2
5
4
-4
4
-8

b) Tính thể tích :
x
0
y
2
-1
-2
5
4
-4
4
-8
3
6
S

x
0
y
2
-1
-2
5
4
-4
4
-8
3
6
S
. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1;2;3;4;5;6 s.g.k.trang 154;155
còn lại và tiếp các bài ôn tập chương III ? tr 156
Kính chào !
Kính chào !
Thầy
,
BÀI 9 : ÔN TẬP CHƯƠNG III :
1) Tính tích phân :
3) Bài tập phối hợp tính diện tích hình phẳng và thể tích
khối tròn xoay quay quanh trục Ox V Oy .
4) Làm các bài tập 1 ; 2 ; 3 ; 4 trang 156 s.g.k :
2) Khảo sát hàm số :
?
1) Tính tích phân :
1)
?
2)
Ñaët x4 + 1 = t  dt = 4x3 .dx
x : 0  1  t : 1  2
3) Học sinh tự giải :
?
4)
?
5)
6)
Tính diện tích giới hạn bởi các đường :
y = x2 ? 2x + 3 ; y = 5 ? x
x2 ? 2x + 3 = 5 ? x ? x2 ? x ? 2 = 0 ? x = ?1 ; x = 2
a) Khảo sát :
6)
Khảo sát 2 hàm số và tính toạ độ giao điểm của :
(C) : y = 2x3 ? 3x2 + 1 và (W) : y = ? 4x3 + 3x + 1
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (W) .
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng
giới hạn bởi (C) , (W) , x = 0 , x = 1 khi quay quanh Ox .
d) Giải bất phươ g trình :
(4x3 ? 3x ? 1 + y) (2x3 ? 3x2 + 1 ? y) > 0
D = R ;
y? = 6x2 ?6x = 0 ? x = 0 ; 1
y? = ?12x2 + 3 = 0 ? x = ? 1/2
y?? = 12x ? 6 = 0 ? x = 1/2
y?? = ?24x = 0 ? x = 0
BBT
x ? ? 0 1 + ? x ? ? ? + ?

y? + 0 ? 0 + y? ? 0 + 0 ?

y

+ ?
y
? ?
1
0

+ ?
0
2
? ?
0
x
y
1
1
2
Tính toạ độ giao điểm
2x3 ? 3x2 + 1 = ? 4x3 + 3x + 1
? x (2x2 ? x ? 1) = 0
? x = ?1/2 ; x = 0 ; x = 1
? (? 1/2 ; 0) ; (0 ; 1) ; (1 ; 0)
0
x
y
1
1
2
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (W)
0
x
y
1
1
2
c) Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (C) và (W) ;
x = 1 ; x = 0 quay quanh trục Ox.
- 1
0
x
y
1
1
2
d) Giải bất phương trình :
(2x3 ? 3x2 + 1 ? y ) (4x3 ? 3x + 1 ? y ) > 0
Vẽ 2 đồ thị (C) và (W) trên 1 hệ trục :
Chọn các điểm thuộc các
vùng khác nhau trên đồ thị
nằm trong khung vuông.
+ ) A(1;2)
thay vô bptr
không thoả ? VN
A(1;2)
+ ) B(3;0)
B(3;0)
thay vô bptr
thoả ? bpt có nghiệm
+ ) O(0;0)
thay vô bptr
không thoả ? VN
+ ) Các điểm C(-3;0)
C(-3;0)
; D(-1/3;1/2)
D(-1/3;1/2)
; E(1/2;3/2)
E(1/2;3/2)
thoả
. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại ôn tập chương III ? tr 156
Kính chào !
 
Gửi ý kiến