Bài 54. Ancol: Tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Huân
Ngày gửi: 21h:13' 19-03-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Huân
Ngày gửi: 21h:13' 19-03-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
BÀI 54: ANCOL:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ CTTQ no du?i dy l CT c?a ancol no, don ch?c, m?ch h? ?
A . CnH2n+2OH B . CnH2n+2O
C . CnH2n+2Ox D . CnH2n+2-x(OH)x
KIỂM TRA BÀI CŨ
2/ C4H10O cĩ s? d?ng phn ancol l:
A . 4 B . 5
C . 6 D . 8
3/ CH3 - CH - CH - CH3 , cĩ tn g?i l
CH3 OH
A . 2-metylbutan-3-ol B . 3-metylbutan-2-ol
C . butan-2-ol D . butan-2-ol-3-metyl
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol
3. Phản ứng tách nước
4. Phản ứng oxi hóa
O
H
phản ứng phân cắt liên kết O - H
phản ứng phân cắt liên kết C - O
PHẢN ỨNG THẾ H CỦA NHÓM -OH (PHẢN ỨNG PHÂN CẮT LIÊN KẾT O – H)
a. Phản ứng với kim loại kiềm (phản ứng chung của ancol )
O
H
+
Na
½ 2
Natri ancolat
Phản ứng của ancol đơn chức
PHẢN ỨNG THẾ H CỦA NHÓM -OH
a. Phản ứng với kim loại kiềm ( phản ứng chung của ancol )
H
n/2 2
+
Na
Phản ứng của ancol đa chức (n≥ 2)
b. Phản ứng riêng của poliancol có các nhóm OH ở kề nhau (phản ứng glixerol)
Điều kiện: ancol có ít nhất 2 nhóm OH gắn trên 2 nguyên tử C liên tiếp nhau
poliancol có các nhóm OH ở kề nhau tác dụng với Cu(OH)2 sinh ra dd phức đồng màu xanh thẫm
Phản ứng dùng để phân biệt ancol đơn chức và ancol đa chức có các nhóm OH kề nhau
Vd: glixerol tác dụng với Cu(OH)2
OH
O
OH
O
OH
OH
O
H
OH
O
H
OH
HO
OH
+
+
+
2H2O
Đồng (II) glixerat dd xanh lam.
2. Phản ứng thế nhóm OH của ancol
Phản ứng với axit vô cơ (HA: H2SO4 đậm đặc lạnh, HNO3, HX (X: Cl, Br) đặc )
R
+
H
A
H2O
2. Phản ứng thế nhóm OH của ancol (phản ứng phân cắt liên kết C-O)
VD:
C2H5
+
H
Br
H2O
Etyl bromua
2. Phản ứng thế nhóm OH của ancol (phản ứng phân cắt liên kết C-O)
Phản ứng với axit vô cơ (HA: H2SO4 đậm đặc lạnh, HNO3, HX (X: Cl, Br) đặc )
Phản ứng với ancol
R
+
H
H2O
+
H2 SO4 đặc
1400C
Hai phân tử rượu mất một phân tử nước tạo ete:
C2H5 – OH + H – OC2H5
H2SO4 đặc, 1400C
C2H5-O-C2H5 + H2O
↟
↠
↡
↡
Mất màu dung dịch nước brom
3. Ph?n ?ng tỏch H2O
* pt:
Ch2-CH2
H
OH
CH2=Ch2
* Cách tách:
Nhúm OH tách cùng với nguyên tử H ở nguyên tử C bên cạnh
+ H-OH
CH2 -CH-CH-CH3
H
H
OH
CH3- CH = CH-CH3
CH2 = CH-CH2-CH3
I
II
( sp chính)
( sp phụ)
Quy tắc tách Zaixep: Nhóm nguyên tử OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh để tạo liên kết đôi C=C.
Xác định sản phẩm chính ?
H2SO4 d?c
≥ 1700 C
+ H-OH
CnH2n+1OH CnH2n + H2O
Ancol bị tách H2O tạo anken → ancol no, đơn chức (n ≥ 2)
4. Phản ứng oxi hóa:
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Ancol bậc I oxi hóa thành anđêhit (R-CHO):
R - CH
O - H
H
+
Cu O
t0
R - C
H
O
+
Cu
H2O
+
O - H
+ H-OH
+Cu O
t0
R – C – R’
O
+
Cu
Ancol bậc II oxi hóa thành xeton (R-CO-R’):
R – C – R’
H
Ancol bậc III không bị oxi hóa ở cùng điều kiện
b.Phản ứng oxi hóa hoàn toàn:
Khi bị đốt các ancol cháy, tỏa nhiều nhiệt:
CnH2n+1OH + 3n/2 O2 nCO2 + (n+1)H2O
t0
1
2
3
4
5
6
GIẢI Ô CHỮ
1) Khi một ancol no, đơn chức tách nước
có Msp < Mancol thì sản phầm đó là gì?
2) Đây là tên của phản ứng CnH2n+1OH
tác dụng với Na.
3) Đây là tên của pứ khi đun nóng hỗn hợp
CnH2n+1OH (n ≥ 2), H2SO4 đặc, ở 170oC.
4) Dùng Cu(OH)2 để ……. Ancol đơn chức với
các ancol đa chức có các nhóm -OH cạnh nhau.
5) Các chất hữu cơ đều có phản ứng này.
6) Tên gọi của CH2OH-CHOH-CH2OH
ETANOL (C2H5OH)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ CTTQ no du?i dy l CT c?a ancol no, don ch?c, m?ch h? ?
A . CnH2n+2OH B . CnH2n+2O
C . CnH2n+2Ox D . CnH2n+2-x(OH)x
KIỂM TRA BÀI CŨ
2/ C4H10O cĩ s? d?ng phn ancol l:
A . 4 B . 5
C . 6 D . 8
3/ CH3 - CH - CH - CH3 , cĩ tn g?i l
CH3 OH
A . 2-metylbutan-3-ol B . 3-metylbutan-2-ol
C . butan-2-ol D . butan-2-ol-3-metyl
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol
3. Phản ứng tách nước
4. Phản ứng oxi hóa
O
H
phản ứng phân cắt liên kết O - H
phản ứng phân cắt liên kết C - O
PHẢN ỨNG THẾ H CỦA NHÓM -OH (PHẢN ỨNG PHÂN CẮT LIÊN KẾT O – H)
a. Phản ứng với kim loại kiềm (phản ứng chung của ancol )
O
H
+
Na
½ 2
Natri ancolat
Phản ứng của ancol đơn chức
PHẢN ỨNG THẾ H CỦA NHÓM -OH
a. Phản ứng với kim loại kiềm ( phản ứng chung của ancol )
H
n/2 2
+
Na
Phản ứng của ancol đa chức (n≥ 2)
b. Phản ứng riêng của poliancol có các nhóm OH ở kề nhau (phản ứng glixerol)
Điều kiện: ancol có ít nhất 2 nhóm OH gắn trên 2 nguyên tử C liên tiếp nhau
poliancol có các nhóm OH ở kề nhau tác dụng với Cu(OH)2 sinh ra dd phức đồng màu xanh thẫm
Phản ứng dùng để phân biệt ancol đơn chức và ancol đa chức có các nhóm OH kề nhau
Vd: glixerol tác dụng với Cu(OH)2
OH
O
OH
O
OH
OH
O
H
OH
O
H
OH
HO
OH
+
+
+
2H2O
Đồng (II) glixerat dd xanh lam.
2. Phản ứng thế nhóm OH của ancol
Phản ứng với axit vô cơ (HA: H2SO4 đậm đặc lạnh, HNO3, HX (X: Cl, Br) đặc )
R
+
H
A
H2O
2. Phản ứng thế nhóm OH của ancol (phản ứng phân cắt liên kết C-O)
VD:
C2H5
+
H
Br
H2O
Etyl bromua
2. Phản ứng thế nhóm OH của ancol (phản ứng phân cắt liên kết C-O)
Phản ứng với axit vô cơ (HA: H2SO4 đậm đặc lạnh, HNO3, HX (X: Cl, Br) đặc )
Phản ứng với ancol
R
+
H
H2O
+
H2 SO4 đặc
1400C
Hai phân tử rượu mất một phân tử nước tạo ete:
C2H5 – OH + H – OC2H5
H2SO4 đặc, 1400C
C2H5-O-C2H5 + H2O
↟
↠
↡
↡
Mất màu dung dịch nước brom
3. Ph?n ?ng tỏch H2O
* pt:
Ch2-CH2
H
OH
CH2=Ch2
* Cách tách:
Nhúm OH tách cùng với nguyên tử H ở nguyên tử C bên cạnh
+ H-OH
CH2 -CH-CH-CH3
H
H
OH
CH3- CH = CH-CH3
CH2 = CH-CH2-CH3
I
II
( sp chính)
( sp phụ)
Quy tắc tách Zaixep: Nhóm nguyên tử OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh để tạo liên kết đôi C=C.
Xác định sản phẩm chính ?
H2SO4 d?c
≥ 1700 C
+ H-OH
CnH2n+1OH CnH2n + H2O
Ancol bị tách H2O tạo anken → ancol no, đơn chức (n ≥ 2)
4. Phản ứng oxi hóa:
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Ancol bậc I oxi hóa thành anđêhit (R-CHO):
R - CH
O - H
H
+
Cu O
t0
R - C
H
O
+
Cu
H2O
+
O - H
+ H-OH
+Cu O
t0
R – C – R’
O
+
Cu
Ancol bậc II oxi hóa thành xeton (R-CO-R’):
R – C – R’
H
Ancol bậc III không bị oxi hóa ở cùng điều kiện
b.Phản ứng oxi hóa hoàn toàn:
Khi bị đốt các ancol cháy, tỏa nhiều nhiệt:
CnH2n+1OH + 3n/2 O2 nCO2 + (n+1)H2O
t0
1
2
3
4
5
6
GIẢI Ô CHỮ
1) Khi một ancol no, đơn chức tách nước
có Msp < Mancol thì sản phầm đó là gì?
2) Đây là tên của phản ứng CnH2n+1OH
tác dụng với Na.
3) Đây là tên của pứ khi đun nóng hỗn hợp
CnH2n+1OH (n ≥ 2), H2SO4 đặc, ở 170oC.
4) Dùng Cu(OH)2 để ……. Ancol đơn chức với
các ancol đa chức có các nhóm -OH cạnh nhau.
5) Các chất hữu cơ đều có phản ứng này.
6) Tên gọi của CH2OH-CHOH-CH2OH
ETANOL (C2H5OH)
 







Các ý kiến mới nhất